Frases en vietnamita para principiantes

Hola en vietnamita se dice Xin chào. Gracias se dice Cảm ơn, y por favor, làm ơn. Toca cualquier frase para escucharla.

  • Hola Xin chào
  • Gracias Cảm ơn
  • Por favor làm ơn
  • De nada Không có chi
  • Disculpe Xin lỗi
  • Lo siento xin lỗi
  • sí vâng
  • no không
  • Adiós Tạm biệt
  • No entiendo Tôi không hiểu

Aprende estas 430 frases en la app

Con imágenes, audio nativo y cada palabra de vuelta justo antes de que la olvides. Gratis en iPhone y Android.

Descárgala gratis
Consíguelo en el App Store Disponible en Google Play Escanéalo con la cámara de tu teléfono

Frases básicas en vietnamita: 430 en total, lección por lección

Informar de un error

Cuéntanos qué está mal. Revisamos cada aviso.

¿Qué está mal?

Toca una imagen para escucharla.

Lección 1 · Saludos 10 palabras

  • Xin chào Hola

    Xin chào, bạn có khỏe không?

    Hola, ¿cómo estás?

  • chào mừng Bienvenido

    Chào mừng bạn đến với nhà của chúng tôi.

    Bienvenidos a nuestra casa.

  • Chào buổi sáng Buenos días

    Chào buổi sáng!

    ¡Buenos días!

  • Chào buổi tối Buenas noches

    Chào buổi tối!

    ¡Buenas noches!

  • Tạm biệt Adiós

    Tạm biệt, Anna!

    ¡Adiós, Anna!

  • Chào buổi chiều Buenas tardes

    Chào buổi chiều!

    ¡Buenas tardes!

  • Hẹn gặp lại bạn sớm Hasta pronto

    Hẹn gặp lại bạn sớm, Mia!

    ¡Hasta pronto, Mia!

  • Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai Hasta mañana

    Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai!

    ¡Hasta mañana!

  • Rất vui được gặp bạn Mucho gusto

    Rất vui được gặp bạn!

    ¡Mucho gusto también!

  • Bạn khỏe không? ¿Cómo estás?

    Hôm nay bạn khỏe không?

    ¿Cómo estás hoy?

Lección 2 · Personas y tratamientos 1 palabra

  • người lớn el adulto

    Tôi là người lớn.

    Soy un adulto.

Lección 4 · Nombres y origen 12 palabras

  • Tên bạn là gì ¿Cómo te llamas?

    Tên bạn là gì?

    ¿Cómo te llamas?

  • Tên tôi là ... Me llamo

    Tên tôi là Emily.

    Me llamo Emily.

  • Bạn đến từ đâu ¿De dónde eres?

    Bạn đến từ đâu?

    ¿De dónde eres?

  • tôi đến từ ... Soy de

    Tôi đến từ Đức.

    Soy de Alemania.

  • Bạn sống ở đâu ¿Dónde vives?

    Bạn sống ở đâu?

    ¿Dónde vives?

  • Tôi sống ở Vivo en

    Tôi sống ở Nhật Bản.

    Vivo en Japón.

  • Bạn nói được những ngôn ngữ nào? ¿Qué idiomas hablas?

    Bạn nói được những ngôn ngữ nào?

    ¿Qué idiomas hablas?

  • tôi nói Hablo

    Tôi nói tiếng Anh giỏi.

    Hablo inglés bien.

  • Tôi nói được một chút Hablo un poco de

    Tôi nói được một chút tiếng Pháp.

    Hablo un poco de francés.

  • Bạn sinh ra ở đâu? ¿Dónde naciste?

    Bạn sinh ra ở đâu?

    ¿Dónde naciste?

  • Họ của bạn là gì ¿Cuál es tu apellido?

    Họ của bạn là gì?

    ¿Cuál es tu apellido?

  • Đây là bạn của tôi Esta es mi amiga

    Đây là bạn của tôi, Lisa.

    Esta es mi amiga Lisa.

Lección 6 · Peticiones corteses 12 palabras

  • làm ơn Por favor

    Làm ơn mở cửa giúp tôi.

    Por favor, abre la puerta.

  • Cảm ơn Gracias

    Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi.

    Gracias por tu ayuda.

  • Không có chi De nada

    Không có chi.

    De nada.

  • Xin lỗi Disculpe

    Xin lỗi, tôi cần giúp đỡ.

    Disculpe, necesito ayuda.

  • xin lỗi Lo siento.

    Tôi xin lỗi.

    Lo siento.

  • Bạn có thể giúp tôi không? ¿Podrías ayudarme?

    Bạn có thể giúp tôi không?

    ¿Podrías ayudarme?

  • Bạn có thể nhắc lại ... không? ¿Podrías repetir, por favor?

    Bạn có thể nhắc lại câu đó không?

    ¿Podrías repetir eso, por favor?

  • Bạn có thể nói chậm hơn được không? ¿Podría hablar más despacio?

    Bạn có thể nói chậm hơn được không?

    ¿Podría hablar más despacio?

  • Cho tôi ... được không ¿Me podría dar ..., por favor?

    Cho tôi nước được không?

    ¿Me podría dar agua, por favor?

  • tôi muốn Me gustaría

    Tôi muốn thêm một chút trà.

    Me gustaría un poco más de té.

  • Cho tôi ... ¿Puedo...?

    Cho tôi xin một chút nước được không?

    ¿Puedo tener un poco de agua?

  • Tôi ... có được không ¿Está bien si...?

    Tôi ngồi có được không?

    ¿Está bien si me siento?

Lección 8 · Entender y aclarar 12 palabras

  • Tôi không hiểu No entiendo.

    Tôi không hiểu.

    No entiendo.

  • Bạn có thể nhắc lại không? ¿Puedes repetir eso, por favor?

    Bạn có thể nhắc lại không?

    ¿Puedes repetir eso, por favor?

  • Chậm hơn một chút ạ Más despacio, por favor.

    Chậm hơn một chút ạ.

    Más despacio, por favor.

  • Điều đó có nghĩa là gì? ¿Qué significa eso?

    Điều đó có nghĩa là gì?

    ¿Qué significa eso?

  • Nói cái đó bằng ... như thế nào? ¿Cómo se dice eso en...?

    Nói cái đó bằng tiếng Tây Ban Nha như thế nào?

    ¿Cómo se dice eso en español?

  • Đánh vần ... như thế nào? ¿Cómo se deletrea eso?

    Bạn đánh vần từ đó như thế nào?

    ¿Cómo se deletrea eso?

  • Bạn có thể viết ... ra được không? ¿Puedes anotarlo?

    Bạn có thể viết nó ra được không?

    ¿Puedes anotarlo, por favor?

  • Bạn có thể cho tôi xem ... không? ¿Me puedes enseñar?

    Bạn có thể cho tôi xem bức ảnh đó không?

    ¿Me puedes enseñar la foto?

  • Bạn có nói ... không? ¿Hablas...?

    Bạn có nói tiếng Anh không?

    ¿Hablas inglés?

  • Chờ một chút ạ Un momento, por favor

    Chờ một chút ạ.

    Un momento, por favor.

  • Tôi nghĩ vậy Creo que sí

    Tôi cũng nghĩ vậy.

    Yo también creo que sí.

  • Tôi không biết No sé

    Tôi không biết.

    No sé.

Lección 9 · Deícticos y señalar 2 palabras

  • ngay đây aquí mismo

    Chìa khóa ở ngay đây.

    Las llaves están aquí mismo.

  • trên encima de

    Con mèo đang ở trên cái bàn.

    El gato está encima de la mesa.

Lección 10 · Frases sociales rápidas 12 palabras

  • Dạo này thế nào? ¿Qué tal?

    Dạo này thế nào?

    ¿Qué tal?

  • Lâu rồi không gặp ¡Cuánto tiempo sin vernos!

    Lâu rồi không gặp.

    ¡Cuánto tiempo sin vernos!

  • Bạn thích ... ¿Qué te gusta?

    Bạn thích làm gì?

    ¿Qué te gusta?

  • Bạn đang làm gì ...? ¿Qué andas haciendo?

    Bạn đang làm gì thế?

    ¿Qué andas haciendo ahora?

