As 1.000 palavras mais usadas em vietnamita
Cada palavra com imagem, áudio nativo e uma frase de exemplo com a tradução para o português. Toque num alto-falante para ouvir a palavra ou a frase.
Aprenda as 1.000 palavras no app
Com imagens, áudio nativo e cada palavra de volta logo antes de você esquecer. Grátis para iPhone e Android.
Como esta lista foi ordenada
Este é o curso de vietnamita do Flashcardly, na ordem dele: por frequência e utilidade no dia a dia, com a contribuição de professores de idiomas. Não é uma simples contagem de corpus, e é por isso que palavras como “o” e “de” não enchem o topo da lista, enquanto “homem” aparece na posição 13.
A lista
Toque numa imagem para ouvir.
Palavras 1–100
-
Xin chào OláXin chào, bạn có khỏe không? Olá, tudo bem?
-
chào mừng bem-vindoChào mừng bạn đến với nhà của chúng tôi. Bem-vindos à nossa casa.
-
Chào buổi sáng Bom diaChào buổi sáng! Bom dia!
-
vâng simVâng, tôi hiểu rồi. Sim, eu entendo.
-
Chào buổi tối Boa noiteChào buổi tối! Boa noite!
-
không nãoCô ấy nói không. Ela disse não.
-
Tạm biệt TchauTạm biệt, Anna! Tchau, Anna!
-
Chào buổi chiều Boa tardeChào buổi chiều! Boa tarde!
-
Hẹn gặp lại bạn sớm Até breveHẹn gặp lại bạn sớm, Mia! Até breve, Mia!
-
Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai Até amanhãHẹn gặp lại bạn vào ngày mai! Até amanhã!
-
Rất vui được gặp bạn Prazer em conhecer vocêRất vui được gặp bạn! Prazer em conhecer você também!
-
Bạn khỏe không? Como você está?Hôm nay bạn khỏe không? Como você está hoje?
-
người đàn ông o homemNgười đàn ông đang đọc sách. O homem lê o livro.
-
phụ nữ a mulherNgười phụ nữ đó đang đội một chiếc mũ. A mulher usa um chapéu.
-
cậu bé o meninoCậu bé đang chơi với đồ chơi. O menino brinca com brinquedos.
-
bé gái a meninaBé gái có một quả bóng. A menina tem uma bola.
-
người a pessoaAnh ấy là một người tốt. Ele é uma pessoa legal.
-
mọi người as pessoasMọi người đang rất vui. As pessoas estão muito felizes.
-
người lớn o adultoTôi là người lớn. Eu sou um adulto.
-
em bé o bebêEm bé cần sữa. O bebê precisa de leite.
-
Ông SenhorÔng Smith thích đọc sách. O Senhor Smith gosta de ler livros.
-
bà SenhoraBà Smith là giáo viên. A Senhora Smith é uma professora.
-
hàng xóm o vizinhoNgười hàng xóm của tôi rất thân thiện. Meu vizinho é muito simpático.
-
bạn o amigoBạn của tôi thích đọc sách. Meu amigo gosta de ler livros.
-
hôm nay hojeHôm nay là một ngày tốt lành. Hoje é um bom dia.
-
ngày mai amanhãNgày mai là một ngày mới. Amanhã é um novo dia.
-
hôm qua ontemTôi đã gặp cô ấy hôm qua. Eu a vi ontem.
-
bây giờ agoraAnh ấy muốn nó bây giờ. Ele quer isso agora.
-
buổi chiều a tardeTôi thích buổi chiều. Gosto da tarde.
-
buổi tối a noiteBuổi tối thật yên tĩnh. A noite está calma.
-
phút o minutoChúng tôi cần năm phút. Precisamos de cinco minutos.
-
buổi sáng a manhãTôi ăn sáng vào buổi sáng. Eu tomo café da manhã de manhã.
-
lát nữa mais tardeTôi sẽ làm việc đó lát nữa. Vou fazer isso mais tarde.
-
sớm cedoCô ấy thức dậy sớm. Ela acorda cedo.
-
muộn atrasadoAnh ấy thường xuyên đi muộn. Ele costuma estar atrasado.
-
giờ a horaLớp học kéo dài một giờ. A aula dura uma hora.
-
Tên bạn là gì Qual é o seu nome?Tên bạn là gì? Qual é o seu nome?
-
Tên tôi là ... Meu nome éTên tôi là Emily. Meu nome é Emily.
-
Bạn đến từ đâu De onde você é?Bạn đến từ đâu? De onde você é?
-
tôi đến từ ... Eu sou deTôi đến từ Đức. Eu sou da Alemanha.
-
Bạn sống ở đâu Onde você mora?Bạn sống ở đâu? Onde você mora?
-
Tôi sống ở Eu moro noTôi sống ở Nhật Bản. Eu moro no Japão.
-
Bạn nói được những ngôn ngữ nào? Quais idiomas você fala?Bạn nói được những ngôn ngữ nào? Quais idiomas você fala?
-
tôi nói eu faloTôi nói tiếng Anh giỏi. Eu falo inglês bem.
-
Tôi nói được một chút falar um pouco deTôi nói được một chút tiếng Pháp. Eu falo um pouco de francês.
-
Bạn sinh ra ở đâu? Onde você nasceuBạn sinh ra ở đâu? Onde você nasceu?
-
Họ của bạn là gì Qual é o seu sobrenome?Họ của bạn là gì? Qual é o seu sobrenome?
-
Đây là bạn của tôi Esta é minha amigaĐây là bạn của tôi, Lisa. Esta é minha amiga Lisa.
-
pha fazerTôi pha cà phê rất ngon. Eu faço um bom café.
-
nhận ganharAnh ấy nhận được một món quà. Ele ganhou um presente.
-
có terEmma có một chiếc ô tô. Emma tem um carro.
-
ăn comerHọ đang ăn táo. Eles estão comendo maçãs.
-
uống beberBạn có uống cà phê không? Você bebe café?
-
ngủ dormirBây giờ tôi muốn ngủ. Eu quero dormir agora.
-
thấy verBạn có thấy ngôi nhà đó không? Você consegue ver a casa?
-
nhìn olharAdam thích nhìn những bức ảnh. Adam gosta de olhar fotos.
-
đọc lerHọc sinh đọc sách. O estudante lê livros.
-
mở abrirCô ấy mở cửa sổ. Ela abre a janela.
-
đóng fecharTôi đóng cửa. Eu fecho a porta.
-
đến virBạn đến đây mỗi ngày. Você vem aqui todo dia.
-
làm ơn Por favorLàm ơn mở cửa giúp tôi. Por favor, abra a porta.
-
Cảm ơn ObrigadoCảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi. Obrigado pela sua ajuda.
-
Không có chi De nadaKhông có chi. De nada.
-
Xin lỗi Com licençaXin lỗi, tôi cần giúp đỡ. Com licença, eu preciso de ajuda.
-
xin lỗi DesculpeTôi xin lỗi. Me desculpe.
-
Bạn có thể giúp tôi không? Você poderia me ajudar?Bạn có thể giúp tôi không? Você poderia me ajudar?
-
Bạn có thể nhắc lại ... không? Você poderia repetir, por favor?Bạn có thể nhắc lại câu đó không? Você poderia repetir, por favor?
-
Bạn có thể nói chậm hơn được không? Você poderia falar mais devagar?Bạn có thể nói chậm hơn được không? Você poderia falar mais devagar?
-
Cho tôi ... được không Poderia me dar... por favor?Cho tôi nước được không? Poderia me dar água, por favor?
-
tôi muốn Gostaria deTôi muốn thêm một chút trà. Gostaria de mais chá.
-
Cho tôi ... Posso...?Cho tôi xin một chút nước được không? Posso ter um pouco de água?
-
Tôi ... có được không Tudo bem seTôi ngồi có được không? Tudo bem se eu sentar?
-
số không zeroSố không nhỏ hơn một. Zero é menor que um.
-
một umTôi có một quả táo. Eu tenho uma maçã.
-
hai doisCó hai con mèo. Tem dois gatos.
-
ba trêsKhông, ba là quá nhiều. Não, três é demais.
-
bốn quatroCho tôi bốn cái, làm ơn. Me dê quatro, por favor.
