Frases en vietnamita para principiantes
Hola en vietnamita se dice Xin chào. Gracias se dice Cảm ơn, y por favor, làm ơn. Toca cualquier frase para escucharla.
- Hola Xin chào
- Gracias Cảm ơn
- Por favor làm ơn
- De nada Không có chi
- Disculpe Xin lỗi
- Lo siento xin lỗi
- sí vâng
- no không
- Adiós Tạm biệt
- No entiendo Tôi không hiểu
Aprende estas 430 frases en la app
Con imágenes, audio nativo y cada palabra de vuelta justo antes de que la olvides. Gratis en iPhone y Android.
Frases básicas en vietnamita: 430 en total, lección por lección
Toca una imagen para escucharla.
El significado en español está oculto. Di la palabra y toca el recuadro gris para comprobarlo.
Lección 1 · Saludos 10 palabras
- Xin chào Hola
Xin chào, bạn có khỏe không?
Hola, ¿cómo estás?
- chào mừng Bienvenido
Chào mừng bạn đến với nhà của chúng tôi.
Bienvenidos a nuestra casa.
- Chào buổi sáng Buenos días
Chào buổi sáng!
¡Buenos días!
- Chào buổi tối Buenas noches
Chào buổi tối!
¡Buenas noches!
- Tạm biệt Adiós
Tạm biệt, Anna!
¡Adiós, Anna!
- Chào buổi chiều Buenas tardes
Chào buổi chiều!
¡Buenas tardes!
- Hẹn gặp lại bạn sớm Hasta pronto
Hẹn gặp lại bạn sớm, Mia!
¡Hasta pronto, Mia!
- Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai Hasta mañana
Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai!
¡Hasta mañana!
- Rất vui được gặp bạn Mucho gusto
Rất vui được gặp bạn!
¡Mucho gusto también!
- Bạn khỏe không? ¿Cómo estás?
Hôm nay bạn khỏe không?
¿Cómo estás hoy?
Lección 2 · Personas y tratamientos 1 palabra
- người lớn el adulto
Tôi là người lớn.
Soy un adulto.
Lección 4 · Nombres y origen 12 palabras
- Tên bạn là gì ¿Cómo te llamas?
Tên bạn là gì?
¿Cómo te llamas?
- Tên tôi là ... Me llamo
Tên tôi là Emily.
Me llamo Emily.
- Bạn đến từ đâu ¿De dónde eres?
Bạn đến từ đâu?
¿De dónde eres?
- tôi đến từ ... Soy de
Tôi đến từ Đức.
Soy de Alemania.
- Bạn sống ở đâu ¿Dónde vives?
Bạn sống ở đâu?
¿Dónde vives?
- Tôi sống ở Vivo en
Tôi sống ở Nhật Bản.
Vivo en Japón.
- Bạn nói được những ngôn ngữ nào? ¿Qué idiomas hablas?
Bạn nói được những ngôn ngữ nào?
¿Qué idiomas hablas?
- tôi nói Hablo
Tôi nói tiếng Anh giỏi.
Hablo inglés bien.
- Tôi nói được một chút Hablo un poco de
Tôi nói được một chút tiếng Pháp.
Hablo un poco de francés.
- Bạn sinh ra ở đâu? ¿Dónde naciste?
Bạn sinh ra ở đâu?
¿Dónde naciste?
- Họ của bạn là gì ¿Cuál es tu apellido?
Họ của bạn là gì?
¿Cuál es tu apellido?
- Đây là bạn của tôi Esta es mi amiga
Đây là bạn của tôi, Lisa.
Esta es mi amiga Lisa.
Lección 6 · Peticiones corteses 12 palabras
- làm ơn Por favor
Làm ơn mở cửa giúp tôi.
Por favor, abre la puerta.
- Cảm ơn Gracias
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi.
Gracias por tu ayuda.
- Không có chi De nada
Không có chi.
De nada.
- Xin lỗi Disculpe
Xin lỗi, tôi cần giúp đỡ.
Disculpe, necesito ayuda.
- xin lỗi Lo siento.
Tôi xin lỗi.
Lo siento.
- Bạn có thể giúp tôi không? ¿Podrías ayudarme?
Bạn có thể giúp tôi không?
¿Podrías ayudarme?
- Bạn có thể nhắc lại ... không? ¿Podrías repetir, por favor?
Bạn có thể nhắc lại câu đó không?
¿Podrías repetir eso, por favor?
- Bạn có thể nói chậm hơn được không? ¿Podría hablar más despacio?
Bạn có thể nói chậm hơn được không?
¿Podría hablar más despacio?
- Cho tôi ... được không ¿Me podría dar ..., por favor?
Cho tôi nước được không?
¿Me podría dar agua, por favor?
- tôi muốn Me gustaría
Tôi muốn thêm một chút trà.
Me gustaría un poco más de té.
- Cho tôi ... ¿Puedo...?
Cho tôi xin một chút nước được không?
¿Puedo tener un poco de agua?
- Tôi ... có được không ¿Está bien si...?
Tôi ngồi có được không?
¿Está bien si me siento?
Lección 8 · Entender y aclarar 12 palabras
- Tôi không hiểu No entiendo.
Tôi không hiểu.
No entiendo.
- Bạn có thể nhắc lại không? ¿Puedes repetir eso, por favor?
Bạn có thể nhắc lại không?
¿Puedes repetir eso, por favor?
- Chậm hơn một chút ạ Más despacio, por favor.
Chậm hơn một chút ạ.
Más despacio, por favor.
- Điều đó có nghĩa là gì? ¿Qué significa eso?
Điều đó có nghĩa là gì?
¿Qué significa eso?
- Nói cái đó bằng ... như thế nào? ¿Cómo se dice eso en...?
Nói cái đó bằng tiếng Tây Ban Nha như thế nào?
¿Cómo se dice eso en español?
- Đánh vần ... như thế nào? ¿Cómo se deletrea eso?
Bạn đánh vần từ đó như thế nào?
¿Cómo se deletrea eso?
- Bạn có thể viết ... ra được không? ¿Puedes anotarlo?
Bạn có thể viết nó ra được không?
¿Puedes anotarlo, por favor?
- Bạn có thể cho tôi xem ... không? ¿Me puedes enseñar?
Bạn có thể cho tôi xem bức ảnh đó không?
¿Me puedes enseñar la foto?
- Bạn có nói ... không? ¿Hablas...?
Bạn có nói tiếng Anh không?
¿Hablas inglés?
- Chờ một chút ạ Un momento, por favor
Chờ một chút ạ.
Un momento, por favor.
- Tôi nghĩ vậy Creo que sí
Tôi cũng nghĩ vậy.
Yo también creo que sí.
- Tôi không biết No sé
Tôi không biết.
No sé.
Lección 9 · Deícticos y señalar 2 palabras
- ngay đây aquí mismo
Chìa khóa ở ngay đây.
Las llaves están aquí mismo.
- trên encima de
Con mèo đang ở trên cái bàn.
El gato está encima de la mesa.
Lección 10 · Frases sociales rápidas 12 palabras
- Dạo này thế nào? ¿Qué tal?
Dạo này thế nào?
¿Qué tal?
- Lâu rồi không gặp ¡Cuánto tiempo sin vernos!
Lâu rồi không gặp.
¡Cuánto tiempo sin vernos!
- Bạn thích ... ¿Qué te gusta?
Bạn thích làm gì?
¿Qué te gusta?
- Bạn đang làm gì ...? ¿Qué andas haciendo?
Bạn đang làm gì thế?
¿Qué andas haciendo ahora?
- Chúc bạn một ngày tốt lành Que tengas un buen día
Chúc bạn một ngày tốt lành, John!
¡Que tengas un buen día, John!