  • Chúc bạn một ngày tốt lành Que tengas un buen día

    Chúc bạn một ngày tốt lành, John!

    ¡Que tengas un buen día, John!

  • Bảo trọng Cuídate

    Bảo trọng. Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai.

    Cuídate. Nos vemos mañana.

  • Chúc may mắn! ¡Buena suerte!

    Chúc may mắn! Tôi tin bạn!

    ¡Buena suerte! ¡Creo en ti!

  • Chúc mừng ¡Felicidades!

    Chúc mừng! Bạn đã hoàn thành công việc khó khăn này.

    ¡Felicidades! Terminaste el trabajo duro.

  • Chúc mừng! ¡Salud!

    Chúc mừng!

    ¡Salud!

  • Không vấn đề gì No hay problema

    Không vấn đề gì, tôi có thể giúp bạn.

    No hay problema, puedo ayudarte.

  • Đừng lo No te preocupes

    Đừng lo, mọi chuyện sẽ ổn thôi.

    No te preocupes, todo estará bien.

  • Được thôi Suena bien

    Được thôi, cảm ơn bạn!

    Me suena bien, ¡gracias!

Lección 15 · Acciones del día a día 12 palabras

  • tôi muốn Quiero

    Tôi muốn ăn pizza.

    Quiero comer pizza.

  • tôi cần ... Necesito

    Tôi cần gọi cho cô ấy.

    Necesito llamarla.

  • tôi sắp Voy a

    Tôi sắp ăn rồi.

    Voy a comer pronto.

  • tôi muốn Me gustaría

    Tôi muốn chơi quần vợt.

    Me gustaría jugar al tenis.

  • tôi phải Tengo que

    Tôi phải đi bây giờ.

    Tengo que irme ahora.

  • Cho tôi ... ¿Puedo...?

    Cho tôi xin nước nhé?

    ¿Puedo tomar agua, por favor?

  • giúp tôi ... Ayúdame con

    Làm ơn giúp tôi với cái túi này.

    Por favor, ayúdame con esta bolsa.

  • chỉ cho tôi cách ... Muéstrame cómo

    Hãy chỉ cho tôi cách làm việc này.

    Muéstrame cómo hacer esto.

  • Bây giờ tôi không thể ... No puedo ... ahora mismo

    Bây giờ tôi không thể giúp được.

    No puedo ayudar ahora mismo.

  • tôi đang cố ... Estoy intentando

    Tôi đang cố ngủ đây.

    Estoy intentando dormir ahora.

  • Có thể ... không ¿Es posible...?

    Ở đây có thể bơi không?

    ¿Es posible nadar aquí?

  • Tôi có thể ... ở đâu ¿Dónde puedo...?

    Tôi có thể ăn trưa ở đâu?

    ¿Dónde puedo almorzar?

Lección 19 · Verbos cotidianos — Trabajo, movimiento y planes 1 palabra

  • làm ... trabajar como

    Họ làm y tá ở bệnh viện.

    Ellas trabajan como enfermeras de hospital.

Lección 23 · Frecuencia y rutina 6 palabras

  • hàng ngày todos los días

    Chúng tôi ăn sô cô la hàng ngày.

    Comemos chocolate todos los días.

  • hàng tuần cada semana

    Cô ấy đi bơi hàng tuần.

    Ella nada cada semana.

  • vào cuối tuần los fines de semana

    Tôi thư giãn vào cuối tuần ở nhà.

    Me relajo los fines de semana en casa.

  • vào buổi sáng por la mañana

    Mọi người ăn sáng vào buổi sáng.

    La gente desayuna por la mañana.

  • vào ban đêm por la noche

    Họ ngủ vào ban đêm trên giường của mình.

    Ellos duermen por la noche en sus camas.

  • sau giờ làm después del trabajo

    Anh ấy thư giãn sau giờ làm mỗi ngày.

    Se relaja después del trabajo todos los días.

Lección 24 · Frecuencia y cantidad 2 9 palabras

  • hai lần một dos veces a la

    Bố tôi ghé thăm hai lần một tuần.

    Mi papá visita dos veces a la semana.

  • ít nhất al menos

    Anh ấy ăn ít nhất một quả táo mỗi ngày.

    Come al menos una manzana cada día.

  • nhiều nhất como máximo

    Tôi sẽ mua nhiều nhất là hai cái.

    Compraré dos como máximo.

  • nhiều hơn más que

    Đây là nhiều hơn đủ thức ăn.

    Esto es más que suficiente comida.

  • ít hơn menos que

    Bạn nhận được ít hơn lần trước.

    Sacaste menos que la vez pasada.

  • một chút un poco

    Anh ấy cần giúp đỡ một chút.

    Él necesita un poco de ayuda.

  • một chút un poco

    Cô ấy đã ăn một chút bánh.

    Comió un poco de pastel.

  • quá nhiều demasiado

    Họ đã ăn quá nhiều bánh.

    Comieron demasiado pastel.

  • không đủ no es suficiente

    Số lượng này không đủ.

    Esta cantidad no es suficiente.

Lección 28 · Verbos de acción cotidianos 2 1 palabra

  • đổ sacar

    Cô ấy sẽ đổ rác.

    Ella sacará la basura.

Lección 31 · Dónde está y cómo llegar 10 palabras

  • Khách sạn ... ở đâu ¿Dónde está...?

    Khách sạn ở đâu?

    ¿Dónde está el hotel?

  • Có ... ở gần đây không ¿Hay ... cerca?

    Có ngân hàng nào ở gần đây không?

    ¿Hay un banco cerca?

  • Làm thế nào để đi đến ... ¿Cómo llego a...?

    Làm thế nào để đi đến trường?

    ¿Cómo llego a la escuela?

  • Xe buýt nào đi đến ... ¿Qué autobús va a...?

    Xe buýt nào đi đến trung tâm thành phố?

    ¿Qué autobús va a la ciudad?

  • Tuyến nào đi đến ...? ¿Qué línea va a...?

    Tuyến nào đi đến bảo tàng?

    ¿Qué línea va al museo?

  • mất bao lâu ¿Cuánto tiempo se tarda?

    Tôi tự hỏi là đi đến đó mất bao lâu.

    Me pregunto cuánto tiempo se tarda.

  • Cách đây bao xa ¿A qué distancia está?

    Cách đây bao xa?

    ¿A qué distancia está?

  • Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không? ¿Puedes mostrarme en el mapa?

    Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không?

    ¿Puedes mostrarme en el mapa?

  • Cái này có đi đến ... không ¿Esto va a...?

    Cái này có đi đến nhà hàng không?

    ¿Esto va al restaurante?

  • Xuống ở bến nào để ... ¿Qué parada para...?

    Xuống ở bến nào để đến trung tâm thành phố?

    ¿Qué parada para el centro?

Lección 34 · Direcciones: lo básico 11 palabras

  • rẽ trái Gira a la izquierda

    Bạn rẽ trái ở đây.

    Gira a la izquierda aquí.

  • rẽ phải Dobla a la derecha

    Bạn hãy rẽ phải ở ngã tư nhé.

    Dobla a la derecha en el cruce.

  • đi thẳng Sigue derecho

    Bạn hãy đi thẳng đến trường.

    Sigue derecho hasta la escuela.

  • Gần Está cerca

    Nó ở gần.

    Está cerca.

  • xa Está lejos

    Chỗ đó xa lắm.

    Está lejos.

  • bên kia đường al otro lado de la calle

    Anh ấy sống ở bên kia đường.

    Él vive al otro lado de la calle.

  • ở góc đường en la esquina

    Cô ấy đang đợi ở góc đường.

    Ella está esperando en la esquina.

  • ở đèn giao thông en el semáforo

    Chúng tôi đã dừng lại ở đèn giao thông.

    Paramos en el semáforo.

  • ở ngã tư En la intersección

    Quán bar nằm ở ngã tư.

    El bar está en la intersección.

  • cách một dãy nhà a una cuadra

    Bảo tàng cách một dãy nhà.

    El museo está a una cuadra.

  • theo biển báo Sigue las señales

    Hãy theo biển báo để đến nơi an toàn.

    Sigue las señales a la seguridad.