-
năm cincoTôi có năm con chó. Eu tenho cinco cachorros.
-
sáu seisAnh ấy đi cùng sáu người bạn. Ele veio com seis amigos.
-
bảy seteTôi đang chạy bảy ki-lô-mét. Eu estou correndo sete quilômetros.
-
tám oitoMột con nhện có tám cái chân. Uma aranha tem oito pernas.
-
chín noveChín là con số may mắn của tôi. Nove é o meu número da sorte.
-
mười dezChúng ta có mười ngón tay. Nós temos dez dedos.
-
cộng maisHai cộng hai bằng bốn. Dois mais dois é quatro.
-
Tôi không hiểu Não entendo.Tôi không hiểu. Não entendo.
-
Bạn có thể nhắc lại không? Você poderia repetir, por favor?Bạn có thể nhắc lại không? Você poderia repetir, por favor?
-
Chậm hơn một chút ạ Mais devagar, por favorChậm hơn một chút ạ. Mais devagar, por favor.
-
Điều đó có nghĩa là gì? O que isso significa?Điều đó có nghĩa là gì? O que isso significa?
-
Nói cái đó bằng ... như thế nào? Como se diz isso em ...?Nói cái đó bằng tiếng Tây Ban Nha như thế nào? Como se diz isso em espanhol?
-
Đánh vần ... như thế nào? Como se soletra isso?Bạn đánh vần từ đó như thế nào? Como se soletra isso?
-
Bạn có thể viết ... ra được không? Você pode anotar?Bạn có thể viết nó ra được không? Você pode anotar, por favor?
-
Bạn có thể cho tôi xem ... không? Você pode me mostrar?Bạn có thể cho tôi xem bức ảnh đó không? Você pode me mostrar a foto?
-
Bạn có nói ... không? Você fala...?Bạn có nói tiếng Anh không? Você fala inglês?
-
Chờ một chút ạ Só um momento, por favor.Chờ một chút ạ. Só um momento, por favor.
-
Tôi nghĩ vậy Acho que simTôi cũng nghĩ vậy. Acho que sim também.
-
Tôi không biết Não seiTôi không biết. Não sei.
-
này esteĐây là chiếc xe hơi màu đỏ của tôi. Este é o meu carro vermelho.
-
kia esseCon chó kia rất thân thiện. Esse cachorro é muito amigável.
-
ở đây aquiTôi thích ở đây. Eu gosto de estar aqui.
-
ở đó láChúng tôi gặp nhau ở đó sau giờ làm việc. Nos encontramos lá depois do trabalho.
Palavras 101–200
-
khác outroAnh ấy muốn một miếng bánh khác. Ele quer outro pedaço de bolo.
-
giống nhau mesmoChúng tôi mặc áo sơ mi xanh giống nhau. Vestimos a mesma camisa azul.
-
này estasNhững quả táo này đã sẵn sàng để ăn. Estas maçãs estão prontas para comer.
-
kia aquelesNhững chiếc bánh quy kia trông rất ngon. Aqueles biscoitos parecem muito gostosos.
-
ngay đây bem aquiChìa khóa ở ngay đây. As chaves estão bem aqui.
-
đằng kia láGiày của tôi ở đằng kia. Meus sapatos estão lá.
-
trên sobreCon mèo đang ở trên cái bàn. O gato está sobre a mesa.
-
bên dưới debaixoCon chó đang ở bên dưới cái bàn. O cachorro está debaixo da mesa.
-
Dạo này thế nào? Como vai?Dạo này thế nào? Como vai?
-
Lâu rồi không gặp Há quanto tempoLâu rồi không gặp. Há quanto tempo!
-
Bạn thích ... Do que você gosta?Bạn thích làm gì? Do que você gosta?
-
Bạn đang làm gì ...? O que você está fazendo?Bạn đang làm gì thế? O que você está fazendo agora?
-
Chúc bạn một ngày tốt lành Tenha um bom dia.Chúc bạn một ngày tốt lành, John! Tenha um bom dia, John!
-
Bảo trọng Se cuidaBảo trọng. Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai. Se cuida. Até amanhã.
-
Chúc may mắn! Boa sorte!Chúc may mắn! Tôi tin bạn! Boa sorte! Acredito em você!
-
Chúc mừng Parabéns!Chúc mừng! Bạn đã hoàn thành công việc khó khăn này. Parabéns! Você terminou o trabalho duro.
-
Chúc mừng! Saúde!Chúc mừng! Saúde!
-
Không vấn đề gì Sem problemasKhông vấn đề gì, tôi có thể giúp bạn. Sem problemas, posso te ajudar.
-
Đừng lo Não se preocupeĐừng lo, mọi chuyện sẽ ổn thôi. Não se preocupe, vai ficar tudo bem.
-
Được thôi Parece bomĐược thôi, cảm ơn bạn! Parece bom para mim, obrigado!
-
biết saberBây giờ bạn biết câu trả lời rồi. Você sabe a resposta agora.
-
hỏi perguntarBạn có thể hỏi anh trai của mình. Você pode perguntar ao seu irmão.
-
nghe ouvirBạn có nghe thấy âm thanh đó không? Você consegue ouvir aquele som?
-
học aprenderMỗi ngày bạn đều học được một điều gì đó mới. Você aprende algo novo todos os dias.
-
nói chuyện với conversar comBạn có thích nói chuyện với bạn bè của mình không? Você gosta de conversar com seus amigos?
-
nói dizerTôi muốn nói một điều gì đó. Eu quero dizer alguma coisa.
-
chọn escolherBạn chọn màu sắc yêu thích của mình. Você escolhe sua cor favorita.
-
viết escreverCác học sinh viết một câu chuyện. Os alunos escrevem uma história.
-
gọi ligarTôi sẽ gọi cho bạn. Eu vou te ligar.
-
nghe escutarTôi nghe đài. Eu escuto o rádio.
-
học estudarTôi học chăm chỉ cho mỗi bài kiểm tra. Eu estudo muito para toda prova.
-
nói contarAnh ấy nói tên của mình cho tôi biết. Ele me conta o nome dele.
-
gặp encontrarNgày mai tôi sẽ gặp bạn. Eu te encontro amanhã.
-
tham gia entrarCô ấy sẽ tham gia nhóm của chúng tôi. Ela vai entrar para o nosso grupo.
-
thích aproveitarChúng tôi thích âm nhạc này. Nós aproveitamos a música.
-
miêu tả descreverCậu bé đã miêu tả con vật đó. O menino descreveu o animal.
-
giải thích explicarCô ấy sẽ giải thích vấn đề đó. Ela explicará o problema.
-
dạy ensinarTôi dạy các sinh viên mới. Eu ensino os novos alunos.
-
giới thiệu apresentarTôi sẽ giới thiệu bạn của tôi. Eu vou apresentar o meu amigo.
-
nhận aceitarCô ấy nhận món quà. Ela aceita o presente.
-
từ chối recusarĐứa trẻ từ chối ăn thức ăn đó. A criança recusa a comida.
-
hứa prometerTôi hứa sẽ giúp bạn. Eu prometo te ajudar.
-
thảo luận discutirHọ thảo luận về kế hoạch mới. Eles discutem o novo plano.
-
liên lạc entrar em contatoTôi sẽ liên lạc với bác sĩ. Eu entrarei em contato com o médico.
-
cười rirLũ trẻ cười lớn. As crianças riem alto.
-
hét gritarCậu bé hét lên để cầu cứu. O menino grita por socorro.
-
thì thầm sussurrarAnh ấy thì thầm vào tai tôi. Ele sussurra no meu ouvido.
-
vẫy tay acenarCô ấy vẫy tay chào tạm biệt. Ela acena para se despedir.
-
gật đầu acenarNgười phụ nữ gật đầu. A mulher acena com a cabeça.
-
ôm abraçarNgười mẹ ôm con mình. A mãe abraça o seu filho.
-
hôn beijarNgười mẹ hôn con mình. A mãe beija o seu filho.
-
chỉ apontarĐứa trẻ chỉ vào con chó. A criança aponta para o cachorro.
-
chớp mắt piscarAnh ấy chớp mắt liên tục. Ele pisca os olhos rapidamente.
-
cau mày franzir a testaNgười bố cau mày với con trai mình. O pai franze a testa para o filho.