- Bảo trọng Cuídate
Bảo trọng. Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai.
Cuídate. Nos vemos mañana.
- Chúc may mắn! ¡Buena suerte!
Chúc may mắn! Tôi tin bạn!
¡Buena suerte! ¡Creo en ti!
- Chúc mừng ¡Felicidades!
Chúc mừng! Bạn đã hoàn thành công việc khó khăn này.
¡Felicidades! Terminaste el trabajo duro.
- Chúc mừng! ¡Salud!
Chúc mừng!
¡Salud!
- Không vấn đề gì No hay problema
Không vấn đề gì, tôi có thể giúp bạn.
No hay problema, puedo ayudarte.
- Đừng lo No te preocupes
Đừng lo, mọi chuyện sẽ ổn thôi.
No te preocupes, todo estará bien.
- Được thôi Suena bien
Được thôi, cảm ơn bạn!
Me suena bien, ¡gracias!
Lección 15 · Acciones del día a día 12 palabras
- tôi muốn Quiero
Tôi muốn ăn pizza.
Quiero comer pizza.
- tôi cần ... Necesito
Tôi cần gọi cho cô ấy.
Necesito llamarla.
- tôi sắp Voy a
Tôi sắp ăn rồi.
Voy a comer pronto.
- tôi muốn Me gustaría
Tôi muốn chơi quần vợt.
Me gustaría jugar al tenis.
- tôi phải Tengo que
Tôi phải đi bây giờ.
Tengo que irme ahora.
- Cho tôi ... ¿Puedo...?
Cho tôi xin nước nhé?
¿Puedo tomar agua, por favor?
- giúp tôi ... Ayúdame con
Làm ơn giúp tôi với cái túi này.
Por favor, ayúdame con esta bolsa.
- chỉ cho tôi cách ... Muéstrame cómo
Hãy chỉ cho tôi cách làm việc này.
Muéstrame cómo hacer esto.
- Bây giờ tôi không thể ... No puedo ... ahora mismo
Bây giờ tôi không thể giúp được.
No puedo ayudar ahora mismo.
- tôi đang cố ... Estoy intentando
Tôi đang cố ngủ đây.
Estoy intentando dormir ahora.
- Có thể ... không ¿Es posible...?
Ở đây có thể bơi không?
¿Es posible nadar aquí?
- Tôi có thể ... ở đâu ¿Dónde puedo...?
Tôi có thể ăn trưa ở đâu?
¿Dónde puedo almorzar?
Lección 19 · Verbos cotidianos — Trabajo, movimiento y planes 1 palabra
- làm ... trabajar como
Họ làm y tá ở bệnh viện.
Ellas trabajan como enfermeras de hospital.
Lección 23 · Frecuencia y rutina 6 palabras
- hàng ngày todos los días
Chúng tôi ăn sô cô la hàng ngày.
Comemos chocolate todos los días.
- hàng tuần cada semana
Cô ấy đi bơi hàng tuần.
Ella nada cada semana.
- vào cuối tuần los fines de semana
Tôi thư giãn vào cuối tuần ở nhà.
Me relajo los fines de semana en casa.
- vào buổi sáng por la mañana
Mọi người ăn sáng vào buổi sáng.
La gente desayuna por la mañana.
- vào ban đêm por la noche
Họ ngủ vào ban đêm trên giường của mình.
Ellos duermen por la noche en sus camas.
- sau giờ làm después del trabajo
Anh ấy thư giãn sau giờ làm mỗi ngày.
Se relaja después del trabajo todos los días.
Lección 24 · Frecuencia y cantidad 2 9 palabras
- hai lần một dos veces a la
Bố tôi ghé thăm hai lần một tuần.
Mi papá visita dos veces a la semana.
- ít nhất al menos
Anh ấy ăn ít nhất một quả táo mỗi ngày.
Come al menos una manzana cada día.
- nhiều nhất como máximo
Tôi sẽ mua nhiều nhất là hai cái.
Compraré dos como máximo.
- nhiều hơn más que
Đây là nhiều hơn đủ thức ăn.
Esto es más que suficiente comida.
- ít hơn menos que
Bạn nhận được ít hơn lần trước.
Sacaste menos que la vez pasada.
- một chút un poco
Anh ấy cần giúp đỡ một chút.
Él necesita un poco de ayuda.
- một chút un poco
Cô ấy đã ăn một chút bánh.
Comió un poco de pastel.
- quá nhiều demasiado
Họ đã ăn quá nhiều bánh.
Comieron demasiado pastel.
- không đủ no es suficiente
Số lượng này không đủ.
Esta cantidad no es suficiente.
Lección 28 · Verbos de acción cotidianos 2 1 palabra
- đổ sacar
Cô ấy sẽ đổ rác.
Ella sacará la basura.
Lección 31 · Dónde está y cómo llegar 10 palabras
- Khách sạn ... ở đâu ¿Dónde está...?
Khách sạn ở đâu?
¿Dónde está el hotel?
- Có ... ở gần đây không ¿Hay ... cerca?
Có ngân hàng nào ở gần đây không?
¿Hay un banco cerca?
- Làm thế nào để đi đến ... ¿Cómo llego a...?
Làm thế nào để đi đến trường?
¿Cómo llego a la escuela?
- Xe buýt nào đi đến ... ¿Qué autobús va a...?
Xe buýt nào đi đến trung tâm thành phố?
¿Qué autobús va a la ciudad?
- Tuyến nào đi đến ...? ¿Qué línea va a...?
Tuyến nào đi đến bảo tàng?
¿Qué línea va al museo?
- mất bao lâu ¿Cuánto tiempo se tarda?
Tôi tự hỏi là đi đến đó mất bao lâu.
Me pregunto cuánto tiempo se tarda.
- Cách đây bao xa ¿A qué distancia está?
Cách đây bao xa?
¿A qué distancia está?
- Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không? ¿Puedes mostrarme en el mapa?
Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không?
¿Puedes mostrarme en el mapa?
- Cái này có đi đến ... không ¿Esto va a...?
Cái này có đi đến nhà hàng không?
¿Esto va al restaurante?
- Xuống ở bến nào để ... ¿Qué parada para...?
Xuống ở bến nào để đến trung tâm thành phố?
¿Qué parada para el centro?
Lección 34 · Direcciones: lo básico 11 palabras
- rẽ trái Gira a la izquierda
Bạn rẽ trái ở đây.
Gira a la izquierda aquí.
- rẽ phải Dobla a la derecha
Bạn hãy rẽ phải ở ngã tư nhé.
Dobla a la derecha en el cruce.
- đi thẳng Sigue derecho
Bạn hãy đi thẳng đến trường.
Sigue derecho hasta la escuela.
- Gần Está cerca
Nó ở gần.
Está cerca.
- xa Está lejos
Chỗ đó xa lắm.
Está lejos.
- bên kia đường al otro lado de la calle
Anh ấy sống ở bên kia đường.
Él vive al otro lado de la calle.
- ở góc đường en la esquina
Cô ấy đang đợi ở góc đường.
Ella está esperando en la esquina.
- ở đèn giao thông en el semáforo
Chúng tôi đã dừng lại ở đèn giao thông.
Paramos en el semáforo.
- ở ngã tư En la intersección
Quán bar nằm ở ngã tư.
El bar está en la intersección.
- cách một dãy nhà a una cuadra
Bảo tàng cách một dãy nhà.
El museo está a una cuadra.
- theo biển báo Sigue las señales
Hãy theo biển báo để đến nơi an toàn.
Sigue las señales a la seguridad.
Lección 37 · Direcciones 2 6 palabras
- bên cạnh al lado de
Cửa hàng đó ở bên cạnh nhà tôi.
Esa tienda está al lado de mi casa.