Lección 37 · Direcciones 2 6 palabras

  • bên cạnh al lado de

    Cửa hàng đó ở bên cạnh nhà tôi.

    Esa tienda está al lado de mi casa.

  • đối diện enfrente de

    Chúng tôi sống đối diện cửa hàng.

    Vivimos enfrente de la tienda.

  • ngay gần đây a la vuelta de la esquina

    Bây giờ cô ấy sống ngay gần đây.

    Ahora vive a la vuelta de la esquina.

  • ở cuối đường al final de la calle

    Tôi sống ở cuối đường.

    Vivo al final de la calle.

  • bên trái a la izquierda

    Cô ấy đỗ xe ở bên trái.

    Ella estaciona a la izquierda.

  • ở bên phải a la derecha

    Họ đang ở bên phải.

    Están a la derecha.

Lección 38 · Por la ciudad y posición 1 palabra

  • ở giữa en el medio

    Anh ấy đứng ở giữa.

    Él está de pie en el medio.

Lección 40 · Mapa y orientación 1 palabra

  • đường cụt callejón sin salida

    Con phố đó là đường cụt.

    Esa calle es un callejón sin salida.

Lección 47 · Playa y clima 2 palabras

  • quần bơi el short de baño

    Đừng quên mang theo quần bơi của bạn.

    No olvides tu short de baño.

  • thủy triều lên la marea alta

    Thủy triều lên rất ướt.

    La marea alta moja mucho.

Lección 48 · Transporte: lo básico 1 palabra

  • đúng giờ a tiempo

    Việc đến đúng giờ rất quan trọng.

    Es importante llegar a tiempo.

Lección 51 · Dinero y pagar 2 palabras

  • Cái này bao nhiêu tiền ¿Cuánto cuesta esto?

    Cái này bao nhiêu tiền?

    ¿Cuánto cuesta esto?

  • Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không? ¿Puedo pagar con tarjeta?

    Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không?

    ¿Puedo pagar con tarjeta?

Lección 52 · Dinero para viajar 5 palabras

  • ngoại tệ la moneda extranjera

    Đó là ngoại tệ.

    Eso es moneda extranjera.

  • thanh toán bằng thẻ el pago con tarjeta

    Giao dịch thanh toán bằng thẻ đã thành công.

    El pago con tarjeta se procesó.

  • hạn mức hàng ngày el límite diario

    Cô ấy đã đạt đến hạn mức hàng ngày.

    Ella alcanzó el límite diario.

  • hoàn tiền el reembolso

    Bạn sẽ nhận được tiền hoàn.

    Recibirás un reembolso.

  • phí dịch vụ el cargo por servicio

    Phí dịch vụ đã được bao gồm.

    Se incluye un cargo por servicio.

Lección 53 · Tiendas y recados 2 palabras

  • chính sách đổi trả la política de devolución

    Chính sách đổi trả này có vẻ công bằng.

    Esta política de devolución parece justa.

  • xe đẩy hàng carrito de compras

    Chúng tôi cần một chiếc xe đẩy hàng.

    Necesitamos un carrito de compras.

Lección 54 · Cafetería y restaurante 1 1 palabra

  • Cho tôi xin hóa đơn La cuenta, por favor

    Cho tôi xin hóa đơn.

    La cuenta, por favor.

Lección 55 · Restaurante 2 8 palabras

  • món chính plato principal

    Tôi rất thích món chính.

    Me encanta el plato principal.

  • món đặc biệt hôm nay el especial del día

    Đó là món đặc biệt hôm nay.

    Ese es el especial del día.

  • thực đơn trong ngày menú del día

    Họ có thực đơn trong ngày.

    Tienen el menú del día.

  • bàn cho hai người mesa para dos

    Chúng tôi cần một cái bàn cho hai người.

    Necesitamos una mesa para dos.

  • đặt chỗ dưới tên reserva a nombre de

    Cô ấy có đặt chỗ dưới tên Smith.

    Ella tiene una reserva a nombre de Smith.

  • chia tiền dividir la cuenta

    Chúng ta có thể chia tiền.

    Podemos dividir la cuenta.

  • trả tiền chung pagar juntos

    Chúng tôi sẽ trả tiền chung.

    Pagaremos juntos.

  • thanh toán tại quầy pagar en la caja

    Chúng tôi có thể thanh toán tại quầy không?

    ¿Podemos pagar en la caja?

Lección 56 · Ropa y tallas 1 palabra

  • quá rộng demasiado grande

    Tôi nghĩ cái áo này quá rộng.

    Creo que esta camisa es demasiado grande.

Lección 59 · Salud: lo básico 2 palabras

  • đau họng el dolor de garganta

    Mary bị đau họng.

    Marry tiene dolor de garganta.

  • sổ mũi goteo nasal

    Đó là bị sổ mũi.

    Eso es goteo nasal.

Lección 60 · Servicios de la ciudad 2 palabras

  • thông tin du lịch información turística

    Biển báo này cung cấp thông tin du lịch.

    El cartel ofrece información turística.

  • chỗ cho thuê xe đạp el alquiler de bicicletas

    Chỗ cho thuê xe đạp này trông có vẻ mới.

    Este alquiler de bicicletas parece nuevo.

Lección 65 · Carteles y avisos públicos 6 palabras

  • Cấm hút thuốc Prohibido fumar

    Biển báo này ghi là cấm hút thuốc.

    Este cartel dice: Prohibido fumar.

  • Cấm đỗ xe Prohibido estacionar

    Cấm đỗ xe ở đây, xin lỗi bạn.

    Prohibido estacionar aquí, lo siento.

  • hỏng fuera de servicio

    Cái thang máy đó đang bị hỏng.

    Ese ascensor está fuera de servicio.

  • chỉ dành cho nhân viên Solo para personal

    Khu vực đó chỉ dành cho nhân viên.

    Ese espacio es solo para personal.

  • lối thoát hiểm la salida de emergencia

    Mỗi tòa nhà đều có một lối thoát hiểm.

    Cada edificio tiene una salida de emergencia.

  • Không giẫm lên cỏ Prohibido pisar el césped

    Xin vui lòng không giẫm lên cỏ.

    Por favor, recuerde: Prohibido pisar el césped.

Lección 66 · Bancos y cajeros 5 palabras

  • thẻ ngân hàng tarjeta de banco

    Chúng tôi luôn sử dụng thẻ ngân hàng.

    Siempre usamos una tarjeta de banco.

  • rút tiền sacar dinero

    Tôi rút tiền mỗi tuần.

    Saco dinero cada semana.

  • nộp tiền mặt depositar efectivo

    Bạn nộp tiền mặt tại các cây ATM.

    Depositas efectivo en los cajeros automáticos.

  • chuyển tiền transferir dinero

    Họ chuyển tiền mỗi ngày.

    Ellos transfieren dinero todos los días.

  • tài khoản tiết kiệm la cuenta de ahorros

    Chúng tôi đã mở một tài khoản tiết kiệm.

    Abrimos una cuenta de ahorros.

Lección 78 · Cuerpo y forma física 3 palabras

  • tập tạ levantar pesas

    Tập tạ giúp cơ bắp của bạn phát triển.

    Levantar pesas desarrolla tus músculos.

  • giữ dáng mantenerse en forma

    Tôi giữ dáng bằng cách chạy bộ.

    Me mantengo en forma corriendo.

  • ngày nghỉ día de descanso

    Cô ấy cần một ngày nghỉ.

    Necesita un día de descanso.

Lección 80 · Síntomas y dolor 5 palabras

  • đau cơ los músculos doloridos

    Việc tập luyện khiến tôi bị đau cơ.

    Mi entrenamiento me dejó los músculos doloridos.

  • đau cổ la tortícolis

    Làm sao để chữa đau cổ đây?

    ¿Cómo me quito esta tortícolis?

  • đau bụng el dolor de estómago

    Hôm qua tôi bị đau bụng.

    Tuve dolor de estómago ayer.

  • đau lưng dolor de espalda

    Hôm nay bà bị đau lưng.

    La abuela tiene dolor de espalda hoy.

  • Ở đây đau quá Me duele aquí.

    Ở đây đau quá.

    Me duele aquí.

Lección 82 · Energía y electricidad 3 palabras

  • hộp cầu chì la caja de fusibles

    Hộp cầu chì bị hỏng rồi.