-
ngáp bocejarNgười đàn ông mệt mỏi đang ngáp. O homem cansado boceja.
-
ngửi cheirarCon chó ngửi thức ăn. O cachorro cheira a comida.
-
tốt bomCô ấy là một người tốt. Ela é uma boa pessoa.
-
hôi ruimSữa đó có mùi hôi. Aquele leite está com cheiro ruim.
-
to grandeCon chó to có thể nhảy. O cachorro grande pode pular.
-
nhỏ pequenoEm bé có bàn tay nhỏ. O bebê tem mãos pequenas.
-
sai erradoCâu trả lời của bạn bị sai. Sua resposta está errada.
-
dễ fácilBài toán này rất dễ. Este problema de matemática é fácil.
-
khó difícilBài kiểm tra đó rất khó. Essa prova foi difícil.
-
nhanh rápidoÔ tô đi rất nhanh. Carros vão muito rápido.
-
chậm lentoCon rùa rất chậm. A tartaruga é muito lenta.
-
mới novoĐây là một chiếc xe ô tô mới. Este é um carro novo.
-
thật verdadeiroCâu chuyện này có thật không? Esta história é verdadeira?
-
sai falsoCâu trả lời là sai. A resposta é falsa.
-
tôi muốn Eu queroTôi muốn ăn pizza. Eu quero comer pizza.
-
tôi cần ... precisarTôi cần gọi cho cô ấy. Preciso ligar para ela.
-
tôi sắp Eu vouTôi sắp ăn rồi. Eu vou comer em breve.
-
tôi muốn Eu gostaria deTôi muốn chơi quần vợt. Eu gostaria de jogar tênis.
-
tôi phải Eu tenho queTôi phải đi bây giờ. Eu tenho que ir agora.
-
Cho tôi ... PossoCho tôi xin nước nhé? Posso ter água, por favor?
-
giúp tôi ... me ajude comLàm ơn giúp tôi với cái túi này. Por favor, me ajude com esta mala.
-
chỉ cho tôi cách ... Mostre-me comoHãy chỉ cho tôi cách làm việc này. Mostre-me como fazer isso.
-
Bây giờ tôi không thể ... Não posso... agoraBây giờ tôi không thể giúp được. Não posso ajudar agora.
-
tôi đang cố ... Estou tentandoTôi đang cố ngủ đây. Estou tentando dormir agora.
-
Có thể ... không É possível...?Ở đây có thể bơi không? É possível nadar aqui?
-
Tôi có thể ... ở đâu Onde posso...?Tôi có thể ăn trưa ở đâu? Onde posso almoçar?
-
thứ Hai a segunda-feirathứ Hai là ngày đầu tuần. Segunda-feira é o primeiro dia.
-
thứ Ba a terça-feiraThứ Ba lúc nào cũng vui. Terça-feira é sempre divertida.
-
thứ Tư a quarta-feiraCô ấy về nhà vào thứ Tư. Ela vai para casa quarta-feira.
-
thứ Năm a quinta-feiraAnh ấy đến vào thứ Năm. Ele vem na quinta-feira.
-
thứ Sáu a sexta-feirathứ Sáu là ngày tuyệt nhất. Sexta-feira é o melhor dia.
-
thứ Bảy o sábadoTôi đi vào thứ Bảy. Eu saio no sábado.
-
Chủ nhật o domingoTôi sẽ nghỉ ngơi vào Chủ nhật. Vou descansar no domingo.
-
ngày trong tuần o dia de semanaCô ấy làm việc vào mỗi buổi sáng ngày trong tuần. Ela trabalha toda manhã de dia de semana.
-
cuối tuần o fim de semanaAi mà không thích cuối tuần chứ? Quem não gosta do fim de semana?
-
hàng ngày diariamenteChúng tôi đọc báo hàng ngày. Lemos o jornal diariamente.
-
hàng tuần semanalmenteTôi thường xem tin tức hàng tuần. Eu geralmente assisto o noticiário semanalmente.
-
hàng tháng mensalHọ trả mức giá hàng tháng. Eles pagam o preço mensal.
-
ngày o diaChúng tôi đã đợi một ngày. Nós esperamos por um dia.
-
đêm a noiteChúng tôi ngủ vào ban đêm. Nós dormimos à noite.
-
tuần a semanaChúng tôi đã ở lại một tuần. Nós ficamos por uma semana.
-
tháng o mêsAnh ấy đã làm việc được một tháng. Ele trabalhou por um mês.
-
năm o anoChúng tôi đã đợi một năm. Nós esperamos por um ano.
-
thời gian o tempoChúng ta cần thêm thời gian. Nós precisamos de mais tempo.
-
khoảnh khắc o momentoAnh ấy đã đợi một khoảnh khắc. Ele esperou por um momento.
-
tương lai o futuroTôi suy nghĩ về tương lai. Eu penso no futuro.
Palavras 201–300
-
... giờ em pontoTôi thức dậy lúc bảy giờ. Eu acordo às sete horas em ponto.
-
nửa đêm a meia-noiteChúng tôi sẽ rời đi vào nửa đêm. Nós vamos sair à meia-noite.
-
buổi trưa o meio-diaMặt trời rất nóng vào buổi trưa. O sol está quente ao meio-dia.
-
tối nay hoje à noiteKhách sẽ đến vào tối nay. Os convidados chegarão hoje à noite.
-
giúp socorro!Cứu tôi với! Tôi đang gặp rắc rối. Socorro! Estou em apuros.
-
nguy hiểm o perigoChúng ta đang gặp nguy hiểm! Estamos em perigo!
-
cảnh sát a políciaHãy gọi cảnh sát! Chame a polícia!
-
bác sĩ o médicoTôi cần một bác sĩ! Preciso de um médico!
-
xe cứu thương a ambulânciaHãy gọi xe cứu thương! Ligue para uma ambulância!
-
lính cứu hỏa o bombeiroCác lính cứu hỏa là những người hùng. Os bombeiros são heróis.
-
tai nạn o acidenteTôi vừa gặp một tai nạn. Eu tive um acidente.
-
bảo vệ protegerCảnh sát bảo vệ chúng tôi. A polícia nos protege.
-
cảnh báo avisarTôi cần cảnh báo họ! Preciso avisar a eles!
-
chuông báo thức o alarmeChuông báo thức kêu rồi! O alarme disparou!
-
hỏa hoạn o incêndioCó hỏa hoạn! Tem um incêndio!
-
khói a fumaçaKhói đang bốc ra từ tòa nhà! A fumaça está saindo do prédio!
-
làm ... trabalhar comoHọ làm y tá ở bệnh viện. Elas trabalham como enfermeiras de hospital.
-
mua comprarBạn có thể mua trái cây ở đây. Você pode comprar frutas aqui.
-
trả pagarBạn phải trả tiền cho việc này. Você precisa pagar por isso.
-
bán venderHọ bán trái cây tươi ở đây. Eles vendem frutas frescas aqui.
-
đặt colocarAnh ấy đặt cuốn sách lên bàn. Ele coloca o livro na mesa.
-
ngồi sentarEmma ngồi ở cái ghế đó. Emma senta naquela cadeira.
-
đứng ficar em péTôi đứng cạnh cửa. Eu fico em pé perto da porta.
-
bơi nadarHọ có thể bơi nhanh. Eles podem nadar rápido.
-
lái dirigirBạn cần lái xe cẩn thận. Você precisa dirigir com cuidado.
-
dự định planejarHọ dự định sẽ sớm đến thăm. Eles planejam visitar em breve.
-
làm xong terminarAnh ấy có thể làm xong bài tập sau. Ele pode terminar o dever de casa mais tarde.
-
tặng darTôi tặng quà cho bạn bè. Eu dou presentes para amigos.
-
mười một onzeTôi luôn lấy mười một cái. Eu sempre pego onze pedaços.
-
mười hai dozeCó mười hai quả trứng trong một hộp. Há doze ovos em uma cartela.
-
mười ba trezeSố mười ba là con số không may mắn. O número treze é azarado.
-
mười bốn catorzeTòa nhà chung cư này có mười bốn tầng. O apartamento tem catorze andares.
-
mười lăm quinzeTôi mở sách ra trang mười lăm. Eu abro o livro na página quinze.