- đối diện enfrente de
Chúng tôi sống đối diện cửa hàng.
Vivimos enfrente de la tienda.
- ngay gần đây a la vuelta de la esquina
Bây giờ cô ấy sống ngay gần đây.
Ahora vive a la vuelta de la esquina.
- ở cuối đường al final de la calle
Tôi sống ở cuối đường.
Vivo al final de la calle.
- bên trái a la izquierda
Cô ấy đỗ xe ở bên trái.
Ella estaciona a la izquierda.
- ở bên phải a la derecha
Họ đang ở bên phải.
Están a la derecha.
Lección 38 · Por la ciudad y posición 1 palabra
- ở giữa en el medio
Anh ấy đứng ở giữa.
Él está de pie en el medio.
Lección 40 · Mapa y orientación 1 palabra
- đường cụt callejón sin salida
Con phố đó là đường cụt.
Esa calle es un callejón sin salida.
Lección 47 · Playa y clima 2 palabras
- quần bơi el short de baño
Đừng quên mang theo quần bơi của bạn.
No olvides tu short de baño.
- thủy triều lên la marea alta
Thủy triều lên rất ướt.
La marea alta moja mucho.
Lección 48 · Transporte: lo básico 1 palabra
- đúng giờ a tiempo
Việc đến đúng giờ rất quan trọng.
Es importante llegar a tiempo.
Lección 51 · Dinero y pagar 2 palabras
- Cái này bao nhiêu tiền ¿Cuánto cuesta esto?
Cái này bao nhiêu tiền?
¿Cuánto cuesta esto?
- Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không? ¿Puedo pagar con tarjeta?
Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không?
¿Puedo pagar con tarjeta?
Lección 52 · Dinero para viajar 5 palabras
- ngoại tệ la moneda extranjera
Đó là ngoại tệ.
Eso es moneda extranjera.
- thanh toán bằng thẻ el pago con tarjeta
Giao dịch thanh toán bằng thẻ đã thành công.
El pago con tarjeta se procesó.
- hạn mức hàng ngày el límite diario
Cô ấy đã đạt đến hạn mức hàng ngày.
Ella alcanzó el límite diario.
- hoàn tiền el reembolso
Bạn sẽ nhận được tiền hoàn.
Recibirás un reembolso.
- phí dịch vụ el cargo por servicio
Phí dịch vụ đã được bao gồm.
Se incluye un cargo por servicio.
Lección 53 · Tiendas y recados 2 palabras
- chính sách đổi trả la política de devolución
Chính sách đổi trả này có vẻ công bằng.
Esta política de devolución parece justa.
- xe đẩy hàng carrito de compras
Chúng tôi cần một chiếc xe đẩy hàng.
Necesitamos un carrito de compras.
Lección 54 · Cafetería y restaurante 1 1 palabra
- Cho tôi xin hóa đơn La cuenta, por favor
Cho tôi xin hóa đơn.
La cuenta, por favor.
Lección 55 · Restaurante 2 8 palabras
- món chính plato principal
Tôi rất thích món chính.
Me encanta el plato principal.
- món đặc biệt hôm nay el especial del día
Đó là món đặc biệt hôm nay.
Ese es el especial del día.
- thực đơn trong ngày menú del día
Họ có thực đơn trong ngày.
Tienen el menú del día.
- bàn cho hai người mesa para dos
Chúng tôi cần một cái bàn cho hai người.
Necesitamos una mesa para dos.
- đặt chỗ dưới tên reserva a nombre de
Cô ấy có đặt chỗ dưới tên Smith.
Ella tiene una reserva a nombre de Smith.
- chia tiền dividir la cuenta
Chúng ta có thể chia tiền.
Podemos dividir la cuenta.
- trả tiền chung pagar juntos
Chúng tôi sẽ trả tiền chung.
Pagaremos juntos.
- thanh toán tại quầy pagar en la caja
Chúng tôi có thể thanh toán tại quầy không?
¿Podemos pagar en la caja?
Lección 56 · Ropa y tallas 1 palabra
- quá rộng demasiado grande
Tôi nghĩ cái áo này quá rộng.
Creo que esta camisa es demasiado grande.
Lección 59 · Salud: lo básico 2 palabras
- đau họng el dolor de garganta
Mary bị đau họng.
Marry tiene dolor de garganta.
- sổ mũi goteo nasal
Đó là bị sổ mũi.
Eso es goteo nasal.
Lección 60 · Servicios de la ciudad 2 palabras
- thông tin du lịch información turística
Biển báo này cung cấp thông tin du lịch.
El cartel ofrece información turística.
- chỗ cho thuê xe đạp el alquiler de bicicletas
Chỗ cho thuê xe đạp này trông có vẻ mới.
Este alquiler de bicicletas parece nuevo.
Lección 65 · Carteles y avisos públicos 6 palabras
- Cấm hút thuốc Prohibido fumar
Biển báo này ghi là cấm hút thuốc.
Este cartel dice: Prohibido fumar.
- Cấm đỗ xe Prohibido estacionar
Cấm đỗ xe ở đây, xin lỗi bạn.
Prohibido estacionar aquí, lo siento.
- hỏng fuera de servicio
Cái thang máy đó đang bị hỏng.
Ese ascensor está fuera de servicio.
- chỉ dành cho nhân viên Solo para personal
Khu vực đó chỉ dành cho nhân viên.
Ese espacio es solo para personal.
- lối thoát hiểm la salida de emergencia
Mỗi tòa nhà đều có một lối thoát hiểm.
Cada edificio tiene una salida de emergencia.
- Không giẫm lên cỏ Prohibido pisar el césped
Xin vui lòng không giẫm lên cỏ.
Por favor, recuerde: Prohibido pisar el césped.
Lección 66 · Bancos y cajeros 5 palabras
- thẻ ngân hàng tarjeta de banco
Chúng tôi luôn sử dụng thẻ ngân hàng.
Siempre usamos una tarjeta de banco.
- rút tiền sacar dinero
Tôi rút tiền mỗi tuần.
Saco dinero cada semana.
- nộp tiền mặt depositar efectivo
Bạn nộp tiền mặt tại các cây ATM.
Depositas efectivo en los cajeros automáticos.
- chuyển tiền transferir dinero
Họ chuyển tiền mỗi ngày.
Ellos transfieren dinero todos los días.
- tài khoản tiết kiệm la cuenta de ahorros
Chúng tôi đã mở một tài khoản tiết kiệm.
Abrimos una cuenta de ahorros.
Lección 78 · Cuerpo y forma física 3 palabras
- tập tạ levantar pesas
Tập tạ giúp cơ bắp của bạn phát triển.
Levantar pesas desarrolla tus músculos.
- giữ dáng mantenerse en forma
Tôi giữ dáng bằng cách chạy bộ.
Me mantengo en forma corriendo.
- ngày nghỉ día de descanso
Cô ấy cần một ngày nghỉ.
Necesita un día de descanso.
Lección 80 · Síntomas y dolor 5 palabras
- đau cơ los músculos doloridos
Việc tập luyện khiến tôi bị đau cơ.
Mi entrenamiento me dejó los músculos doloridos.
- đau cổ la tortícolis
Làm sao để chữa đau cổ đây?
¿Cómo me quito esta tortícolis?
- đau bụng el dolor de estómago
Hôm qua tôi bị đau bụng.
Tuve dolor de estómago ayer.
- đau lưng dolor de espalda
Hôm nay bà bị đau lưng.
La abuela tiene dolor de espalda hoy.
- Ở đây đau quá Me duele aquí.
Ở đây đau quá.
Me duele aquí.
Lección 82 · Energía y electricidad 3 palabras
- hộp cầu chì la caja de fusibles
Hộp cầu chì bị hỏng rồi.