    La caja de fusibles está rota.

  • hết pin batería descargada

    Chúng ta cần sạc viên pin đã hết pin này.

    Necesitamos cargar la batería descargada.

  • thay pin reemplazar la batería

    Bạn thường xuyên thay pin.

    Tú reemplazas la batería a menudo.

Lección 83 · Facturas y servicios del hogar 3 palabras

  • hạn chót fecha de vencimiento

    Vui lòng kiểm tra hạn chót trên hóa đơn.

    Por favor, revisa la fecha de vencimiento en la factura.

  • số tài khoản el número de cuenta

    Số tài khoản của tôi là gì?

    ¿Cuál es mi número de cuenta?

  • dịch vụ khách hàng atención al cliente

    Chúng tôi cung cấp dịch vụ khách hàng tuyệt vời.

    Ofrecemos una excelente atención al cliente.

Lección 84 · Trámites del día a día 1 palabra

  • giờ làm việc el horario de oficina

    Hôm nay giờ làm việc là mấy giờ?

    ¿Cuál es el horario de oficina hoy?

Lección 93 · Bebidas y cafetería 3 palabras

  • nước lọc el agua sin gas

    Nước lọc là tốt nhất.

    El agua sin gas es la mejor.

  • nước khoáng có ga el agua con gas

    Bạn uống nước khoáng có ga thường xuyên.

    Tú bebes agua con gas a menudo.

  • sô-cô-la nóng el chocolate caliente

    Tôi thích uống sô-cô-la nóng khi trời lạnh.

    Me gusta el chocolate caliente cuando hace frío.

Lección 97 · Mercado y compras 1 palabra

  • giá theo cân precio por kilo

    Họ tính giá theo cân.

    Calculan el precio por kilo.

Lección 99 · Hablar de compras 12 palabras

  • Tôi chỉ xem thôi Solo estoy mirando

    Tôi chỉ xem thôi, cảm ơn.

    Solo estoy mirando, gracias.

  • Bạn có thể giúp tôi ... không? ¿Puede ayudarme?

    Bạn có thể giúp tôi không?

    ¿Puede ayudarme?

  • Bạn có ... không? ¿Tiene...?

    Bạn có bật lửa không?

    ¿Tiene un mechero?

  • Phòng thử đồ ở đâu ¿Dónde está el probador?

    Phòng thử đồ ở đâu?

    ¿Dónde está el probador?

  • vừa vặn Queda bien

    Cái áo này bây giờ mặc rất vừa vặn.

    Esta camisa queda bien ahora.

  • Nó quá to Es demasiado grande

    Nó quá to.

    Es demasiado grande.

  • Nó quá nhỏ Es demasiado pequeño

    Nó quá nhỏ, ngay cả đối với tôi.

    Es demasiado pequeño, incluso para mí.

  • Bạn có màu khác không? ¿Tiene otro color?

    Bạn có màu khác không?

    ¿Tiene otro color?

  • Cái này có đang giảm giá không ¿Está en oferta?

    Cái này có đang giảm giá không?

    ¿Está en oferta?

  • Tôi có thể được giảm giá không? ¿Me puede hacer un descuento?

    Tôi có thể được giảm giá không?

    ¿Me puede hacer un descuento?

  • Chính sách đổi trả của ... là gì? ¿Cuál es su política de devolución?

    Chính sách đổi trả của cửa hàng là gì?

    ¿Cuál es su política de devolución?

  • Tôi muốn trả lại ... Quisiera devolver esto.

    Tôi muốn trả lại cái này.

    Quisiera devolver esto.

Lección 106 · Gustos y disgustos 10 palabras

  • Tôi không thích No me gusta

    Tôi không thích cách anh ấy nói chuyện.

    No me gusta cómo habla.

  • tôi ghét Odio

    Tôi ghét những tiếng ồn lớn.

    Odio los ruidos fuertes.

  • tôi thích Disfruto

    Tôi thích nấu bữa tối.

    Disfruto cocinar la cena.

  • Bạn có thích ... không ¿Te gusta...?

    Bạn có thích âm nhạc không?

    ¿Te gusta la música?

  • tôi thích ... hơn Prefiero

    Tôi thích trà hơn cà phê.

    Prefiero el té al café.

  • Đây là ... yêu thích của tôi Es mi favorita

    Đây là bài hát yêu thích của tôi.

    Esta canción es mi favorita de todos los tiempos.

  • Không hẳn No mucho

    Không hẳn, tôi thích cái thứ hai hơn.

    No mucho, me gusta el segundo.

  • không sao Está bien

    Việc mắc lỗi là không sao cả.

    Está bien cometer errores.

  • tôi thích Me apasiona

    Tôi thích chơi trò chơi điện tử.

    Me apasiona jugar a videojuegos.

  • tôi không thích ... No me interesan

    Tôi không thích bất kỳ môn thể thao nào.

    No me interesan los deportes de ningún tipo.

Lección 107 · Preferencias y elecciones 8 palabras

  • Bạn thích ... hơn? ¿Cuál prefieres?

    Bạn thích cái nào hơn?

    ¿Cuál prefieres?

  • Tôi lấy cái này Me llevo esto

    Tôi lấy cái này.

    Me llevo esto.

  • Được thôi Me parece bien

    Được thôi.

    Me parece bien.

  • Tôi không phiền No me importa

    Tôi không phiền.

    No me importa.

  • Cái nào cũng được Me da igual

    Cái nào cũng được.

    Me da igual.

  • như mọi khi Lo de siempre

    Cho tôi như mọi khi nhé.

    Quisiera lo de siempre.

  • làm tôi ngạc nhiên Sorpréndeme

    Hãy làm tôi ngạc nhiên với tài nấu nướng của bạn.

    ¡Sorpréndeme con tu cocina!

  • Bạn chọn Tú eliges

    Bạn chọn món gì để ăn.

    Tú eliges qué comer.

Lección 108 · Preferencias en contexto 2 11 palabras

  • tôi muốn ... hơn Preferiría

    Tôi muốn xem phim hơn.

    Preferiría ver una película.

  • tôi không muốn no tengo ganas de

    Tôi không muốn đi bộ.

    No tengo ganas de caminar.

  • tôi thích ... hơn Soy más de

    Tôi thích thể thao hơn bất cứ thứ gì.

    Soy más de deportes que de cualquier otra cosa.

  • Hôm nay thì không, cảm ơn Hoy no, gracias

    Hôm nay thì không, cảm ơn bạn đã hỏi.

    Hoy no, gracias por preguntar.

  • để sau đi Tal vez más tarde

    Để sau đi, tôi sẽ suy nghĩ về việc đó.

    Tal vez más tarde, lo pensaré.

  • Sao cũng được Como quieras

    Sao cũng được.

    Como quieras.

  • để bạn quyết định Te dejo decidir

    Tôi sẽ để bạn quyết định.

    Te dejo decidir.

  • tôi xin kiếu Paso

    Tôi xin kiếu món tráng miệng.

    Paso del postre.

  • Được thôi Me sirve

    Được thôi.

    Me sirve.

  • như lần trước lo mismo que la vez pasada

    Tôi thích như lần trước hơn.

    Prefiero lo mismo que la vez pasada.

  • tôi sẵn sàng với mọi thứ Estoy abierto a cualquier cosa

    Tôi sẵn sàng với mọi thứ.

    Estoy abierto a cualquier cosa.

Lección 109 · Opiniones 1 11 palabras

  • tôi nghĩ Creo que

    Tôi nghĩ bạn nên chọn chiếc bánh này.

    Creo que deberías llevar el pastel.

  • Tôi không nghĩ vậy Creo que no

    Tôi không nghĩ vậy.

    Creo que no.

  • tôi cho rằng Yo diría que

    Tôi cho rằng chúng ta đã sẵn sàng.

    Yo diría que estamos listos.

  • Tôi đồng ý Estoy de acuerdo

    Tôi đồng ý, bạn nên làm việc đó.

    Estoy de acuerdo, deberías hacerlo.

  • Tôi không đồng ý No estoy de acuerdo

    Tôi không đồng ý với ý kiến đó.

    No estoy de acuerdo con esa idea.

