베트남어 숫자 1~100

베트남어 숫자 1~10: một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười. 11~19는 mười + 일의 자리(mười một), 십의 자리는 일의 자리 + mươi(hai mươi)이고, 21~99는 거기에 일의 자리를 더해요: hai mươi mốt. 100은 một trăm이에요.

101개 숫자 모두 원어민 음성 · 2026년 10월 업데이트

이 숫자들을 앱에서 연습해 보세요

그림과 원어민 음성, 그리고 잊기 직전에 다시 나오는 복습까지. iPhone·Android 무료.

무료로 받기
App Store에서 다운로드 하기 Google Play에서 다운로드 휴대폰 카메라로 스캔하세요

0~100 사이 숫자를 직접 만들어 보세요

숫자를 고르면 베트남어에서 어떻게 만드는지 보여 드려요. 모든 숫자에 원어민 음성이 있어요.

30+7
37
ba mươi bảy
21–99 십의 자리 + 일의 자리
해 보기

베트남어 숫자 1~100: 전체 숫자표

không부터 một trăm까지 101개 숫자 모두 그림과 원어민 음성이 있어요. 색은 숫자가 만들어지는 방식을 보여 줘요: 십의 자리 일의 자리.

0–10통째로 외우기

0 0 không
1 1 một
2 2 hai
3 3 ba
4 4 bốn
5 5 năm
6 6 sáu
7 7 bảy
8 8 tám
9 9 chín
10 10 mười

11–20mười …, hai mươi

11 11 mười một
12 12 mười hai
13 13 mười ba
14 14 mười bốn
15 15 mười lăm
16 16 mười sáu
17 17 mười bảy
18 18 mười tám
19 19 mười chín
20 20 hai mươi

21–30hai mươi …

201 21 hai mươi mốt
202 22 hai mươi hai
203 23 hai mươi ba
204 24 hai mươi tư
205 25 hai mươi lăm
206 26 hai mươi sáu
207 27 hai mươi bảy
208 28 hai mươi tám
209 29 hai mươi chín
30 30 ba mươi

31–40ba mươi …

301 31 ba mươi mốt
302 32 ba mươi hai
303 33 ba mươi ba
304 34 ba mươi tư
305 35 ba mươi lăm
306 36 ba mươi sáu
307 37 ba mươi bảy
308 38 ba mươi tám
309 39 ba mươi chín
40 40 bốn mươi

41–50bốn mươi …

401 41 bốn mươi mốt
402 42 bốn mươi hai
403 43 bốn mươi ba
404 44 bốn mươi tư
405 45 bốn mươi lăm
406 46 bốn mươi sáu
407 47 bốn mươi bảy
408 48 bốn mươi tám
409 49 bốn mươi chín
50 50 năm mươi

51–60năm mươi …

501 51 năm mươi mốt
502 52 năm mươi hai
503 53 năm mươi ba
504 54 năm mươi tư
505 55 năm mươi lăm
506 56 năm mươi sáu
507 57 năm mươi bảy
508 58 năm mươi tám
509 59 năm mươi chín
60 60 sáu mươi

61–70sáu mươi …

601 61 sáu mươi mốt
602 62 sáu mươi hai
603 63 sáu mươi ba
604 64 sáu mươi tư
605 65 sáu mươi lăm
606 66 sáu mươi sáu
607 67 sáu mươi bảy
608 68 sáu mươi tám
609 69 sáu mươi chín
70 70 bảy mươi

71–80bảy mươi …

701 71 bảy mươi mốt
702 72 bảy mươi hai
703 73 bảy mươi ba
704 74 bảy mươi tư
705 75 bảy mươi lăm
706 76 bảy mươi sáu
707 77 bảy mươi bảy
708 78 bảy mươi tám
709 79 bảy mươi chín
80 80 tám mươi

81–90tám mươi …

801 81 tám mươi mốt
802 82 tám mươi hai
803 83 tám mươi ba
804 84 tám mươi tư
805 85 tám mươi lăm
806 86 tám mươi sáu
807 87 tám mươi bảy
808 88 tám mươi tám
809 89 tám mươi chín
90 90 chín mươi

91–100chín mươi … · một trăm

901 91 chín mươi mốt
902 92 chín mươi hai
903 93 chín mươi ba
904 94 chín mươi tư
905 95 chín mươi lăm
906 96 chín mươi sáu
907 97 chín mươi bảy
908 98 chín mươi tám
909 99 chín mươi chín
100 100 một trăm

베트남어 숫자의 원리: 4가지 규칙

0~10을 외운 다음 mười와 mươi의 성조 차이, 그리고 특별한 일의 자리 세 개에 주의하세요.

  1. 1

    0~10은 각각 고유한 단어

    0không1một2hai3ba4bốn5năm6sáu7bảy8tám9chín10mười

    통째로 외울 단어 10개예요. 성조 부호 하나로 뜻이 달라져요.

  2. 2

    11~19: mười + 일의 자리

    10 + 1 mười một

    mười một, mười hai. 15는 mười lăm이고, mười năm이 아니에요.

  3. 3

    십의 자리: 일의 자리 + mươi

    2 × 10 hai mươi

    hai mươi, ba mươi: mười(10)가 성조가 다른 mươi가 돼요. 우리말 ‘이십, 삼십’과 같은 원리예요.

  4. 4

    21~99: 특별한 일의 자리 세 개

    hai mươi mốthai mươi lămhai mươi tư

    mươi 뒤에서는 1이 mốt, 5가 lăm이 되고, 4는 보통 tư라고 해요: hai mươi mốt, hai mươi lăm, hai mươi tư(hai mươi bốn도 가능).

베트남어의 큰 숫자: 백, 천, 백만

100은 một trăm이에요. 십의 자리가 0이면 linh(또는 lẻ)이라고 해요: một trăm linh một(101). 1,000은 một nghìn(남부에서는 một ngàn), 100만은 một triệu예요.

예문으로 보는 베트남어 숫자

나이: Tôi ba mươi tuổi = 서른 살이에요.

숫자와 관련된 다른 단어: 반, 다스, 퍼센트

이 단어 16개와 코스의 숫자 32개는 Flashcardly 앱 레슨 7, 20, 21, 85에서 배울 수 있어요.

베트남어 숫자 자주 묻는 질문

베트남어로 20까지 세려면?

không, một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười lăm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.

베트남어로 21은?

hai mươi mốt: mươi 뒤에서는 1을 một이 아니라 mốt이라고 해요.

15는 왜 mười lăm이에요?

mười나 mươi 뒤에서는 5를 năm이 아니라 lăm이라고 하기 때문이에요: mười lăm(15), hai mươi lăm(25).

베트남어로 1,000은?

북부에서는 một nghìn, 남부에서는 một ngàn이에요.

미니 퀴즈

이 페이지의 단어로 5문제를 풀어 보세요.

베트남어 숫자, 5분 레슨으로 배워 보세요.

그림, 원어민 음성, 그리고 단어가 오래 남도록 때맞춰 돌아오는 복습. iPhone과 Android에서 무료.

휴대폰 카메라로 스캔하면 앱을 받을 수 있어요.