La caja de fusibles está rota.
- hết pin batería descargada
Chúng ta cần sạc viên pin đã hết pin này.
Necesitamos cargar la batería descargada.
- thay pin reemplazar la batería
Bạn thường xuyên thay pin.
Tú reemplazas la batería a menudo.
Lección 83 · Facturas y servicios del hogar 3 palabras
- hạn chót fecha de vencimiento
Vui lòng kiểm tra hạn chót trên hóa đơn.
Por favor, revisa la fecha de vencimiento en la factura.
- số tài khoản el número de cuenta
Số tài khoản của tôi là gì?
¿Cuál es mi número de cuenta?
- dịch vụ khách hàng atención al cliente
Chúng tôi cung cấp dịch vụ khách hàng tuyệt vời.
Ofrecemos una excelente atención al cliente.
Lección 84 · Trámites del día a día 1 palabra
- giờ làm việc el horario de oficina
Hôm nay giờ làm việc là mấy giờ?
¿Cuál es el horario de oficina hoy?
Lección 93 · Bebidas y cafetería 3 palabras
- nước lọc el agua sin gas
Nước lọc là tốt nhất.
El agua sin gas es la mejor.
- nước khoáng có ga el agua con gas
Bạn uống nước khoáng có ga thường xuyên.
Tú bebes agua con gas a menudo.
- sô-cô-la nóng el chocolate caliente
Tôi thích uống sô-cô-la nóng khi trời lạnh.
Me gusta el chocolate caliente cuando hace frío.
Lección 97 · Mercado y compras 1 palabra
- giá theo cân precio por kilo
Họ tính giá theo cân.
Calculan el precio por kilo.
Lección 99 · Hablar de compras 12 palabras
- Tôi chỉ xem thôi Solo estoy mirando
Tôi chỉ xem thôi, cảm ơn.
Solo estoy mirando, gracias.
- Bạn có thể giúp tôi ... không? ¿Puede ayudarme?
Bạn có thể giúp tôi không?
¿Puede ayudarme?
- Bạn có ... không? ¿Tiene...?
Bạn có bật lửa không?
¿Tiene un mechero?
- Phòng thử đồ ở đâu ¿Dónde está el probador?
Phòng thử đồ ở đâu?
¿Dónde está el probador?
- vừa vặn Queda bien
Cái áo này bây giờ mặc rất vừa vặn.
Esta camisa queda bien ahora.
- Nó quá to Es demasiado grande
Nó quá to.
Es demasiado grande.
- Nó quá nhỏ Es demasiado pequeño
Nó quá nhỏ, ngay cả đối với tôi.
Es demasiado pequeño, incluso para mí.
- Bạn có màu khác không? ¿Tiene otro color?
Bạn có màu khác không?
¿Tiene otro color?
- Cái này có đang giảm giá không ¿Está en oferta?
Cái này có đang giảm giá không?
¿Está en oferta?
- Tôi có thể được giảm giá không? ¿Me puede hacer un descuento?
Tôi có thể được giảm giá không?
¿Me puede hacer un descuento?
- Chính sách đổi trả của ... là gì? ¿Cuál es su política de devolución?
Chính sách đổi trả của cửa hàng là gì?
¿Cuál es su política de devolución?
- Tôi muốn trả lại ... Quisiera devolver esto.
Tôi muốn trả lại cái này.
Quisiera devolver esto.
Lección 106 · Gustos y disgustos 10 palabras
- Tôi không thích No me gusta
Tôi không thích cách anh ấy nói chuyện.
No me gusta cómo habla.
- tôi ghét Odio
Tôi ghét những tiếng ồn lớn.
Odio los ruidos fuertes.
- tôi thích Disfruto
Tôi thích nấu bữa tối.
Disfruto cocinar la cena.
- Bạn có thích ... không ¿Te gusta...?
Bạn có thích âm nhạc không?
¿Te gusta la música?
- tôi thích ... hơn Prefiero
Tôi thích trà hơn cà phê.
Prefiero el té al café.
- Đây là ... yêu thích của tôi Es mi favorita
Đây là bài hát yêu thích của tôi.
Esta canción es mi favorita de todos los tiempos.
- Không hẳn No mucho
Không hẳn, tôi thích cái thứ hai hơn.
No mucho, me gusta el segundo.
- không sao Está bien
Việc mắc lỗi là không sao cả.
Está bien cometer errores.
- tôi thích Me apasiona
Tôi thích chơi trò chơi điện tử.
Me apasiona jugar a videojuegos.
- tôi không thích ... No me interesan
Tôi không thích bất kỳ môn thể thao nào.
No me interesan los deportes de ningún tipo.
Lección 107 · Preferencias y elecciones 8 palabras
- Bạn thích ... hơn? ¿Cuál prefieres?
Bạn thích cái nào hơn?
¿Cuál prefieres?
- Tôi lấy cái này Me llevo esto
Tôi lấy cái này.
Me llevo esto.
- Được thôi Me parece bien
Được thôi.
Me parece bien.
- Tôi không phiền No me importa
Tôi không phiền.
No me importa.
- Cái nào cũng được Me da igual
Cái nào cũng được.
Me da igual.
- như mọi khi Lo de siempre
Cho tôi như mọi khi nhé.
Quisiera lo de siempre.
- làm tôi ngạc nhiên Sorpréndeme
Hãy làm tôi ngạc nhiên với tài nấu nướng của bạn.
¡Sorpréndeme con tu cocina!
- Bạn chọn Tú eliges
Bạn chọn món gì để ăn.
Tú eliges qué comer.
Lección 108 · Preferencias en contexto 2 11 palabras
- tôi muốn ... hơn Preferiría
Tôi muốn xem phim hơn.
Preferiría ver una película.
- tôi không muốn no tengo ganas de
Tôi không muốn đi bộ.
No tengo ganas de caminar.
- tôi thích ... hơn Soy más de
Tôi thích thể thao hơn bất cứ thứ gì.
Soy más de deportes que de cualquier otra cosa.
- Hôm nay thì không, cảm ơn Hoy no, gracias
Hôm nay thì không, cảm ơn bạn đã hỏi.
Hoy no, gracias por preguntar.
- để sau đi Tal vez más tarde
Để sau đi, tôi sẽ suy nghĩ về việc đó.
Tal vez más tarde, lo pensaré.
- Sao cũng được Como quieras
Sao cũng được.
Como quieras.
- để bạn quyết định Te dejo decidir
Tôi sẽ để bạn quyết định.
Te dejo decidir.
- tôi xin kiếu Paso
Tôi xin kiếu món tráng miệng.
Paso del postre.
- Được thôi Me sirve
Được thôi.
Me sirve.
- như lần trước lo mismo que la vez pasada
Tôi thích như lần trước hơn.
Prefiero lo mismo que la vez pasada.
- tôi sẵn sàng với mọi thứ Estoy abierto a cualquier cosa
Tôi sẵn sàng với mọi thứ.
Estoy abierto a cualquier cosa.
Lección 109 · Opiniones 1 11 palabras
- tôi nghĩ Creo que
Tôi nghĩ bạn nên chọn chiếc bánh này.
Creo que deberías llevar el pastel.
- Tôi không nghĩ vậy Creo que no
Tôi không nghĩ vậy.
Creo que no.
- tôi cho rằng Yo diría que
Tôi cho rằng chúng ta đã sẵn sàng.
Yo diría que estamos listos.
- Tôi đồng ý Estoy de acuerdo
Tôi đồng ý, bạn nên làm việc đó.
Estoy de acuerdo, deberías hacerlo.
- Tôi không đồng ý No estoy de acuerdo
Tôi không đồng ý với ý kiến đó.
No estoy de acuerdo con esa idea.