-
mười sáu dezesseisCái đó gấp mười sáu lần! Isso é dezesseis vezes mais!
-
mười bảy dezesseteChúng tôi có mười bảy cái bút chì. Nós temos dezessete lápis.
-
mười tám dezoitoNó cao mười tám mét. Tem dezoito metros de altura.
-
mười chín dezenoveMười chín là con số yêu thích của tôi. Dezenove é o meu número favorito.
-
hai mươi vinteCô ấy cần hai mươi quả táo nhỏ. Ela precisa de vinte maçãs pequenas.
-
ba mươi trintaAnh ấy ba mươi tuổi. Ele tem trinta anos.
-
trăm cemAnh ấy đã đếm đến một trăm. Ele contou até cem.
-
bốn mươi quarentaCô ấy có tổng cộng bốn mươi chiếc bút chì. Ela tem quarenta lápis no total.
-
năm mươi cinquentaAnh ấy có năm mươi đô la. Ele tem cinquenta dólares.
-
sáu mươi sessentaÔng John sáu mươi tuổi. John tem sessenta anos.
-
bảy mươi setentaÔng tôi bảy mươi tuổi. Meu avô tem setenta anos.
-
tám mươi oitentaTôi có tám mươi gam đường. Tenho oitenta gramas de açúcar.
-
chín mươi noventaAnh ấy có chín mươi cuốn sách để đọc. Ele tem noventa livros para ler.
-
nghìn milMột nghìn là một con số lớn. Mil é um número grande.
-
triệu o milhãoChiếc ô tô đó có giá một triệu đô la. Aquele carro custa um milhão de dólares.
-
một nửa a metadeAnh ấy đã ăn một nửa cái bánh pizza. Ele comeu metade da pizza.
-
một phần tư o quartoChỉ còn lại một phần tư trong số đó. Só resta um quarto deles.
-
tá a dúziaTôi mua một tá trứng ở cửa hàng. Compro uma dúzia de ovos na loja.
-
đôi o parĐôi giày đó sạch. Aquele par de sapatos está limpo.
-
thứ nhất primeiroAnh ấy đã giành giải thứ nhất một cách dễ dàng. Ele ganhou o primeiro lugar facilmente.
-
thứ hai segundoĐây là lần thứ hai tôi đến đây. Esta é minha segunda vez aqui.
-
thứ ba terceiroHọ về đích ở vị trí thứ ba. Eles terminaram em terceiro lugar.
-
thứ tư quartoTôi đứng thứ tư trong hàng. Eu sou o quarto na fila.
-
thứ năm quintoCô ấy đang ngồi ở hàng thứ năm. Ela está na quinta fila.
-
thứ sáu sextoAnh ấy là người thứ sáu. Ele é a sexta pessoa.
-
thứ bảy sétimoHọ sống ở tầng thứ bảy. Eles moram no sétimo andar.
-
thứ tám oitavoĐây là quả táo thứ tám. Esta é a oitava maçã.
-
thứ chín nonoNgày thứ chín là ngày nghỉ lễ. O nono dia é feriado.
-
thứ mười décimoCô ấy đứng ở vị trí thứ mười. Ela é o décimo lugar.
-
thứ mười một décimo primeiroHọ kỷ niệm ngày kỷ niệm thứ mười một của họ. Eles celebram o seu décimo primeiro aniversário.
-
thứ mười hai décimo segundoĐó là tháng thứ mười hai. Esse é o décimo segundo mês.
-
luôn sempreTôi luôn uống cà phê vào buổi sáng. Sempre bebo café de manhã.
-
thường geralmenteAnh ấy thường ăn trưa vào buổi trưa. Ele geralmente almoça ao meio-dia.
-
thường muitas vezesMọi người thường ăn pizza ở đây. As pessoas muitas vezes comem pizza aqui.
-
thỉnh thoảng às vezesCô ấy thỉnh thoảng đi thư viện. Ela às vezes vai à biblioteca.
-
hiếm khi raramenteTôi hiếm khi ăn đồ ăn nhanh. Eu raramente como fast food.
-
không bao giờ nuncaHọ không bao giờ đi đến cửa hàng đó. Eles nunca vão àquela loja.
-
hàng ngày todo diaChúng tôi ăn sô cô la hàng ngày. Comemos chocolate todo dia.
-
hàng tuần toda semanaCô ấy đi bơi hàng tuần. Ela nada toda semana.
-
vào cuối tuần nos fins de semanaTôi thư giãn vào cuối tuần ở nhà. Eu relaxo nos fins de semana em casa.
-
vào buổi sáng pela manhãMọi người ăn sáng vào buổi sáng. As pessoas tomam café da manhã pela manhã.
-
vào ban đêm à noiteHọ ngủ vào ban đêm trên giường của mình. Eles dormem à noite nas suas camas.
-
sau giờ làm depois do trabalhoAnh ấy thư giãn sau giờ làm mỗi ngày. Ele relaxa depois do trabalho todo dia.
-
mỗi ... một lần uma vez porTôi đi mỗi tuần một lần. Eu vou uma vez por semana.
-
hai lần một duas vezes porBố tôi ghé thăm hai lần một tuần. Meu pai visita duas vezes por semana.
-
cách tuần semana sim, semana nãoHọ đến thăm cách tuần. Eles visitam semana sim, semana não.
-
ít nhất pelo menosAnh ấy ăn ít nhất một quả táo mỗi ngày. Ele come pelo menos uma maçã todo dia.
-
nhiều nhất no máximoTôi sẽ mua nhiều nhất là hai cái. Vou comprar dois no máximo.
-
nhiều hơn mais do queĐây là nhiều hơn đủ thức ăn. Isso é mais do que comida suficiente.
-
ít hơn menos queBạn nhận được ít hơn lần trước. Você pegou menos que da última vez.
-
một chút um poucoAnh ấy cần giúp đỡ một chút. Ele precisa de um pouco de ajuda.
-
một chút um poucoCô ấy đã ăn một chút bánh. Ela comeu um pouco de bolo.
-
nhiều muitoTôi học nhiều. Eu estudo muito.
-
quá nhiều demaisHọ đã ăn quá nhiều bánh. Eles comeram torta demais.
-
không đủ não bastaSố lượng này không đủ. Essa quantidade não basta.
-
trước atrásTôi đã đến đây hai ngày trước. Eu cheguei dois dias atrás.
-
sớm logoBạn tôi sẽ đến sớm. Meu amigo vai chegar logo.
-
vẫn aindaTôi vẫn đói. Eu ainda estou com fome.
-
đã bao giờ alguma vezBạn đã bao giờ nhìn thấy biển chưa? Você já viu o mar alguma vez?
-
chưa aindaBạn tôi vẫn chưa đến. Meu amigo ainda não chegou.
-
ngay lập tức imediatamenteTôi cần giúp đỡ ngay lập tức. Eu preciso de ajuda imediatamente.
-
có lẽ talvezCó lẽ cô ấy sẽ đến sau. Talvez ela venha mais tarde.
-
một lúc nào đó algum diaChúng ta sẽ gặp nhau một lúc nào đó. Nós vamos nos encontrar algum dia.
-
bất cứ lúc nào a qualquer momentoBạn có thể đến thăm chúng tôi bất cứ lúc nào. Você pode nos visitar a qualquer momento.
-
trước antes deChúng tôi đã rời đi trước cơn bão. Nós saímos antes da tempestade.
-
sau depois deChúng tôi sẽ rời đi sau bữa ăn. Nós vamos embora depois da refeição.
-
ngày nay hoje em diaNgày nay mọi người đi du lịch nhiều hơn. As pessoas viajam mais hoje em dia.
Palavras 301–400
-
tháng Một janeiroTháng Một là tháng đầu tiên. Janeiro é o primeiro mês.
-
tháng Hai fevereiroTháng Hai thường là một tháng ngắn. Fevereiro geralmente é um mês curto.
-
tháng Ba marçoTôi thường đến thăm họ vào tháng Ba. Eu geralmente os visito em março.
-
tháng Tư abrilTrận đấu bóng rổ diễn ra vào tháng Tư. O jogo de basquete é em abril.
-
tháng Năm maioKỳ thi cuối kỳ của tôi là vào tháng Năm. Meu exame final é em maio.