  • Bạn nói đúng Tienes razón

    Bạn nói đúng.

    Tienes razón.

  • Tôi không chắc No estoy seguro

    Tôi không chắc. Còn bạn thì sao?

    No estoy seguro. ¿Y tú?

  • Thế là đủ rồi Ya basta

    Thế là đủ rồi. Làm ơn dừng lại đi.

    Ya basta. Por favor, para.

  • Cá nhân tôi personalmente

    Cá nhân tôi thích món ăn này.

    Personalmente, me gusta esta comida.

  • Thú thật là Para ser sincero,

    Thú thật là tôi rất yêu chó.

    Para ser sincero, me encantan los perros.

  • Đó là một ý hay Es un buen punto.

    Đó là một ý hay.

    Es un buen punto.

Lección 110 · Cumplidos y reacciones 12 palabras

  • Tuyệt quá ¡Genial!

    Tuyệt quá! Chúng ta lại thắng rồi!

    ¡Genial! ¡Hemos ganado de nuevo!

  • Tuyệt quá ¡Excelente!

    Tuyệt quá! Đó là một tin rất tuyệt vời!

    ¡Excelente! ¡Son noticias increíbles!

  • Làm tốt lắm ¡Bien hecho!

    Làm tốt lắm! Bạn đã hoàn thành nó rồi.

    ¡Bien hecho! ¡Lo terminaste!

  • Chúc mừng ¡Felicidades!

    Chúc mừng! Bạn đã thắng trò chơi này.

    ¡Felicidades! ¡Ganaste el partido!

  • Ý hay đấy ¡Buena idea!

    Ý hay đấy! Chúng ta làm vậy đi.

    ¡Buena idea! Hagamos eso.

  • Tôi thích nó Me gusta

    Tôi rất thích nó.

    Me gusta mucho.

  • Trông tuyệt lắm ¡Qué bien se ve!

    Trông tuyệt lắm! Cứ tiếp tục phát huy nhé!

    ¡Qué bien se ve! ¡Sigue así!

  • Thú vị thật ¡Qué interesante!

    Thú vị thật. Tôi chưa bao giờ thấy điều đó.

    ¡Qué interesante! Nunca lo había visto.

  • Tuyệt vời ¡Increíble!

    Tuyệt vời! Đó là một tin rất vui.

    ¡Increíble! ¡Qué buena noticia!

  • Đáng yêu ¡Qué lindo!

    Đáng yêu quá! Một chú mèo con đang ngủ.

    ¡Qué lindo! Un gatito pequeño duerme.

  • Đẹp quá! ¡Qué hermoso!

    Đẹp quá! Một khung cảnh thật ngoạn mục!

    ¡Qué hermoso! ¡Qué vista tan impresionante!

  • Tôi thích lắm! ¡Me encanta!

    Tôi thích lắm! Bạn có những ý tưởng tuyệt vời nhất!

    ¡Me encanta! ¡Tienes las mejores ideas!

Lección 111 · Sentimientos 1 1 palabra

  • chán aburrido

    Hôm nay tôi thấy chán.

    Estoy aburrido hoy.

Lección 114 · Iniciadores de conversación 12 palabras

  • Ngày hôm nay của bạn thế nào? ¿Qué tal tu día?

    Ngày hôm nay của bạn thế nào?

    ¿Qué tal tu día?

  • Cuối tuần của bạn thế nào? ¿Qué tal tu fin de semana?

    Cuối tuần của bạn thế nào?

    ¿Qué tal tu fin de semana?

  • Hôm nay bạn có kế hoạch gì ...? ¿Qué planes tienes para hoy?

    Hôm nay bạn có kế hoạch gì không?

    ¿Qué planes tienes para hoy?

  • Thời tiết thế nào ¿Cómo está el clima?

    Thời tiết thế nào?

    ¿Cómo está el clima?

  • Bạn đã xem ... chưa? ¿Viste...?

    Bạn đã xem trận đấu chưa?

    ¿Viste el partido?

  • Thế nào ¿Qué tal estuvo?

    Thế nào? Bạn có thấy thích không?

    ¿Qué tal estuvo? ¿Lo disfrutaste?

  • kể cho tôi nghe về ... Cuéntame sobre

    Hãy kể cho tôi nghe về một ngày của bạn.

    Cuéntame sobre tu día.

  • Hay đấy ¡Genial!

    Hay đấy, tôi đồng ý.

    ¡Genial! Estoy de acuerdo.

  • Thật à? ¿De verdad?

    Thật à? Điều đó có đúng không?

    ¿De verdad? ¿Es cierto?

  • Không đời nào ¡No puede ser!

    Không đời nào! Tôi chưa bao giờ thấy cái đó!

    ¡No puede ser! ¡Nunca he visto eso!

  • Tôi hiểu rồi Ya veo

    Tôi hiểu rồi. Bây giờ tôi đã hiểu.

    Ya veo. Ahora entiendo.

  • thú vị Interesante

    Thú vị thật. Tôi chưa bao giờ nhìn nhận vấn đề theo cách đó.

    Interesante. Nunca lo había visto así.

Lección 115 · Más recursos para conversar 10 palabras

  • tiện thể Por cierto

    Tiện thể, rất vui được gặp bạn.

    Por cierto, encantado de conocerte.

  • thú thật A decir verdad

    Thú thật, tôi đang thấy mệt.

    A decir verdad, estoy cansado.

  • không sao No te preocupes

    Không sao, mọi chuyện sẽ ổn thôi.

    No te preocupes, todo estará bien.

  • bạn biết đấy Sabes

    Bạn biết đấy, tôi nghĩ chúng ta đã gặp nhau trước đây rồi.

    Sabes, creo que ya nos habíamos conocido.

  • ý tôi là O sea

    ý tôi là, thời tiết trông đẹp thật.

    O sea, el tiempo sí que se ve bonito.

  • thì Bueno

    Thì, chuyện đó còn tùy vào cách bạn nhìn nhận.

    Bueno, depende de cómo lo veas.

  • nhắc mới nhớ Eso me recuerda

    Nhắc mới nhớ, tôi có một cuộc hẹn.

    Eso me recuerda, tengo una cita.

  • nói ngắn gọn là Para no hacer el cuento largo

    Nói ngắn gọn là tôi đã thắng.

    Para no hacer el cuento largo, gané.

  • như tôi đã nói como decía

    Như tôi đã nói, mọi chuyện vẫn ổn.

    Como decía, está bien.

  • theo tôi được biết que yo sepa

    Theo tôi được biết, nhà ga ở đằng kia.

    Que yo sepa, la estación está allí.

Lección 116 · Acuerdo y tranquilizar 10 palabras

  • đúng correcto

    Đúng, anh ấy thực sự thích bạn.

    Correcto, realmente le gustas.

  • chắc chắn sin duda

    Chắc chắn là bạn đúng rồi.

    Sin duda, tienes razón.

  • đừng lo no te preocupes

    Đừng lo, hãy vui vẻ lên nào.

    No te preocupes, sé feliz ahora.

  • cứ từ từ Tómate tu tiempo

    Cứ từ từ, đừng vội.

    Tómate tu tiempo, no te apures.

  • đúng rồi Es verdad

    Đúng rồi, tôi cũng nghĩ vậy.

    Es verdad, eso creo.

  • Tôi hiểu Ya veo

    Tôi hiểu, vậy là có thể làm được.

    Ya veo, entonces se puede hacer.

  • ý hay buena idea

    Ý hay, chúng ta sẽ làm theo cách của bạn.

    Buena idea, lo haremos a tu manera.

  • được thôi De acuerdo

    Được thôi, tôi hiểu ý bạn.

    De acuerdo, te entiendo.

  • hoàn toàn totalmente

    Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.

    Estoy totalmente de acuerdo contigo.

  • không vấn đề gì No hay problema

    Không vấn đề gì, tôi có thể hỗ trợ.

    No hay problema, puedo ayudarte.

Lección 117 · Desacuerdo cortés 12 palabras

  • Tôi hiểu, nhưng Lo entiendo, pero

    Tôi hiểu, nhưng tôi không đồng ý.

    Lo entiendo, pero no estoy de acuerdo.