- Bạn nói đúng Tienes razón
Bạn nói đúng.
Tienes razón.
- Tôi không chắc No estoy seguro
Tôi không chắc. Còn bạn thì sao?
No estoy seguro. ¿Y tú?
- Thế là đủ rồi Ya basta
Thế là đủ rồi. Làm ơn dừng lại đi.
Ya basta. Por favor, para.
- Cá nhân tôi personalmente
Cá nhân tôi thích món ăn này.
Personalmente, me gusta esta comida.
- Thú thật là Para ser sincero,
Thú thật là tôi rất yêu chó.
Para ser sincero, me encantan los perros.
- Đó là một ý hay Es un buen punto.
Đó là một ý hay.
Es un buen punto.
Lección 110 · Cumplidos y reacciones 12 palabras
- Tuyệt quá ¡Genial!
Tuyệt quá! Chúng ta lại thắng rồi!
¡Genial! ¡Hemos ganado de nuevo!
- Tuyệt quá ¡Excelente!
Tuyệt quá! Đó là một tin rất tuyệt vời!
¡Excelente! ¡Son noticias increíbles!
- Làm tốt lắm ¡Bien hecho!
Làm tốt lắm! Bạn đã hoàn thành nó rồi.
¡Bien hecho! ¡Lo terminaste!
- Chúc mừng ¡Felicidades!
Chúc mừng! Bạn đã thắng trò chơi này.
¡Felicidades! ¡Ganaste el partido!
- Ý hay đấy ¡Buena idea!
Ý hay đấy! Chúng ta làm vậy đi.
¡Buena idea! Hagamos eso.
- Tôi thích nó Me gusta
Tôi rất thích nó.
Me gusta mucho.
- Trông tuyệt lắm ¡Qué bien se ve!
Trông tuyệt lắm! Cứ tiếp tục phát huy nhé!
¡Qué bien se ve! ¡Sigue así!
- Thú vị thật ¡Qué interesante!
Thú vị thật. Tôi chưa bao giờ thấy điều đó.
¡Qué interesante! Nunca lo había visto.
- Tuyệt vời ¡Increíble!
Tuyệt vời! Đó là một tin rất vui.
¡Increíble! ¡Qué buena noticia!
- Đáng yêu ¡Qué lindo!
Đáng yêu quá! Một chú mèo con đang ngủ.
¡Qué lindo! Un gatito pequeño duerme.
- Đẹp quá! ¡Qué hermoso!
Đẹp quá! Một khung cảnh thật ngoạn mục!
¡Qué hermoso! ¡Qué vista tan impresionante!
- Tôi thích lắm! ¡Me encanta!
Tôi thích lắm! Bạn có những ý tưởng tuyệt vời nhất!
¡Me encanta! ¡Tienes las mejores ideas!
Lección 111 · Sentimientos 1 1 palabra
- chán aburrido
Hôm nay tôi thấy chán.
Estoy aburrido hoy.
Lección 114 · Iniciadores de conversación 12 palabras
- Ngày hôm nay của bạn thế nào? ¿Qué tal tu día?
Ngày hôm nay của bạn thế nào?
¿Qué tal tu día?
- Cuối tuần của bạn thế nào? ¿Qué tal tu fin de semana?
Cuối tuần của bạn thế nào?
¿Qué tal tu fin de semana?
- Hôm nay bạn có kế hoạch gì ...? ¿Qué planes tienes para hoy?
Hôm nay bạn có kế hoạch gì không?
¿Qué planes tienes para hoy?
- Thời tiết thế nào ¿Cómo está el clima?
Thời tiết thế nào?
¿Cómo está el clima?
- Bạn đã xem ... chưa? ¿Viste...?
Bạn đã xem trận đấu chưa?
¿Viste el partido?
- Thế nào ¿Qué tal estuvo?
Thế nào? Bạn có thấy thích không?
¿Qué tal estuvo? ¿Lo disfrutaste?
- kể cho tôi nghe về ... Cuéntame sobre
Hãy kể cho tôi nghe về một ngày của bạn.
Cuéntame sobre tu día.
- Hay đấy ¡Genial!
Hay đấy, tôi đồng ý.
¡Genial! Estoy de acuerdo.
- Thật à? ¿De verdad?
Thật à? Điều đó có đúng không?
¿De verdad? ¿Es cierto?
- Không đời nào ¡No puede ser!
Không đời nào! Tôi chưa bao giờ thấy cái đó!
¡No puede ser! ¡Nunca he visto eso!
- Tôi hiểu rồi Ya veo
Tôi hiểu rồi. Bây giờ tôi đã hiểu.
Ya veo. Ahora entiendo.
- thú vị Interesante
Thú vị thật. Tôi chưa bao giờ nhìn nhận vấn đề theo cách đó.
Interesante. Nunca lo había visto así.
Lección 115 · Más recursos para conversar 10 palabras
- tiện thể Por cierto
Tiện thể, rất vui được gặp bạn.
Por cierto, encantado de conocerte.
- thú thật A decir verdad
Thú thật, tôi đang thấy mệt.
A decir verdad, estoy cansado.
- không sao No te preocupes
Không sao, mọi chuyện sẽ ổn thôi.
No te preocupes, todo estará bien.
- bạn biết đấy Sabes
Bạn biết đấy, tôi nghĩ chúng ta đã gặp nhau trước đây rồi.
Sabes, creo que ya nos habíamos conocido.
- ý tôi là O sea
ý tôi là, thời tiết trông đẹp thật.
O sea, el tiempo sí que se ve bonito.
- thì Bueno
Thì, chuyện đó còn tùy vào cách bạn nhìn nhận.
Bueno, depende de cómo lo veas.
- nhắc mới nhớ Eso me recuerda
Nhắc mới nhớ, tôi có một cuộc hẹn.
Eso me recuerda, tengo una cita.
- nói ngắn gọn là Para no hacer el cuento largo
Nói ngắn gọn là tôi đã thắng.
Para no hacer el cuento largo, gané.
- như tôi đã nói como decía
Như tôi đã nói, mọi chuyện vẫn ổn.
Como decía, está bien.
- theo tôi được biết que yo sepa
Theo tôi được biết, nhà ga ở đằng kia.
Que yo sepa, la estación está allí.
Lección 116 · Acuerdo y tranquilizar 10 palabras
- đúng correcto
Đúng, anh ấy thực sự thích bạn.
Correcto, realmente le gustas.
- chắc chắn sin duda
Chắc chắn là bạn đúng rồi.
Sin duda, tienes razón.
- đừng lo no te preocupes
Đừng lo, hãy vui vẻ lên nào.
No te preocupes, sé feliz ahora.
- cứ từ từ Tómate tu tiempo
Cứ từ từ, đừng vội.
Tómate tu tiempo, no te apures.
- đúng rồi Es verdad
Đúng rồi, tôi cũng nghĩ vậy.
Es verdad, eso creo.
- Tôi hiểu Ya veo
Tôi hiểu, vậy là có thể làm được.
Ya veo, entonces se puede hacer.
- ý hay buena idea
Ý hay, chúng ta sẽ làm theo cách của bạn.
Buena idea, lo haremos a tu manera.
- được thôi De acuerdo
Được thôi, tôi hiểu ý bạn.
De acuerdo, te entiendo.
- hoàn toàn totalmente
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.
Estoy totalmente de acuerdo contigo.
- không vấn đề gì No hay problema
Không vấn đề gì, tôi có thể hỗ trợ.
No hay problema, puedo ayudarte.
Lección 117 · Desacuerdo cortés 12 palabras
- Tôi hiểu, nhưng Lo entiendo, pero
Tôi hiểu, nhưng tôi không đồng ý.
Lo entiendo, pero no estoy de acuerdo.