-
tháng Sáu junhoTôi sẽ biết câu trả lời vào tháng Sáu. Eu vou saber a resposta até junho.
-
tháng Bảy julhoTháng Bảy thường là một tháng rất nóng. Julho é geralmente um mês muito quente.
-
tháng Tám agostoChúng ta có thể gặp lại nhau vào tháng Tám không? Podemos nos encontrar de novo em agosto?
-
tháng Chín setembroKỳ nghỉ của tôi là vào tháng Chín. Minhas férias são em setembro.
-
tháng Mười outubroSinh nhật của bạn có phải vào tháng Mười không? Seu aniversário é em Outubro?
-
tháng Mười một novembroTại sao tháng Mười một lại mưa? Por que chove em novembro?
-
tháng Mười hai dezembroTháng Mười hai là tháng cuối cùng. Dezembro é o último mês.
-
qua sobreCon mèo nhảy qua cái hộp. O gato pula sobre a caixa.
-
dưới debaixo deHọ sống dưới một cái cây lớn. Eles moram debaixo de uma árvore grande.
-
qua porAnh ấy đi qua cửa. Ele passa pela porta.
-
dọc theo ao longo deChúng tôi đi dạo dọc theo bãi biển. Nós caminhamos ao longo da praia.
-
xung quanh peloMọi người đi bộ xung quanh công viên. As pessoas caminham pelo parque.
-
băng qua para o outro ladoTôi băng qua đường. Eu vou para o outro lado da rua.
-
vào para dentro deAnh ấy đi chậm rãi vào trong phòng. Ele anda devagar para dentro da sala.
-
ra khỏi para fora deĐứa trẻ chạy ra khỏi trường học. A criança corre para fora da escola.
-
lên para cimaCô ấy nhìn lên những đám mây. Ela olha para cima, para as nuvens.
-
xuống no chãoCon chó đặt quả bóng xuống. O cachorro colocou a bola no chão.
-
lên lầu lá em cimaTôi đi lên lầu để đi ngủ. Eu vou lá em cima para a cama.
-
tầng dưới lá embaixoTôi nghe thấy tiếng ồn ở tầng dưới. Eu escuto barulhos lá embaixo.
-
mang trazerHọ mang đồ ăn đến bữa tiệc. Eles trazem comida para a festa.
-
lấy levarBạn lúc nào cũng lấy bút của tôi. Você sempre leva minha caneta.
-
mang carregarAnh ấy có thể mang cái hộp đó. Ele pode carregar a caixa.
-
lấy pegarBạn có thể lấy gói hàng đó giúp tôi không? Você pode pegar o pacote?
-
làm rơi derrubarNếu tôi làm rơi điện thoại, nó sẽ vỡ. Se eu derrubar o celular, ele vai quebrar.
-
chuyển passarBạn có thể chuyển cho tôi lọ muối được không? Você pode me passar o sal?
-
đặt xuống colocarChúng tôi đặt xuống những chiếc ba lô của mình. Nós colocamos nossas mochilas.
-
cất guardarTôi cất đồ chơi của mình đi. Eu guardei meus brinquedos.
-
đổ tirarCô ấy sẽ đổ rác. Ela vai tirar o lixo.
-
treo lên pendurarHọ treo lên những chiếc áo khoác của mình. Eles penduram os casacos.
-
bật ligarBạn bật đèn lên. Você liga a luz.
-
tắt desligarCó ai tắt đài giúp tôi được không? Alguém pode desligar o rádio?
-
nhảy pularCon mèo nhảy qua bức tường. O gato pula o muro.
-
ném atirarCậu bé ném hòn đá. O menino atira a pedra.
-
bắt pegarAnh ấy bắt quả bóng. Ele pega a bola.
-
cưỡi montarCậu bé đang cưỡi ngựa. O menino monta um cavalo.
-
bay voarNhững con chim bay trên bầu trời. Os pássaros voam no céu.
-
bò engatinharEm bé đang bò trên sàn nhà. O bebê engatinha pelo chão.
-
bỏ qua pularCô ấy đã bỏ qua trang đầu tiên. Ela pulou a primeira página.
-
đá chutarĐứa trẻ đá quả bóng. A criança chuta a bola.
-
nảy quicarQuả bóng nảy trên mặt đất. A bola quica no chão.
-
leo subirCon mèo leo lên cây. O gato sobe na árvore.
-
lặn mergulharCậu bé lặn xuống nước. O menino mergulha na água.
-
trượt deslizarCái hộp trượt trên sàn nhà. A caixa desliza pelo chão.
-
véo beliscarAnh ấy véo tay tôi. Ele beliscou o meu braço.
-
bóp apertarCô ấy bóp tay tôi. Ela aperta a minha mão.
-
chọc cutucarĐứa trẻ chọc vào tay tôi. A criança cutucou o meu braço.
-
vuốt ve acariciarCậu bé vuốt ve con chó. O menino acaricia o cachorro.
-
dụi esfregarTôi dụi đôi mắt mệt mỏi của mình. Eu esfrego meus olhos cansados.
-
xoắn torcerNgười đàn ông xoắn sợi dây thừng. O homem torce a corda.
-
lắc sacudirEm bé lắc món đồ chơi. O bebê sacode o brinquedo.
-
gấp dobrarTôi gấp tờ giấy. Eu dobro o papel.
-
ấn apertarCô ấy ấn nút màu đỏ. Ela aperta o botão vermelho.
-
buộc prenderAnh ấy sẽ buộc sợi dây lại. Ele prenderá a corda.
-
kéo puxarNgười đàn ông kéo sợi dây nặng. O homem puxa a corda pesada.
-
thu dọn fazerTôi thu dọn túi xách của mình. Eu faço a minha mala.
-
Khách sạn ... ở đâu Onde fica o...?Khách sạn ở đâu? Onde fica o hotel?
-
Có ... ở gần đây không Tem um... aqui perto?Có ngân hàng nào ở gần đây không? Tem um banco aqui perto?
-
Làm thế nào để đi đến ... Como eu vou para...?Làm thế nào để đi đến trường? Como eu vou para a escola?
-
Xe buýt nào đi đến ... Qual ônibus vai para...?Xe buýt nào đi đến trung tâm thành phố? Qual ônibus vai para a cidade?
-
Tuyến nào đi đến ...? Qual linha vai para...?Tuyến nào đi đến bảo tàng? Qual linha vai para o museu?
-
mất bao lâu Quanto tempo leva?Tôi tự hỏi là đi đến đó mất bao lâu. Eu me pergunto quanto tempo leva.
-
Cách đây bao xa Qual a distância?Cách đây bao xa? Qual a distância?
-
Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không? Você pode me mostrar no mapa?Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không? Você pode me mostrar no mapa?
-
tôi đang tìm procurarHọ đang tìm nhà vệ sinh. Eles estão procurando um banheiro.
-
gần nhất o mais próximoCửa hàng gần nhất ở đằng kia. A loja mais próxima está lá embaixo.
-
Cái này có đi đến ... không Isso vai para...?Cái này có đi đến nhà hàng không? Isso vai para o restaurante?
-
Xuống ở bến nào để ... Qual ponto para...?Xuống ở bến nào để đến trung tâm thành phố? Qual ponto para o centro?
-
ga a estaçãoHọ đang đợi ở ga tàu. Eles esperam na estação de trem.
-
bến xe buýt ponto de ônibusBến xe buýt ở gần đây. O ponto de ônibus fica por perto.
-
ga tàu điện ngầm a estação de metrôGa tàu điện ngầm này rất đông đúc. Esta estação de metrô está muito cheia.
-
khách sạn o hotelBạn có thể đặt khách sạn trực tuyến. Você pode reservar um hotel online.
-
hiệu thuốc a farmáciaMark làm việc tại hiệu thuốc. Mark trabalha na farmácia.
-
ngân hàng o bancoAnh ấy đi đến ngân hàng. Ele vai ao banco.
-
nhà vệ sinh o banheiroĐây là một nhà vệ sinh sạch sẽ. Este é um banheiro limpo.
-
siêu thị o supermercadoChúng tôi mua thực phẩm ở siêu thị. Compramos comida no supermercado.
-
nhà hàng o restauranteHọ rất thích nhà hàng đó. Eles gostam muito daquele restaurante.