  • Không hẳn No exactamente

    Không hẳn, nhưng bạn cũng gần đúng rồi.

    No exactamente, pero estás cerca.

  • Tôi không chắc về điều đó No estoy seguro de eso

    Tôi không chắc về điều đó.

    No estoy seguro de eso.

  • Có thể là vậy, nhưng Quizás, pero

    Có thể là vậy, nhưng nó cần phải sửa thêm.

    Quizás, pero necesita trabajo.

  • tôi hiểu ý bạn Entiendo tu punto

    Bây giờ tôi hiểu ý bạn rồi.

    Entiendo tu punto ahora.

  • Một cách khác là ... Otra forma es

    Một cách khác là thử xem sao.

    Otra forma es intentar.

  • Đúng là như vậy, tuy nhiên Es cierto, sin embargo

    Đúng là như vậy, tuy nhiên nó vẫn khó.

    Es cierto, sin embargo todavía es difícil.

  • Tùy Depende

    Tùy thôi, có nhiều yếu tố lắm.

    Depende, hay muchos factores.

  • Tôi không nghĩ vậy No lo creo

    Tôi không nghĩ vậy, còn bạn thì sao?

    No lo creo, ¿y tú?

  • Thú thật là Para ser honesto

    Thú thật là tôi không đồng ý.

    Para ser honesto, no estoy de acuerdo.

  • Về phía tôi Por mi parte

    Về phía tôi, như vậy là được rồi.

    Por mi parte, está bien.

  • Một ý hay hơn có thể là Una mejor idea sería

    Một ý hay hơn có thể là gọi cho anh ấy.

    Una mejor idea sería llamarlo.

Lección 118 · Invitaciones y planes 12 palabras

  • chúng ta hãy Vamos a

    Chúng ta hãy đi công viên nhé.

    Vamos a ir al parque.

  • Bạn có muốn ... không? ¿Te gustaría...?

    Bạn có muốn ăn tối không?

    ¿Te gustaría cenar?

  • Bạn có muốn ... ¿Quieres...?

    Bạn có muốn chơi trò chơi không?

    ¿Quieres jugar a juegos?

  • Bạn có đến ... không? ¿Vienes?

    Bạn có đến ăn tối không?

    ¿Vienes a cenar?

  • Chúng ta hãy gặp nhau tại Nos vemos

    Chúng ta hãy gặp nhau tại trưa nay.

    Nos vemos al mediodía.

  • Còn ... thì sao ¿Qué tal...?

    Còn bộ phim tối nay thì sao?

    ¿Qué tal la película esta noche?

  • Để sau đi Quizás más tarde

    Để sau đi, mình đợi một chút nhé.

    Quizás más tarde, esperemos un poco.

  • Ý kiến hay ¡Qué buena idea!

    Ý kiến hay! Bây giờ tôi đồng ý.

    ¡Qué buena idea! Ahora estoy de acuerdo.

  • Tôi tham gia với Me apunto

    Tôi tham gia với.

    ¡Me apunto!

  • Tôi không làm được, xin lỗi No puedo, lo siento.

    Tôi không làm được, xin lỗi. Có chuyện xảy ra rồi.

    No puedo, lo siento. Algo pasó.

  • Hôm khác nhé ¿Otro día?

    Hôm khác nhé? Chúng ta hãy đổi ngày đi.

    ¿Otro día? Cambiemos la fecha.

  • Hẹn gặp lại bạn sau Nos vemos entonces

    Hẹn gặp lại bạn sau, Mark.

    Nos vemos entonces, Mark.

Lección 119 · Citas y horarios 6 palabras

  • lúc ... giờ a las ...

    Anh ấy đến lúc sáu giờ.

    Llega a las seis.

  • từ ... đến de ... a

    Họ làm việc từ chín giờ đến năm giờ.

    Trabajan de nueve a cinco.

  • tuần này esta semana

    Tuần này tôi bận.

    Estoy ocupado esta semana.

  • tuần sau la próxima semana

    Bạn có thể đến vào tuần sau.

    Puedes venir la próxima semana.

  • cuối tuần này este fin de semana

    Cô ấy bận vào cuối tuần này.

    Ella está ocupada este fin de semana.

  • Hẹn gặp lại vào ... Nos vemos a

    Hẹn gặp lại vào buổi trưa.

    Nos vemos a mediodía.

Lección 120 · Confirmar algo 12 palabras

  • Bạn có ổn không ¿Estás bien?

    Bạn có ổn không? Bạn có thể nói với tôi.

    ¿Estás bien? Puedes decírmelo.

  • Ý bạn là ... ¿Quieres decir...?

    Ý bạn là cái màu đỏ à?

    ¿Quieres decir el rojo?

  • Có đúng không ¿Es correcto?

    Có đúng không?

    ¿Es correcto?

  • Bạn có chắc không? ¿Estás seguro?

    Bạn có chắc không?

    ¿Estás seguro?

  • Bạn vừa nói là ... phải không ¿Dijiste que...?

    Bạn vừa nói là bạn đang giận phải không?

    ¿Dijiste que estás enojado?

  • Tôi có thể kiểm tra ... ¿Puedo revisar...?

    Tôi có thể kiểm tra bài tập về nhà của bạn không?

    ¿Puedo revisar tu tarea?

  • Cái này có đúng không ¿Es correcto?

    Cái này có đúng không?

    ¿Es correcto?

  • Bạn nói rất tốt Hablas muy bien

    Bạn nói rất tốt.

    Hablas muy bien.

  • Tôi hiểu rồi Queda claro

    Tôi hiểu rồi.

    Ahora me queda claro.

  • Tôi hiểu rồi Entendido

    Tôi hiểu rồi. Bây giờ tôi đã hiểu.

    ¡Entendido! Ahora lo entiendo.

  • hợp lý Tiene sentido

    Hợp lý. Tôi sẽ làm theo cách đó.

    Tiene sentido. Lo haré así.

  • Tôi không chắc mình hiểu No sé si te sigo

    Tôi không chắc mình hiểu.

    No sé si te sigo.

Lección 121 · Rutina diaria 5 palabras

  • đi làm ir a trabajar

    Họ đi làm hàng ngày.

    Ellos van a trabajar a diario.

  • đi học ir a la escuela

    Tôi đi học sớm.

    Voy a la escuela temprano.

  • bắt đầu làm việc empezar a trabajar

    Bạn bắt đầu làm việc lúc chín giờ.

    Empiezas a trabajar a las nueve.

  • nghỉ giải lao tomar un descanso

    Chúng ta nghỉ giải lao bây giờ.

    Tomamos un descanso ahora.

  • đi ngủ acostarse

    Bạn đi ngủ sớm.

    Te acuestas temprano.

Lección 127 · Direcciones y datos del edificio 2 palabras

  • tầng một primer piso

    Đây là tầng một.

    Este es el primer piso.

  • cửa chính la puerta principal

    Họ đã sơn cửa chính màu đỏ.

    Pintaron la puerta principal de rojo.

Lección 135 · Celebraciones y fiestas 2 palabras

  • thiệp sinh nhật la tarjeta de cumpleaños

    Đây là một tấm thiệp sinh nhật đẹp.

    Esta es una bonita tarjeta de cumpleaños.

  • Năm Mới el Año Nuevo

    Năm Mới là một khoảng thời gian vui vẻ.

    El Año Nuevo es una época feliz.

Lección 137 · Mascotas y animales 2 palabras

  • dắt chó đi dạo pasear al perro

    Tôi dắt chó đi dạo hàng ngày.

    Paseo al perro a diario.

  • phòng khám thú y la clínica veterinaria

    Phòng khám thú y giúp đỡ các thú cưng bị ốm.

    La clínica veterinaria ayuda a las mascotas enfermas.

Lección 151 · Aficiones al aire libre 1 palabra

  • hộp sơ cứu el botiquín de primeros auxilios

    Chúng ta cần hộp sơ cứu.

    Necesitamos el botiquín de primeros auxilios.

Lección 163 · Comunidad y vecindario 1 palabra

  • điểm tái chế el punto de reciclaje

    Điểm tái chế này rất gần.

    Este punto de reciclaje está muy cerca.