- Không hẳn No exactamente
Không hẳn, nhưng bạn cũng gần đúng rồi.
No exactamente, pero estás cerca.
- Tôi không chắc về điều đó No estoy seguro de eso
Tôi không chắc về điều đó.
No estoy seguro de eso.
- Có thể là vậy, nhưng Quizás, pero
Có thể là vậy, nhưng nó cần phải sửa thêm.
Quizás, pero necesita trabajo.
- tôi hiểu ý bạn Entiendo tu punto
Bây giờ tôi hiểu ý bạn rồi.
Entiendo tu punto ahora.
- Một cách khác là ... Otra forma es
Một cách khác là thử xem sao.
Otra forma es intentar.
- Đúng là như vậy, tuy nhiên Es cierto, sin embargo
Đúng là như vậy, tuy nhiên nó vẫn khó.
Es cierto, sin embargo todavía es difícil.
- Tùy Depende
Tùy thôi, có nhiều yếu tố lắm.
Depende, hay muchos factores.
- Tôi không nghĩ vậy No lo creo
Tôi không nghĩ vậy, còn bạn thì sao?
No lo creo, ¿y tú?
- Thú thật là Para ser honesto
Thú thật là tôi không đồng ý.
Para ser honesto, no estoy de acuerdo.
- Về phía tôi Por mi parte
Về phía tôi, như vậy là được rồi.
Por mi parte, está bien.
- Một ý hay hơn có thể là Una mejor idea sería
Một ý hay hơn có thể là gọi cho anh ấy.
Una mejor idea sería llamarlo.
Lección 118 · Invitaciones y planes 12 palabras
- chúng ta hãy Vamos a
Chúng ta hãy đi công viên nhé.
Vamos a ir al parque.
- Bạn có muốn ... không? ¿Te gustaría...?
Bạn có muốn ăn tối không?
¿Te gustaría cenar?
- Bạn có muốn ... ¿Quieres...?
Bạn có muốn chơi trò chơi không?
¿Quieres jugar a juegos?
- Bạn có đến ... không? ¿Vienes?
Bạn có đến ăn tối không?
¿Vienes a cenar?
- Chúng ta hãy gặp nhau tại Nos vemos
Chúng ta hãy gặp nhau tại trưa nay.
Nos vemos al mediodía.
- Còn ... thì sao ¿Qué tal...?
Còn bộ phim tối nay thì sao?
¿Qué tal la película esta noche?
- Để sau đi Quizás más tarde
Để sau đi, mình đợi một chút nhé.
Quizás más tarde, esperemos un poco.
- Ý kiến hay ¡Qué buena idea!
Ý kiến hay! Bây giờ tôi đồng ý.
¡Qué buena idea! Ahora estoy de acuerdo.
- Tôi tham gia với Me apunto
Tôi tham gia với.
¡Me apunto!
- Tôi không làm được, xin lỗi No puedo, lo siento.
Tôi không làm được, xin lỗi. Có chuyện xảy ra rồi.
No puedo, lo siento. Algo pasó.
- Hôm khác nhé ¿Otro día?
Hôm khác nhé? Chúng ta hãy đổi ngày đi.
¿Otro día? Cambiemos la fecha.
- Hẹn gặp lại bạn sau Nos vemos entonces
Hẹn gặp lại bạn sau, Mark.
Nos vemos entonces, Mark.
Lección 119 · Citas y horarios 6 palabras
- lúc ... giờ a las ...
Anh ấy đến lúc sáu giờ.
Llega a las seis.
- từ ... đến de ... a
Họ làm việc từ chín giờ đến năm giờ.
Trabajan de nueve a cinco.
- tuần này esta semana
Tuần này tôi bận.
Estoy ocupado esta semana.
- tuần sau la próxima semana
Bạn có thể đến vào tuần sau.
Puedes venir la próxima semana.
- cuối tuần này este fin de semana
Cô ấy bận vào cuối tuần này.
Ella está ocupada este fin de semana.
- Hẹn gặp lại vào ... Nos vemos a
Hẹn gặp lại vào buổi trưa.
Nos vemos a mediodía.
Lección 120 · Confirmar algo 12 palabras
- Bạn có ổn không ¿Estás bien?
Bạn có ổn không? Bạn có thể nói với tôi.
¿Estás bien? Puedes decírmelo.
- Ý bạn là ... ¿Quieres decir...?
Ý bạn là cái màu đỏ à?
¿Quieres decir el rojo?
- Có đúng không ¿Es correcto?
Có đúng không?
¿Es correcto?
- Bạn có chắc không? ¿Estás seguro?
Bạn có chắc không?
¿Estás seguro?
- Bạn vừa nói là ... phải không ¿Dijiste que...?
Bạn vừa nói là bạn đang giận phải không?
¿Dijiste que estás enojado?
- Tôi có thể kiểm tra ... ¿Puedo revisar...?
Tôi có thể kiểm tra bài tập về nhà của bạn không?
¿Puedo revisar tu tarea?
- Cái này có đúng không ¿Es correcto?
Cái này có đúng không?
¿Es correcto?
- Bạn nói rất tốt Hablas muy bien
Bạn nói rất tốt.
Hablas muy bien.
- Tôi hiểu rồi Queda claro
Tôi hiểu rồi.
Ahora me queda claro.
- Tôi hiểu rồi Entendido
Tôi hiểu rồi. Bây giờ tôi đã hiểu.
¡Entendido! Ahora lo entiendo.
- hợp lý Tiene sentido
Hợp lý. Tôi sẽ làm theo cách đó.
Tiene sentido. Lo haré así.
- Tôi không chắc mình hiểu No sé si te sigo
Tôi không chắc mình hiểu.
No sé si te sigo.
Lección 121 · Rutina diaria 5 palabras
- đi làm ir a trabajar
Họ đi làm hàng ngày.
Ellos van a trabajar a diario.
- đi học ir a la escuela
Tôi đi học sớm.
Voy a la escuela temprano.
- bắt đầu làm việc empezar a trabajar
Bạn bắt đầu làm việc lúc chín giờ.
Empiezas a trabajar a las nueve.
- nghỉ giải lao tomar un descanso
Chúng ta nghỉ giải lao bây giờ.
Tomamos un descanso ahora.
- đi ngủ acostarse
Bạn đi ngủ sớm.
Te acuestas temprano.
Lección 127 · Direcciones y datos del edificio 2 palabras
- tầng một primer piso
Đây là tầng một.
Este es el primer piso.
- cửa chính la puerta principal
Họ đã sơn cửa chính màu đỏ.
Pintaron la puerta principal de rojo.
Lección 135 · Celebraciones y fiestas 2 palabras
- thiệp sinh nhật la tarjeta de cumpleaños
Đây là một tấm thiệp sinh nhật đẹp.
Esta es una bonita tarjeta de cumpleaños.
- Năm Mới el Año Nuevo
Năm Mới là một khoảng thời gian vui vẻ.
El Año Nuevo es una época feliz.
Lección 137 · Mascotas y animales 2 palabras
- dắt chó đi dạo pasear al perro
Tôi dắt chó đi dạo hàng ngày.
Paseo al perro a diario.
- phòng khám thú y la clínica veterinaria
Phòng khám thú y giúp đỡ các thú cưng bị ốm.
La clínica veterinaria ayuda a las mascotas enfermas.
Lección 151 · Aficiones al aire libre 1 palabra
- hộp sơ cứu el botiquín de primeros auxilios
Chúng ta cần hộp sơ cứu.
Necesitamos el botiquín de primeros auxilios.
Lección 163 · Comunidad y vecindario 1 palabra
- điểm tái chế el punto de reciclaje
Điểm tái chế này rất gần.
Este punto de reciclaje está muy cerca.