-
quán cà phê o caféJane làm việc tại quán cà phê. Jane trabalha no café.
-
công viên o parqueCô ấy thích công viên xanh. Ela gosta do parque verde.
-
bệnh viện o hospitalBệnh viện giúp đỡ những người bị ốm. Um hospital ajuda pessoas doentes.
-
sân bay o aeroportoChúng tôi đã đến sân bay. Nós chegamos ao aeroporto.
-
sân vận động o estádioChúng tôi đã đi đến sân vận động. Nós fomos ao estádio.
-
nhà máy a fábricaNhà máy này sản xuất quần áo. Esta fábrica produz roupas.
-
trường đại học a universidadeCô ấy học tại trường đại học. Ela estuda na universidade.
-
trường đại học a faculdadeCô ấy học tại trường đại học. Ela estuda na faculdade.
-
câu lạc bộ o clubeChúng tôi đã tham gia câu lạc bộ thể thao. Nós entramos para o clube esportivo.
-
nhà tù a prisãoTên tội phạm đã trốn thoát khỏi nhà tù. O criminoso escapou da prisão.
-
tòa tháp a torreTôi nhìn thấy tòa tháp cao. Eu vejo a torre alta.
-
trung tâm thương mại o shoppingTôi đã mua giày ở trung tâm thương mại. Eu comprei sapatos no shopping.
-
tòa thị chính a prefeituraChúng tôi đã gặp nhau tại tòa thị chính. Nós nos encontramos na prefeitura.
-
đồn cảnh sát a delegaciaTôi nhìn thấy đồn cảnh sát. Eu vejo a delegacia.
-
trạm cứu hỏa o quartel de bombeirosTôi sống gần trạm cứu hỏa. Eu moro perto do quartel de bombeiros.
-
rẽ trái Virar à esquerdaBạn rẽ trái ở đây. Vire à esquerda aqui.
-
rẽ phải Vire à direitaBạn hãy rẽ phải ở ngã tư nhé. Vire à direita no cruzamento.
-
đi thẳng Siga retoBạn hãy đi thẳng đến trường. Siga reto para a escola.
-
Gần Fica perto.Nó ở gần. Fica perto.
Palavras 401–500
-
xa É longe.Chỗ đó xa lắm. É longe.
-
bên kia đường do outro lado da ruaAnh ấy sống ở bên kia đường. Ele mora do outro lado da rua.
-
ở góc đường Na esquinaCô ấy đang đợi ở góc đường. Ela está esperando na esquina.
-
ở đèn giao thông No semáforoChúng tôi đã dừng lại ở đèn giao thông. Paramos no semáforo.
-
ở ngã tư No cruzamentoQuán bar nằm ở ngã tư. O bar está no cruzamento.
-
vạch kẻ đường cho người đi bộ a faixa de pedestresVạch kẻ đường cho người đi bộ đó rất an toàn. Essa faixa de pedestres é muito segura.
-
cách một dãy nhà A um quarteirãoBảo tàng cách một dãy nhà. O museu fica a um quarteirão.
-
theo biển báo Siga as placasHãy theo biển báo để đến nơi an toàn. Siga as placas para a segurança.
-
vali a malaBạn đã xếp đồ vào vali chưa? Você já arrumou sua mala?
-
nam châm o ímãCái nam châm nhỏ này là một món quà. O pequeno ímã é um presente.
-
lược chải tóc a escova de cabeloCô ấy không tìm thấy chiếc lược chải tóc của mình. Ela não encontra a escova de cabelo dela.
-
cái gối o travesseiroCái gối này mềm và ấm. Este travesseiro é macio e quente.
-
cái chăn o cobertorHãy lấy cái chăn nếu bạn thấy lạnh. Pegue um cobertor se você estiver com frio.
-
đệm o colchãoChiếc đệm mới của chúng tôi rất thoải mái. Nosso colchão novo é muito confortável.
-
rèm a cortinaLàm ơn mở rèm ra, trong này tối quá. Por favor, abra a cortina, está escuro.
-
mành a persianaTôi thường đóng mành vào buổi tối. Geralmente eu fecho as persianas à noite.
-
thảm o tapeteCó bụi ở dưới tấm thảm. Tem poeira debaixo do tapete.
-
lọ hoa o vasoCái lọ hoa này trông đắt tiền. Este vaso parece caro.
-
cái chổi a vassouraCăn hộ này có cái chổi không? Este apartamento tem uma vassoura?
-
giấy vệ sinh o papel higiênicoÔi không, hết giấy vệ sinh rồi! Ah não, o papel higiênico acabou!
-
len a lãCon cừu có lớp len dày. A ovelha tem uma lã grossa.
-
kim loại o metalChúng ta cần gỗ và kim loại. Nós precisamos de madeira e metal.
-
nhựa plásticoCô ấy rửa cái bát nhựa. Ela lava a tigela de plástica.
-
da o couroTôi vừa mua một chiếc túi da mới. Eu comprei uma bolsa de couro nova.
-
bông o algodãoNgười nông dân trồng bông. O fazendeiro cultiva algodão.
-
lụa a sedaTấm lụa này rất mềm. Esta seda é muito macia.
-
cao su a borrachaQuả bóng được làm bằng cao su. A bola é feita de borracha.
-
vải bò o jeansAnh ấy đã mua loại vải bò dày. Ele comprou um tecido jeans grosso.
-
gốm cerâmicaCô ấy đã rửa cái bát gốm. Ela lavou a tigela de cerâmica.
-
đá cẩm thạch o mármoreHọ cắt khối đá cẩm thạch trắng. Eles cortaram o mármore branco.
-
viên gạch o tijoloAnh ấy cầm một viên gạch màu đỏ. Ele segura um tijolo vermelho.
-
thép o açoHọ làm các công cụ từ thép. Eles fabricam as ferramentas de aço.
-
đằng sau atrás deNó ở đằng sau tòa nhà đó. Está atrás daquele prédio.
-
trước na frente deCô ấy đang đứng trước tôi. Ela está na frente de mim.
-
ở giữa entreCông viên nằm ở giữa hai ngôi nhà. O parque está entre duas casas.
-
bên cạnh ao lado deCửa hàng đó ở bên cạnh nhà tôi. Aquela loja está ao lado da minha casa.
-
ngược opostoChúng tôi đi theo hướng ngược lại. Vamos na direção oposta.
-
đối diện em frente aChúng tôi sống đối diện cửa hàng. Moramos em frente à loja.
-
ngay gần đây logo ali na esquinaBây giờ cô ấy sống ngay gần đây. Ela mora logo ali na esquina agora.
-
về phía em direção aCác em nhỏ đi về phía cái cây lớn. As crianças andam em direção à árvore grande.
-
qua passar porBạn cần đi qua cây cầu. Você precisa passar pela ponte.
-
ở cuối đường no final da ruaTôi sống ở cuối đường. Moro no final da rua.
-
bên trái à esquerdaCô ấy đỗ xe ở bên trái. Ela estaciona à esquerda.
-
ở bên phải à direitaHọ đang ở bên phải. Eles estão à direita.
-
phía trên acima deMặt trời ở phía trên ngọn núi. O sol está acima da montanha.
-
dưới abaixo deNgôi làng nằm dưới chân núi. A aldeia fica abaixo da montanha.
-
ở trên em cimaCái hộp ở trên. A caixa está em cima.
-
gần perto deTôi sống gần con sông. Eu moro perto do rio.
-
ở giữa no meioAnh ấy đứng ở giữa. Ele está parado no meio.
-
bên trong dentro deCon chó đang ở bên trong ngôi nhà. O cachorro está dentro de casa.
-
nơi o lugarChúng tôi đã tìm thấy một nơi an toàn. Nós encontramos um lugar seguro.
-
cửa hàng a lojaChúng tôi mua thức ăn ở cửa hàng. Nós compramos comida na loja.
-
nhà a casaGia đình sống trong ngôi nhà đó. A família mora naquela casa.
-
bến xe buýt a rodoviáriaTôi đợi ở bến xe buýt. Eu espero na rodoviária.
-
trung tâm thành phố o centro da cidadeTôi sống gần trung tâm thành phố. Eu moro perto do centro da cidade.
-
trung tâm thương mại o shoppingTrung tâm thương mại này rất lớn. O shopping é muito grande.
