Small Talk in Vietnamese

Small talk in Vietnamese: Dạo này thế nào? (How's it going?), Ngày hôm nay của bạn thế nào? (How's your day?), Chúc bạn một ngày tốt lành (Have a nice day), Bảo trọng (Take care), Chúc may mắn! (Good luck!), Chúc mừng (Congratulations!). Below are all 36 small-talk phrases from lessons 10, 114 and 115 of the Flashcardly course, each with a picture and native audio.

Learn these 36 words in the app

Pictures, native audio, and each word comes back right before you’d forget it. Free on iPhone & Android.

Get it free
Download on the App Store Get it on Google Play Scan with your phone camera

All 36 Vietnamese small-talk phrases

Report a mistake

Tell us what looks wrong. We check every report.

What’s wrong?

Tap a picture to hear it.

Lesson 10 · Quick Socials 12 words

  • Dạo này thế nào? How's it going?

    Dạo này thế nào?

    How's it going?

  • Lâu rồi không gặp Long time no see.

    Lâu rồi không gặp.

    Long time no see.

  • Bạn thích ... What do you enjoy?

    Bạn thích làm gì?

    What do you enjoy?

  • Bạn đang làm gì ...? What are you up to?

    Bạn đang làm gì thế?

    What are you up to now?

  • Chúc bạn một ngày tốt lành Have a nice day.

    Chúc bạn một ngày tốt lành, John!

    Have a nice day, John!

  • Bảo trọng Take care.

    Bảo trọng. Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai.

    Take care. See you tomorrow.

  • Chúc may mắn! Good luck!

    Chúc may mắn! Tôi tin bạn!

    Good luck! I believe in you!

  • Chúc mừng Congratulations!

    Chúc mừng! Bạn đã hoàn thành công việc khó khăn này.

    Congratulations! You finished the hard work.

  • Chúc mừng! Cheers!

    Chúc mừng!

    Cheers!

  • Không vấn đề gì No problem.

    Không vấn đề gì, tôi có thể giúp bạn.

    No problem, I can help you.

  • Đừng lo Don't worry.

    Đừng lo, mọi chuyện sẽ ổn thôi.

    Don't worry, it will be okay.

  • Được thôi Sounds good.

    Được thôi, cảm ơn bạn!

    Sounds good to me, thanks!

Lesson 114 · Small-Talk Starters 12 words

  • Ngày hôm nay của bạn thế nào? How's your day?

    Ngày hôm nay của bạn thế nào?

    How's your day?

  • Cuối tuần của bạn thế nào? How was your weekend?

    Cuối tuần của bạn thế nào?

    How was your weekend?

  • Hôm nay bạn có kế hoạch gì ...? What are your plans for today?

    Hôm nay bạn có kế hoạch gì không?

    What are your plans for today?

  • Thời tiết thế nào How's the weather?

    Thời tiết thế nào?

    How's the weather?

  • Bạn đã xem ... chưa? Did you watch ...?

    Bạn đã xem trận đấu chưa?

    Did you watch the game?

  • Thế nào How was it?

    Thế nào? Bạn có thấy thích không?

    How was it? Did you enjoy it?

  • kể cho tôi nghe về ... Tell me about

    Hãy kể cho tôi nghe về một ngày của bạn.

    Tell me about your day.

  • Hay đấy That's cool.

    Hay đấy, tôi đồng ý.

    That's cool, I agree.

  • Thật à? Really?

    Thật à? Điều đó có đúng không?

    Really? Is that true?

  • Không đời nào No way!

    Không đời nào! Tôi chưa bao giờ thấy cái đó!

    No way! I have never seen that!

  • Tôi hiểu rồi I see.

    Tôi hiểu rồi. Bây giờ tôi đã hiểu.

    I see. I understand now.

  • thú vị Interesting.

    Thú vị thật. Tôi chưa bao giờ nhìn nhận vấn đề theo cách đó.

    Interesting. I never saw it that way.

Lesson 115 · Small-Talk Boosters 12 words

  • tiện thể by the way

    Tiện thể, rất vui được gặp bạn.

    By the way, nice to meet you.

  • dù sao đi nữa anyway

    Chúng ta vẫn nên đi dù sao đi nữa.

    We should go anyway.

  • thực ra actually

    Thực ra, bộ phim đó rất hay.

    Actually, the movie was very nice.

  • thú thật to be honest

    Thú thật, tôi đang thấy mệt.

    To be honest, I am tired.

  • không sao no worries

    Không sao, mọi chuyện sẽ ổn thôi.

    No worries, it will be okay.

  • bạn biết đấy you know

    Bạn biết đấy, tôi nghĩ chúng ta đã gặp nhau trước đây rồi.

    You know, I think we met before.

  • ý tôi là I mean

    ý tôi là, thời tiết trông đẹp thật.

    I mean, the weather does look nice.

  • thì well

    Thì, chuyện đó còn tùy vào cách bạn nhìn nhận.

    Well, it depends how you see it.

  • nhắc mới nhớ that reminds me

    Nhắc mới nhớ, tôi có một cuộc hẹn.

    That reminds me, I have an appointment.

  • nói ngắn gọn là long story short

    Nói ngắn gọn là tôi đã thắng.

    Long story short, I won.

  • như tôi đã nói as I was saying

    Như tôi đã nói, mọi chuyện vẫn ổn.

    As I was saying, it's fine.

  • theo tôi được biết as far as I know

    Theo tôi được biết, nhà ga ở đằng kia.

    As far as I know, the station is there.

Free for personal and classroom use. Studying with paper cards? Here is how to box them.

Quick quiz

Five questions from the words on this page.

Learn Vietnamese small-talk phrases in five-minute lessons.

Pictures, native audio and reviews timed so the words stick. Free on iPhone and Android.

Scan with your phone's camera to get the app.