Lección 168 · En la estación 9 palabras
- bảng thông tin chuyến bay đến el panel de llegadas
Hôm nay chúng tôi đã kiểm tra bảng thông tin chuyến bay đến.
Consultamos el panel de llegadas hoy.
- xác nhận vé validar tu boleto
Bạn phải xác nhận vé ngay bây giờ.
Debes validar tu boleto ahora.
- tàu trực tiếp tren directo
Chuyến tàu trực tiếp đó sẽ đến rất sớm.
Ese tren directo llega muy pronto.
- tàu tốc hành tren expreso
Tàu tốc hành rất nhanh.
Un tren expreso es muy rápido.
- đổi tàu cambiar de tren
Chúng tôi đổi tàu tại nhà ga.
Cambiamos de tren en la estación.
- chuyến tàu cuối último tren
Anh ấy đã lỡ chuyến tàu cuối về nhà.
Perdió el último tren a casa.
- chuyến tàu đầu tiên primer tren
Họ đã bắt được chuyến tàu đầu tiên một cách dễ dàng.
Tomaron el primer tren fácilmente.
- ghế cạnh cửa sổ asiento de ventanilla
Đó là ghế cạnh cửa sổ của tôi.
Ese es mi asiento de ventanilla.
- ghế lối đi el asiento de pasillo
Ghế lối đi rất tốt.
El asiento de pasillo es muy bueno.
Lección 169 · Volar 4 palabras
- kiểm tra an ninh control de seguridad
Bạn đã bao giờ trượt kiểm tra an ninh chưa?
¿Alguna vez has fallado un control de seguridad?
- hành lý ký gửi equipaje facturado
Đây là hành lý ký gửi của tôi.
Este es mi equipaje facturado.
- nơi nhận hành lý el reclamo de equipaje
Họ đang đợi ở nơi nhận hành lý.
Esperan en el reclamo de equipaje.
- kiểm soát hộ chiếu control de pasaportes
Kiểm soát hộ chiếu ở sân bay này nằm ở đâu?
¿Dónde está el control de pasaportes en este aeropuerto?
Lección 170 · Hoteles y alojamientos 3 palabras
- thẻ từ la tarjeta llave
Đây là thẻ từ của tôi.
Esta es mi tarjeta llave.
- không làm phiền No molestar
Xin đừng làm phiền vị khách đang ngủ.
No molestar al huésped que duerme.
- chỗ gửi hành lý el guardaequipaje
Chỗ gửi hành lý giá bao nhiêu một ngày?
¿Cuánto cuesta el guardaequipaje por día?
Lección 171 · Moverse por la ciudad 4 palabras
- phố cổ casco antiguo
Phố cổ này rất quyến rũ.
Este casco antiguo es muy encantador.
- phố đi bộ la zona peatonal
Ô tô không được phép đi vào phố đi bộ.
No se permiten carros en la zona peatonal.
- đường một chiều calle de sentido único
Con đường đó là đường một chiều.
Esa calle es una calle de sentido único.
- khu dân cư zona residencial
Đó là một khu dân cư yên tĩnh.
Esa es una zona residencial tranquila.
Lección 174 · Turismo y visitas guiadas 3 palabras
- chuyến tham quan có hướng dẫn la visita guiada
Một chuyến tham quan có hướng dẫn cho chúng ta thấy các địa điểm.
Una visita guiada nos muestra lugares.
- phòng tranh la galería de arte
Hôm nay họ đã đi thăm một phòng tranh.
Visitaron una galería de arte hoy.
- giờ mở cửa horario de apertura
Giờ mở cửa của bạn là khi nào?
¿Cuál es su horario de apertura?
Lección 175 · Planes de viaje 5 palabras
- giờ khởi hành hora de salida
Đó là giờ khởi hành bây giờ.
Esa es la hora de salida ahora.
- giờ đến hora de llegada
Giờ đến là gần trưa.
La hora de llegada es casi mediodía.
- mã đặt chỗ código de reserva
Tôi có thể tìm mã đặt chỗ của mình ở đâu?
¿Dónde puedo encontrar mi código de reserva?
- hành lý quá cước exceso de equipaje
Hành lý quá cước có thể rất đắt.
El exceso de equipaje puede ser caro.
- bảo hiểm du lịch el seguro de viaje
Anh ấy cần bảo hiểm du lịch để đảm bảo an toàn.
Necesita seguro de viaje por seguridad.
Lección 176 · Oficina de correos y envíos 1 palabra
- chuyển phát nhanh la entrega urgente
Họ có dịch vụ chuyển phát nhanh cho các kiện hàng.
Ofrecen entrega urgente para paquetes.
Lección 177 · Hablar del pasado 1 — Marcadores de tiempo 7 palabras
- tối qua anoche
Chúng tôi đã đi chơi tối qua.
Salimos anoche.
- tuần trước la semana pasada
Tôi đã gặp anh ấy tuần trước.
Lo vi la semana pasada.
- tháng trước el mes pasado
Cô ấy đã đi du lịch châu Âu vào tháng trước.
Ella viajó a Europa el mes pasado.
- hai ngày trước hace dos días
Việc đó đã xảy ra hai ngày trước.
Eso pasó hace dos días.
- trước đó antes de eso
Không, sự kiện đó đã xảy ra trước đó.
No, el evento ocurrió antes de eso.
- sau đó después de eso
Chúng tôi ăn tối, và sau đó chúng tôi trò chuyện.
Cenamos, y después de eso hablamos.
- hồi đó en aquel entonces
Hồi đó tôi hạnh phúc hơn.
Yo era más feliz en aquel entonces.
Lección 178 · Hablar del pasado 2 — Contar lo que pasó 10 palabras
- chuyện đó đã xảy ra Pasó
Chuyện đó đã xảy ra hôm qua tại cửa hàng.
Pasó ayer en la tienda.
- tôi đã Yo estaba
Tôi đã vui vẻ khi ở trường.
Yo estaba feliz en la escuela.
- tôi đã thấy Vi
Tôi đã thấy một con chó đen lớn.
Vi un perro negro grande.
- tôi được Saqué
Hôm nay tôi được điểm cao.
Hoy saqué buenas notas.
- có Hubo
Có một tiếng nổ lớn ở bên ngoài.
Hubo un fuerte estruendo afuera.
- tôi nghe thấy Oí
Tối qua tôi nghe thấy một tiếng động lạ.
Anoche oí un ruido extraño.
- mất Tardó
Tôi mất hai tiếng để đến nơi.
Tardó dos horas en llegar.
- cuối cùng Al final
Cuối cùng, cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm.
Al final, se sintió aliviada.
- không thành công No funcionó
Việc đó không thành công, nên chúng tôi đã rời đi.
No funcionó, así que nos fuimos.
- hóa ra Resultó
Mọi chuyện hóa ra rất tốt đẹp với họ.
Resultó genial para ellos.
Lección 179 · Ordenar la historia — Crear un mini-relato 7 palabras
- đó là lúc Fue entonces cuando
Đó là lúc tôi nhận ra.
Fue entonces cuando me di cuenta.
- Lúc đầu Al principio
Lúc đầu, tôi cảm thấy rất lo lắng.
Al principio, me sentí muy nervioso.
- sau đó Más tarde
Sau đó, họ đã chơi ở công viên.
Más tarde, jugaron en el parque.
- ngay khi En cuanto
Ngay khi tôi làm xong, tôi sẽ chơi.
En cuanto termine, jugaré.
- hôm trước El día anterior
Hôm trước tôi bị ốm.
El día anterior estaba enfermo.
- Hóa ra Resulta que
Hóa ra, tôi đã đúng.
Resulta que tenía razón.
- Trước hết Para empezar
Trước hết, hãy thêm bột mì vào.