Lección 168 · En la estación 9 palabras

  • bảng thông tin chuyến bay đến el panel de llegadas

    Hôm nay chúng tôi đã kiểm tra bảng thông tin chuyến bay đến.

    Consultamos el panel de llegadas hoy.

  • xác nhận vé validar tu boleto

    Bạn phải xác nhận vé ngay bây giờ.

    Debes validar tu boleto ahora.

  • tàu trực tiếp tren directo

    Chuyến tàu trực tiếp đó sẽ đến rất sớm.

    Ese tren directo llega muy pronto.

  • tàu tốc hành tren expreso

    Tàu tốc hành rất nhanh.

    Un tren expreso es muy rápido.

  • đổi tàu cambiar de tren

    Chúng tôi đổi tàu tại nhà ga.

    Cambiamos de tren en la estación.

  • chuyến tàu cuối último tren

    Anh ấy đã lỡ chuyến tàu cuối về nhà.

    Perdió el último tren a casa.

  • chuyến tàu đầu tiên primer tren

    Họ đã bắt được chuyến tàu đầu tiên một cách dễ dàng.

    Tomaron el primer tren fácilmente.

  • ghế cạnh cửa sổ asiento de ventanilla

    Đó là ghế cạnh cửa sổ của tôi.

    Ese es mi asiento de ventanilla.

  • ghế lối đi el asiento de pasillo

    Ghế lối đi rất tốt.

    El asiento de pasillo es muy bueno.

Lección 169 · Volar 4 palabras

  • kiểm tra an ninh control de seguridad

    Bạn đã bao giờ trượt kiểm tra an ninh chưa?

    ¿Alguna vez has fallado un control de seguridad?

  • hành lý ký gửi equipaje facturado

    Đây là hành lý ký gửi của tôi.

    Este es mi equipaje facturado.

  • nơi nhận hành lý el reclamo de equipaje

    Họ đang đợi ở nơi nhận hành lý.

    Esperan en el reclamo de equipaje.

  • kiểm soát hộ chiếu control de pasaportes

    Kiểm soát hộ chiếu ở sân bay này nằm ở đâu?

    ¿Dónde está el control de pasaportes en este aeropuerto?

Lección 170 · Hoteles y alojamientos 3 palabras

  • thẻ từ la tarjeta llave

    Đây là thẻ từ của tôi.

    Esta es mi tarjeta llave.

  • không làm phiền No molestar

    Xin đừng làm phiền vị khách đang ngủ.

    No molestar al huésped que duerme.

  • chỗ gửi hành lý el guardaequipaje

    Chỗ gửi hành lý giá bao nhiêu một ngày?

    ¿Cuánto cuesta el guardaequipaje por día?

Lección 171 · Moverse por la ciudad 4 palabras

  • phố cổ casco antiguo

    Phố cổ này rất quyến rũ.

    Este casco antiguo es muy encantador.

  • phố đi bộ la zona peatonal

    Ô tô không được phép đi vào phố đi bộ.

    No se permiten carros en la zona peatonal.

  • đường một chiều calle de sentido único

    Con đường đó là đường một chiều.

    Esa calle es una calle de sentido único.

  • khu dân cư zona residencial

    Đó là một khu dân cư yên tĩnh.

    Esa es una zona residencial tranquila.

Lección 174 · Turismo y visitas guiadas 3 palabras

  • chuyến tham quan có hướng dẫn la visita guiada

    Một chuyến tham quan có hướng dẫn cho chúng ta thấy các địa điểm.

    Una visita guiada nos muestra lugares.

  • phòng tranh la galería de arte

    Hôm nay họ đã đi thăm một phòng tranh.

    Visitaron una galería de arte hoy.

  • giờ mở cửa horario de apertura

    Giờ mở cửa của bạn là khi nào?

    ¿Cuál es su horario de apertura?

Lección 175 · Planes de viaje 5 palabras

  • giờ khởi hành hora de salida

    Đó là giờ khởi hành bây giờ.

    Esa es la hora de salida ahora.

  • giờ đến hora de llegada

    Giờ đến là gần trưa.

    La hora de llegada es casi mediodía.

  • mã đặt chỗ código de reserva

    Tôi có thể tìm mã đặt chỗ của mình ở đâu?

    ¿Dónde puedo encontrar mi código de reserva?

  • hành lý quá cước exceso de equipaje

    Hành lý quá cước có thể rất đắt.

    El exceso de equipaje puede ser caro.

  • bảo hiểm du lịch el seguro de viaje

    Anh ấy cần bảo hiểm du lịch để đảm bảo an toàn.

    Necesita seguro de viaje por seguridad.

Lección 176 · Oficina de correos y envíos 1 palabra

  • chuyển phát nhanh la entrega urgente

    Họ có dịch vụ chuyển phát nhanh cho các kiện hàng.

    Ofrecen entrega urgente para paquetes.

Lección 177 · Hablar del pasado 1 — Marcadores de tiempo 7 palabras

  • tối qua anoche

    Chúng tôi đã đi chơi tối qua.

    Salimos anoche.

  • tuần trước la semana pasada

    Tôi đã gặp anh ấy tuần trước.

    Lo vi la semana pasada.

  • tháng trước el mes pasado

    Cô ấy đã đi du lịch châu Âu vào tháng trước.

    Ella viajó a Europa el mes pasado.

  • hai ngày trước hace dos días

    Việc đó đã xảy ra hai ngày trước.

    Eso pasó hace dos días.

  • trước đó antes de eso

    Không, sự kiện đó đã xảy ra trước đó.

    No, el evento ocurrió antes de eso.

  • sau đó después de eso

    Chúng tôi ăn tối, và sau đó chúng tôi trò chuyện.

    Cenamos, y después de eso hablamos.

  • hồi đó en aquel entonces

    Hồi đó tôi hạnh phúc hơn.

    Yo era más feliz en aquel entonces.

Lección 178 · Hablar del pasado 2 — Contar lo que pasó 10 palabras

  • chuyện đó đã xảy ra Pasó

    Chuyện đó đã xảy ra hôm qua tại cửa hàng.

    Pasó ayer en la tienda.

  • tôi đã Yo estaba

    Tôi đã vui vẻ khi ở trường.

    Yo estaba feliz en la escuela.

  • tôi đã thấy Vi

    Tôi đã thấy một con chó đen lớn.

    Vi un perro negro grande.

  • tôi được Saqué

    Hôm nay tôi được điểm cao.

    Hoy saqué buenas notas.

  • có Hubo

    Có một tiếng nổ lớn ở bên ngoài.

    Hubo un fuerte estruendo afuera.

  • tôi nghe thấy Oí

    Tối qua tôi nghe thấy một tiếng động lạ.

    Anoche oí un ruido extraño.

  • mất Tardó

    Tôi mất hai tiếng để đến nơi.

    Tardó dos horas en llegar.

  • cuối cùng Al final

    Cuối cùng, cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm.

    Al final, se sintió aliviada.

  • không thành công No funcionó

    Việc đó không thành công, nên chúng tôi đã rời đi.

    No funcionó, así que nos fuimos.

  • hóa ra Resultó

    Mọi chuyện hóa ra rất tốt đẹp với họ.

    Resultó genial para ellos.

Lección 179 · Ordenar la historia — Crear un mini-relato 7 palabras

  • đó là lúc Fue entonces cuando

    Đó là lúc tôi nhận ra.

    Fue entonces cuando me di cuenta.

  • Lúc đầu Al principio

    Lúc đầu, tôi cảm thấy rất lo lắng.

    Al principio, me sentí muy nervioso.

  • sau đó Más tarde

    Sau đó, họ đã chơi ở công viên.

    Más tarde, jugaron en el parque.

  • ngay khi En cuanto

    Ngay khi tôi làm xong, tôi sẽ chơi.

    En cuanto termine, jugaré.

  • hôm trước El día anterior

    Hôm trước tôi bị ốm.

    El día anterior estaba enfermo.

  • Hóa ra Resulta que

    Hóa ra, tôi đã đúng.

    Resulta que tenía razón.

  • Trước hết Para empezar

    Trước hết, hãy thêm bột mì vào.

    Para empezar, añade harina.

Lección 180 · Causas y resultados — Conectores de causa-efecto 8 palabras

  • đó là lý do tại sao Por eso

    Đó là lý do tại sao tôi cần giúp đỡ.