-
đài phun nước a fonteĐài phun nước đó có nước rất trong. Aquela fonte tem água muito clara.
-
vòng xuyến a rotatóriaCái vòng xuyến này giúp điều tiết giao thông. Esta rotatória ajuda o trânsito.
-
ngã tư o cruzamentoChúng tôi đã dừng lại ở ngã tư. Paramos no cruzamento.
-
cầu a ponteMọi người đi bộ qua cầu. As pessoas andam pela ponte.
-
đường hầm o túnelChiếc ô tô đi qua một đường hầm. O carro passa por um túnel.
-
biển báo dừng a placa de pareBạn cần phải tuân thủ biển báo dừng. Você precisa respeitar a placa de pare.
-
cầu vượt o viadutoHọ đã xây một cây cầu vượt gần nhà. Eles construíram um viaduto perto de casa.
-
hầm chui a passagem subterrâneaChúng ta sẽ đi bộ qua hầm chui. Nós vamos passar pela passagem subterrânea.
-
địa danh o marcoĐịa danh đó nằm gần con sông. O marco fica perto do rio.
-
biển báo giao thông o sinal de trânsitoBiển báo giao thông này có nghĩa là dừng lại. Este sinal de trânsito significa parar.
-
bức tượng a estátuaAnh ấy đã nhìn thấy bức tượng tuyệt đẹp đó. Ele viu a linda estátua.
-
đài tưởng niệm o monumentoHọ đã đến thăm đài tưởng niệm cao lớn đó. Eles visitaram o monumento alto.
-
phía bắc o nortePhía bắc của thành phố này rất thú vị. O norte desta cidade é interessante.
-
phía nam o sulGió thổi từ phía nam. O vento vem do sul.
-
phía đông o lesteGió thổi từ phía đông. O vento vem do leste.
-
phía tây o oesteMặt trời lặn ở phía tây. O sol se põe no oeste.
-
đông bắc o nordesteBen sống ở khu vực đông bắc. Ben mora na área nordeste.
-
tây bắc o noroesteTiểu bang đó nằm ở phía tây bắc. Aquele estado fica no noroeste.
-
đông nam o sudesteAnh ấy sống ở vùng đông nam. Ele mora na região sudeste.
-
tây nam o sudoesteHọ đã lái xe về phía tây nam. Eles dirigiram para o sudoeste.
-
quay đầu o retornoĐây là chỗ quay đầu. Isto é um retorno.
-
đường cụt rua sem saídaCon phố đó là đường cụt. Aquela rua é uma rua sem saída.
-
thang cuốn a escada rolanteThang cuốn đưa bạn lên tầng trên cùng. A escada rolante leva você ao último andar.
-
đường dốc a rampaXe lăn cần có đường dốc. Cadeiras de rodas precisam de rampas.
-
thời tiết o tempoHôm nay thời tiết đẹp quá. O tempo está bom hoje.
-
nắng ensolaradoAnh ấy thích một ngày nắng. Ele gosta de um dia ensolarado.
-
nhiều mây nubladoHọ dự báo chiều nay trời sẽ nhiều mây. Eles esperam uma tarde nublada.
-
mưa chuvosoMột ngày mưa có thể rất ấm cúng. Um dia chuvoso pode ser aconchegante.
-
có gió ventosoBên ngoài đang có gió. Está ventoso lá fora.
-
nóng quenteTrà này rất nóng. Este chá está muito quente.
-
lạnh frioGió lạnh thổi vào mùa đông. O vento frio sopra no inverno.
-
ấm amenoHôm nay ở bãi biển trời ấm. Estava ameno na praia hoje.
-
mùa xuân a primaveraCác loài hoa rất thích mùa xuân. As flores amam a primavera.
-
mùa hè o verãoMùa hè là một mùa rất nóng. O verão é uma estação muito quente.
-
mùa thu o outonoMùa thu là mùa tôi thích nhất. O outono é minha estação favorita.
-
mùa đông o invernoMùa đông ở đây có thể rất lạnh. O inverno pode ser muito frio aqui.
-
mặt trời o solMặt trời chiếu sáng trên bầu trời. O sol brilha no céu.
-
mặt trăng a luaTôi nhìn thấy mặt trăng sáng. Eu vejo a lua brilhante.
-
ngôi sao a estrelaTôi nhìn thấy một ngôi sao sáng. Eu vejo uma estrela brilhante.
-
bầu trời o céuChim bay trên bầu trời. Os pássaros voam no céu.
-
đám mây a nuvemMột đám mây đen che khuất mặt trời. Uma nuvem escura esconde o sol.
-
mưa a chuvaMưa rơi từ trên trời xuống. A chuva cai do céu.
-
gió o ventoChúng tôi cảm thấy cơn gió lạnh. Nós sentimos o vento frio.
-
cơn bão a tempestadeCơn bão mạnh đã làm gãy cây cối. A forte tempestade quebrou as árvores.
Palavras 501–600
-
cầu vồng o arco-írisTôi nhìn thấy một chiếc cầu vồng trên bầu trời. Eu vejo um arco-íris no céu.
-
cái bóng a sombraTôi nhìn thấy một cái bóng tối. Eu vejo uma sombra escura.
-
hoàng hôn o pôr do solChúng tôi đã ngắm cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp. Nós assistimos ao lindo pôr do sol.
-
sấm o trovãoChúng tôi đã nghe thấy tiếng sấm lớn. Nós ouvimos o trovão forte.
-
ô o guarda-chuvaCô ấy có một chiếc ô màu đỏ. Ela tem um guarda-chuva vermelho.
-
áo mưa a capa de chuvaCái áo mưa này giữ ấm cho tôi. Esta capa de chuva me esquenta.
-
dự báo thời tiết a previsão do tempoTôi xem dự báo thời tiết mỗi ngày. Eu assisto à previsão do tempo todos os dias.
-
bóng râm a sombraChúng ta cần bóng râm vào một ngày nóng. Precisamos de sombra num dia quente.
-
dông a trovoadaMột trận dông mang theo mưa lớn. Uma trovoada traz chuva forte.
-
sét o relâmpagoAnh ấy đã nhìn thấy tia sét sáng rực vào tối hôm qua. Ele viu relâmpagos brilhantes ontem à noite.
-
sương mù a neblinaHọ lái xe qua lớp sương mù dày đặc. Eles dirigiram através da neblina densa.
-
tuyết a neveĐây là tuyết trắng, mới rơi. Esta é neve fresca e branca.
-
đá o geloChúng tôi cho đá vào đồ uống của mình. Colocamos gelo nas nossas bebidas.
-
mưa đá o granizoNgoài kia có nhiều mưa đá quá. Tem muito granizo lá fora.
-
trơn escorregadioCô ấy bị ngã trên mặt băng trơn. Ela caiu no gelo escorregadio.
-
nhiệt độ a temperaturaHọ kiểm tra nhiệt độ hàng ngày. Eles verificam a temperatura diariamente.
-
rừng a florestaMột khu rừng đầy cây cối. Uma floresta é cheia de árvores.
-
sông o rioDòng sông này có nước mát và trong. O rio tem água fresca e limpa.
-
hồ o lagoCô ấy bơi trong cái hồ sâu. Ela nada no lago profundo.
-
núi a montanhaHọ đã leo lên ngọn núi cao đó. Eles subiram a montanha alta.
-
thiên nhiên a naturezaPeter rất yêu thiên nhiên. Pedro ama a natureza.
-
bờ biển a costaĐây là một bờ biển đẹp. Esta é uma costa bonita.
-
đảo a ilhaAnh ấy sống trên một hòn đảo nhỏ. Ele mora em uma pequena ilha.
-
sa mạc o desertoSa mạc là một nơi rất khô hạn. Um deserto é um lugar muito seco.
-
thung lũng o valeThung lũng này xanh tươi và rộng lớn. O vale é verde e largo.
-
thác nước a cachoeiraHọ đã nhìn thấy một thác nước rất đẹp. Eles viram uma linda cachoeira.
-
vách đá o penhascoVách đá đó rất cao. Aquele penhasco é muito alto.
-
đồng cỏ o pradoCô ấy thích đi dạo trên những đồng cỏ. Ela gosta de caminhar nos prados.