Para empezar, añade harina.
Lección 180 · Causas y resultados — Conectores de causa-efecto 8 palabras
- đó là lý do tại sao Por eso
Đó là lý do tại sao tôi cần giúp đỡ.
Por eso necesito ayuda.
- vì ... dado que
Vì cô ấy bị ốm nên cô ấy nghỉ ngơi.
Dado que está enferma, descansa.
- lý do là la razón es
Tôi nghĩ lý do là tiền.
Creo que la razón es dinero.
- nhờ gracias a
Họ đã thành công nhờ luyện tập.
Tuvieron éxito gracias a la práctica.
- kết quả là como resultado
Cô ấy học hành chăm chỉ, kết quả là cô ấy đã đỗ.
Ella estudió mucho y, como resultado, aprobó.
- là do Se debe a
Việc đó là do trời mưa.
Eso se debe a la lluvia.
- có nghĩa là Significa que
Chúng tôi thắng, có nghĩa là họ phải về nhà.
Ganamos, significa que se van a casa.
- dẫn đến ... que llevaron a ...
Peter đã mắc những lỗi dẫn đến nhiều vấn đề.
Peter cometió errores que llevaron a problemas.
Lección 181 · Dar consejos — Sugerencias amistosas 11 palabras
- Bạn đã nghĩ đến việc ... ¿Has pensado en
Bạn đã nghĩ đến việc nuôi thú cưng chưa?
¿Has pensado en tener una mascota?
- Bạn có thể thử ... Podrías probar
Bạn có thể thử làm bánh xem sao.
Podrías probar a hornear un pastel.
- Nghe lời tôi Hazme caso
Nghe lời tôi đi. Bạn sẽ cảm ơn tôi đấy.
Hazme caso. Me lo agradecerás.
- tôi khuyên ... Recomiendo
Tôi khuyên bạn nên đọc cuốn sách thú vị đó.
Recomiendo leer ese libro interesante.
- đáng để ... Vale la pena
Thử chiếc bánh ngon này rất đáng để làm.
Vale la pena probar el pastel delicioso.
- Nhớ ... Recuerda
Nhớ khóa cửa nhé.
Recuerda cerrar la puerta con llave.
- Đừng quên ... No te olvides de
Đừng quên rửa tay nhé.
No te olvides de lavarte las manos.
- nhớ Asegúrate de
Nhớ khóa cửa nhé.
Asegúrate de cerrar la puerta con llave.
- Còn ... thì sao ¿Qué tal si...?
Còn việc đi công viên thì sao?
¿Qué tal si vamos al parque?
- Nếu là tôi, tôi sẽ ... Yo que tú
Nếu là tôi, tôi sẽ thử lại.
Yo que tú, lo intentaría de nuevo.
- Có lẽ bạn có thể ... Quizás podrías
Có lẽ bạn có thể mở cửa sổ ra.
Quizás podrías abrir la ventana.
Lección 182 · Planes y promesas — El futuro cercano 11 palabras
- Lát nữa tôi sẽ ... Más tarde ...
Lát nữa tôi sẽ gọi cho bạn.
Te llamaré más tarde esta noche.
- tôi rảnh vào ... Estoy libre
Tôi rảnh vào chiều thứ Sáu.
Estoy libre el viernes por la tarde.
- tôi có kế hoạch rồi Ya tengo planes
Tôi có kế hoạch rồi, xin lỗi nhé.
Ya tengo planes, lo siento.
- tôi đang gặp Me veo con
Hôm nay tôi đang gặp Kevin.
Hoy me veo con Kevin.
- hẹn gặp lại Vamos a ponernos al día
Tuần tới chúng ta hẹn gặp lại nhau nhé.
Vamos a ponernos al día la semana que viene en algún momento.
- Tôi sẽ nhắn tin cho bạn Te escribo
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn vào tối nay.
Te escribo más tarde esta noche.
- Tôi sẽ gọi lại cho bạn Te llamo de vuelta
Tôi sẽ gọi lại cho bạn.
Te llamo de vuelta.
- Tôi sẽ báo cho bạn Te avisaré
Tôi sẽ báo cho bạn.
Te avisaré.
- Tôi sẽ kiểm tra và báo lại cho bạn Lo reviso y te digo
Tôi sẽ kiểm tra và báo lại cho bạn.
Lo reviso y te digo.
- tôi phải có mặt ở ... Tengo que estar allí ...
Tôi phải có mặt ở đó vào buổi trưa.
Tengo que estar allí al mediodía.
- để xem Ya veremos
Để xem chuyện gì sẽ xảy ra sau này.
Ya veremos qué pasa después.
Lección 183 · Resolver problemas — Soluciones rápidas 11 palabras
- Cẩn thận ¡Cuidado!
Cẩn thận! Có tàu đang đến!
¡Cuidado! ¡Viene un tren!
- tôi bị muộn Llego tarde
Hôm nay tôi bị muộn giờ học.
Llego tarde a clase hoy.
- bị hỏng Está roto
Nó bị hỏng rồi, nhưng tôi biết một tiệm sửa chữa.
Está roto, pero conozco un taller.
- Nó không hoạt động No funciona
Nó không hoạt động, nhưng chúng ta có thể giải quyết việc này.
No funciona, pero podemos resolverlo.
- mất sóng sin señal
Điện thoại của tôi bị mất sóng.
Mi teléfono está sin señal.
- sắp hết pin batería baja
Điện thoại của tôi sắp hết pin nên tôi đã lấy sạc.
Tengo la batería baja, así que tomé un cargador.
- Tôi làm mất ... Perdí ...
Tôi làm mất chìa khóa nhà rồi.
Perdí mi llave de casa.
- Tôi không tìm thấy ... No encuentro ...
Tôi không tìm thấy đôi ủng của mình.
No encuentro mis botas.
- tôi bị kẹt Estoy atascado
Tôi bị kẹt, bạn giúp tôi được không?
Estoy atascado, ¿me puedes ayudar?
- việc này khẩn cấp Es urgente
Việc này khẩn cấp, hãy gọi lại cho họ đi!
¡Es urgente, devuélveles la llamada!
- Tôi cần giúp đỡ ¡Necesito ayuda!
Tôi cần giúp đỡ! Tôi bị kẹt ở đây rồi!
¡Necesito ayuda! ¡Estoy atascado aquí!
Lección 184 · Práctica de relato — Frases para cerrar 9 palabras
- Sáng nay Esta mañana
Sáng nay trời đẹp và có nắng.
Esta mañana estuvo agradable y soleada.
- hôm nọ El otro día
Hôm nọ tôi đã gặp cô ấy.
El otro día la vi.
- Khi tôi ... Cuando era
Khi tôi còn nhỏ, tôi thường chơi ngoài trời.
Cuando era más joven, jugaba afuera.
- Trước hết Para empezar
Trước hết, hãy cân nhắc tất cả các lựa chọn của bạn.
Para empezar, considera todas tus opciones.
- Kể từ đó Desde entonces
Kể từ đó, tôi cảm thấy hạnh phúc.
Desde entonces, me sentí feliz.
- Lý do là La razón fue
Lý do là khá đơn giản.
La razón fue bastante simple.
- Tóm lại Para resumir
Tóm lại, trời đã mưa cả ngày.
Para resumir, llovió todo el día.
- Thật bất ngờ Para mi sorpresa
Thật bất ngờ, con mèo đã ăn cỏ.
Para mi sorpresa, el gato comió hierba.
- Lần sau La próxima vez
Lần sau, tôi sẽ mang theo nước.
La próxima vez, traeré agua.
Gratis para uso personal y en el aula.
Más tarjetas de vietnamita
Vocabulario de vietnamita por temas
Listas de palabras
Frases básicas en otros idiomas