    Por eso necesito ayuda.

  • vì ... dado que

    Vì cô ấy bị ốm nên cô ấy nghỉ ngơi.

    Dado que está enferma, descansa.

  • lý do là la razón es

    Tôi nghĩ lý do là tiền.

    Creo que la razón es dinero.

  • nhờ gracias a

    Họ đã thành công nhờ luyện tập.

    Tuvieron éxito gracias a la práctica.

  • kết quả là como resultado

    Cô ấy học hành chăm chỉ, kết quả là cô ấy đã đỗ.

    Ella estudió mucho y, como resultado, aprobó.

  • là do Se debe a

    Việc đó là do trời mưa.

    Eso se debe a la lluvia.

  • có nghĩa là Significa que

    Chúng tôi thắng, có nghĩa là họ phải về nhà.

    Ganamos, significa que se van a casa.

  • dẫn đến ... que llevaron a ...

    Peter đã mắc những lỗi dẫn đến nhiều vấn đề.

    Peter cometió errores que llevaron a problemas.

Lección 181 · Dar consejos — Sugerencias amistosas 11 palabras

  • Bạn đã nghĩ đến việc ... ¿Has pensado en

    Bạn đã nghĩ đến việc nuôi thú cưng chưa?

    ¿Has pensado en tener una mascota?

  • Bạn có thể thử ... Podrías probar

    Bạn có thể thử làm bánh xem sao.

    Podrías probar a hornear un pastel.

  • Nghe lời tôi Hazme caso

    Nghe lời tôi đi. Bạn sẽ cảm ơn tôi đấy.

    Hazme caso. Me lo agradecerás.

  • tôi khuyên ... Recomiendo

    Tôi khuyên bạn nên đọc cuốn sách thú vị đó.

    Recomiendo leer ese libro interesante.

  • đáng để ... Vale la pena

    Thử chiếc bánh ngon này rất đáng để làm.

    Vale la pena probar el pastel delicioso.

  • Nhớ ... Recuerda

    Nhớ khóa cửa nhé.

    Recuerda cerrar la puerta con llave.

  • Đừng quên ... No te olvides de

    Đừng quên rửa tay nhé.

    No te olvides de lavarte las manos.

  • nhớ Asegúrate de

    Nhớ khóa cửa nhé.

    Asegúrate de cerrar la puerta con llave.

  • Còn ... thì sao ¿Qué tal si...?

    Còn việc đi công viên thì sao?

    ¿Qué tal si vamos al parque?

  • Nếu là tôi, tôi sẽ ... Yo que tú

    Nếu là tôi, tôi sẽ thử lại.

    Yo que tú, lo intentaría de nuevo.

  • Có lẽ bạn có thể ... Quizás podrías

    Có lẽ bạn có thể mở cửa sổ ra.

    Quizás podrías abrir la ventana.

Lección 182 · Planes y promesas — El futuro cercano 11 palabras

  • Lát nữa tôi sẽ ... Más tarde ...

    Lát nữa tôi sẽ gọi cho bạn.

    Te llamaré más tarde esta noche.

  • tôi rảnh vào ... Estoy libre

    Tôi rảnh vào chiều thứ Sáu.

    Estoy libre el viernes por la tarde.

  • tôi có kế hoạch rồi Ya tengo planes

    Tôi có kế hoạch rồi, xin lỗi nhé.

    Ya tengo planes, lo siento.

  • tôi đang gặp Me veo con

    Hôm nay tôi đang gặp Kevin.

    Hoy me veo con Kevin.

  • hẹn gặp lại Vamos a ponernos al día

    Tuần tới chúng ta hẹn gặp lại nhau nhé.

    Vamos a ponernos al día la semana que viene en algún momento.

  • Tôi sẽ nhắn tin cho bạn Te escribo

    Tôi sẽ nhắn tin cho bạn vào tối nay.

    Te escribo más tarde esta noche.

  • Tôi sẽ gọi lại cho bạn Te llamo de vuelta

    Tôi sẽ gọi lại cho bạn.

    Te llamo de vuelta.

  • Tôi sẽ báo cho bạn Te avisaré

    Tôi sẽ báo cho bạn.

    Te avisaré.

  • Tôi sẽ kiểm tra và báo lại cho bạn Lo reviso y te digo

    Tôi sẽ kiểm tra và báo lại cho bạn.

    Lo reviso y te digo.

  • tôi phải có mặt ở ... Tengo que estar allí ...

    Tôi phải có mặt ở đó vào buổi trưa.

    Tengo que estar allí al mediodía.

  • để xem Ya veremos

    Để xem chuyện gì sẽ xảy ra sau này.

    Ya veremos qué pasa después.

Lección 183 · Resolver problemas — Soluciones rápidas 11 palabras

  • Cẩn thận ¡Cuidado!

    Cẩn thận! Có tàu đang đến!

    ¡Cuidado! ¡Viene un tren!

  • tôi bị muộn Llego tarde

    Hôm nay tôi bị muộn giờ học.

    Llego tarde a clase hoy.

  • bị hỏng Está roto

    Nó bị hỏng rồi, nhưng tôi biết một tiệm sửa chữa.

    Está roto, pero conozco un taller.

  • Nó không hoạt động No funciona

    Nó không hoạt động, nhưng chúng ta có thể giải quyết việc này.

    No funciona, pero podemos resolverlo.

  • mất sóng sin señal

    Điện thoại của tôi bị mất sóng.

    Mi teléfono está sin señal.

  • sắp hết pin batería baja

    Điện thoại của tôi sắp hết pin nên tôi đã lấy sạc.

    Tengo la batería baja, así que tomé un cargador.

  • Tôi làm mất ... Perdí ...

    Tôi làm mất chìa khóa nhà rồi.

    Perdí mi llave de casa.

  • Tôi không tìm thấy ... No encuentro ...

    Tôi không tìm thấy đôi ủng của mình.

    No encuentro mis botas.

  • tôi bị kẹt Estoy atascado

    Tôi bị kẹt, bạn giúp tôi được không?

    Estoy atascado, ¿me puedes ayudar?

  • việc này khẩn cấp Es urgente

    Việc này khẩn cấp, hãy gọi lại cho họ đi!

    ¡Es urgente, devuélveles la llamada!

  • Tôi cần giúp đỡ ¡Necesito ayuda!

    Tôi cần giúp đỡ! Tôi bị kẹt ở đây rồi!

    ¡Necesito ayuda! ¡Estoy atascado aquí!

Lección 184 · Práctica de relato — Frases para cerrar 9 palabras

  • Sáng nay Esta mañana

    Sáng nay trời đẹp và có nắng.

    Esta mañana estuvo agradable y soleada.

  • hôm nọ El otro día

    Hôm nọ tôi đã gặp cô ấy.

    El otro día la vi.

  • Khi tôi ... Cuando era

    Khi tôi còn nhỏ, tôi thường chơi ngoài trời.

    Cuando era más joven, jugaba afuera.

  • Trước hết Para empezar

    Trước hết, hãy cân nhắc tất cả các lựa chọn của bạn.

    Para empezar, considera todas tus opciones.

  • Kể từ đó Desde entonces

    Kể từ đó, tôi cảm thấy hạnh phúc.

    Desde entonces, me sentí feliz.

  • Lý do là La razón fue

    Lý do là khá đơn giản.

    La razón fue bastante simple.

  • Tóm lại Para resumir

    Tóm lại, trời đã mưa cả ngày.

    Para resumir, llovió todo el día.

  • Thật bất ngờ Para mi sorpresa

    Thật bất ngờ, con mèo đã ăn cỏ.

    Para mi sorpresa, el gato comió hierba.

  • Lần sau La próxima vez

    Lần sau, tôi sẽ mang theo nước.

    La próxima vez, traeré agua.

Gratis para uso personal y en el aula.

Prueba rápida

Cinco preguntas con las palabras de esta página.

Aprende frases básicas en vietnamita con imágenes y audio.

La app te las enseña en lecciones de cinco minutos y te las repasa antes de que las olvides. Gratis en iPhone y Android.

Escanea el código con la cámara del teléfono para descargar la app.