-
cây a árvoreCon chó ngủ dưới gốc cây. O cachorro dorme debaixo da árvore.
-
hoa a florBông hoa đỏ rất đẹp. A flor vermelha é linda.
-
lá a folhaMột chiếc lá rơi từ trên cây xuống. Uma folha caiu da árvore.
-
cỏ a gramaCon bò ăn cỏ. A vaca come a grama.
-
cây a plantaCái cây này có lá màu xanh. A planta tem folhas verdes.
-
hòn đá a rochaNgười đàn ông nhấc hòn đá nặng lên. O homem levantou a rocha pesada.
-
đá a pedraTôi tìm thấy một viên đá nặng. Eu encontrei uma pedra pesada.
-
cành cây o galhoCon chim đậu trên cành cây. O pássaro está pousado no galho.
-
rễ a raizCây này có một cái rễ dài. Esta planta tem uma raiz comprida.
-
hạt a sementeNgười nông dân gieo hạt. O agricultor planta a semente.
-
bụi cây o arbustoCon chim trốn trong bụi cây. O pássaro se esconde no arbusto.
-
gỗ a madeiraTôi cần gỗ để đốt lửa. Eu preciso de madeira para a fogueira.
-
thế giới o mundoThế giới rất rộng lớn. O mundo é muito grande.
-
thành phố a cidadeNhiều người sống ở thành phố. Muitas pessoas moram na cidade.
-
đất nước o paísAnh ấy sống ở một đất nước khác. Ele mora em outro país.
-
thị trấn a vilaChúng tôi sống ở một thị trấn nhỏ. Nós moramos em uma vila pequena.
-
con đường a estradaCon đường này rất dài. Esta estrada é muito longa.
-
đồi a colinaNgôi nhà nằm trên đồi. A casa fica na colina.
-
đất liền a terraCác thủy thủ đã nhìn thấy đất liền. Os marinheiros avistaram a terra.
-
không khí o arTôi hít thở không khí trong lành. Eu respiro o ar puro.
-
đại dương o oceanoCá sống ở đại dương. Os peixes vivem no oceano.
-
đất o chãoNgười đàn ông ngồi trên đất. O homem está sentado no chão.
-
vùng a regiãoChúng tôi sống ở một vùng lạnh giá. Nós moramos em uma região fria.
-
khu vực a áreaNhiều người sống ở khu vực này. Muitas pessoas moram nesta área.
-
bãi biển a praiaTôi thích đi bãi biển. Eu gosto da praia.
-
biển o marBiển có màu xanh. O mar é azul.
-
sóng a ondaHọ ngắm những con sóng biển. Eles observam as ondas do oceano.
-
cát a areiaCô ấy thích cát ấm và mềm. Ela gosta de areia quente e macia.
-
kem chống nắng o protetor solarTôi dùng kem chống nắng vào những ngày nắng. Eu uso protetor solar em dias ensolarados.
-
ô che nắng bãi biển o guarda-solCái ô che nắng bãi biển đó nhiều màu sắc. Aquele guarda-sol é colorido.
-
dép tông o chineloĐôi dép tông này đi rất thoải mái. Estes chinelos são confortáveis.
-
đồ bơi o maiôCô ấy có một bộ đồ bơi mới. Ela tem um maiô novo.
-
quần bơi a bermuda de banhoĐừng quên mang theo quần bơi của bạn. Não se esqueça da sua bermuda de banho.
-
nhân viên cứu hộ o salva-vidasNhân viên cứu hộ giữ an toàn cho người bơi. O salva-vidas mantém os nadadores seguros.
-
thủy triều lên a maré altaThủy triều lên rất ướt. A maré alta deixa a praia bem molhada.
-
bỏng nắng a queimadura de solVết bỏng nắng đó trông khá đau. Essa queimadura de sol parece bem dolorosa.
-
vé a passagemCô ấy có một vé tàu. Ela tem uma passagem de trem.
-
hành lý a bagagemChúng ta để hành lý ở đâu? Onde colocamos a nossa bagagem?
-
máy bán vé máquina de passagensTôi sẽ mua nó ở máy bán vé. Vou comprar na máquina de passagens.
-
sân ga a plataformaĐó là sân ga tàu hỏa. Aquela é a plataforma do trem.
-
thời khóa biểu o horárioCô ấy đọc thời khóa biểu. Ela lê o horário.
-
xe buýt o ônibusChúng ta có đang đợi xe buýt không? Estamos esperando um ônibus?
-
tàu hỏa o tremTàu hỏa này rất hiện đại. O trem é muito moderno.
-
tàu điện o bondeCách nhanh nhất là đi bằng tàu điện. O jeito mais rápido é de bonde.
-
taxi o táxiĐi taxi hết bao nhiêu tiền? Quanto custa o táxi?
-
đúng giờ na horaViệc đến đúng giờ rất quan trọng. É importante chegar na hora.
-
bị hoãn atrasadoChuyến bay đó đã bị hoãn. Aquele voo estava atrasado.
-
tàu điện ngầm o metrôTàu điện ngầm chạy dưới lòng đất. Um metrô passa por baixo da terra.
-
ô tô o carroAnh ấy vừa mua một chiếc ô tô mới. Ele comprou um carro novo.
-
xe tải o caminhãoNgười đàn ông đó lái một chiếc xe tải lớn. O homem dirige um caminhão grande.
-
xe đạp a bicicletaTôi đi xe đạp đến trường. Eu vou de bicicleta para a escola.
-
máy kéo o tratorNgười nông dân lái một chiếc máy kéo lớn. O fazendeiro dirige um trator grande.
-
xe máy a motocicletaAnh ấy lái một chiếc xe máy nhanh. Ele pilota uma motocicleta rápida.
-
xe trượt o patineteĐứa trẻ đang đi xe trượt. A criança anda de patinete.
-
xe tải nhỏ o furgãoAnh ấy lái một chiếc xe tải nhỏ. Ele dirige um furgão grande.
-
tài xế motoristaNgười tài xế đã dừng xe lại. O motorista parou o carro.
-
giao thông o trânsitoHôm nay giao thông rất chậm. O trânsito está muito lento hoje.
-
bánh xe a rodaAnh ấy đã sửa cái bánh xe bị hỏng. Ele consertou a roda quebrada.
-
chỗ đỗ xe o estacionamentoChúng tôi đã tìm thấy một chỗ đỗ xe. Nós encontramos uma vaga de estacionamento.
-
rơ-moóc o reboqueXe tải kéo theo rơ-moóc. O caminhão puxa o reboque.
-
máy bay o aviãoMáy bay hạ cánh tại sân bay. O avião pousa no aeroporto.
-
thuyền o barcoTôi nhìn thấy một chiếc thuyền nhỏ. Eu vejo um barco pequeno.
-
tàu o navioCon tàu lớn băng qua đại dương. O grande navio atravessa o oceano.
-
trực thăng o helicópteroChiếc trực thăng bay trên bầu trời. O helicóptero voa no céu.
-
tên lửa o fogueteTên lửa bay lên bầu trời. O foguete voa em direção ao céu.
-
tàu vũ trụ a nave espacialTàu vũ trụ đã hạ cánh xuống mặt trăng. A nave espacial pousou na lua.
-
xe cứu hỏa o caminhão de bombeirosXe cứu hỏa chở nước. O caminhão de bombeiros transporta água.
-
máy bay phản lực o jatoChiếc máy bay phản lực bay rất nhanh. O jato voa muito rápido.
-
thuyền kayak o caiaqueCô ấy ngồi trong chiếc thuyền kayak. Ela está sentada no caiaque.
-
bè a jangadaChúng tôi đã đóng một chiếc bè gỗ. Nós construímos uma jangada de madeira.
-
xuồng a canoaAnh ấy chèo chiếc xuồng nhỏ. Ele rema a pequena canoa.
-
thuyền buồm o veleiroGió đẩy chiếc thuyền buồm. O vento move o veleiro.
Palavras 601–700
-
giá o preçoBạn có thấy giá không? Você vê o preço?
-
rẻ baratoAnh ấy đã mua đôi giày rẻ. Ele comprou sapatos baratos.
-
đắt caroChiếc ô tô đó trông đắt quá. Aquele carro parece caro.
-
tiền mặt o dinheiroTôi nghĩ cô ấy cần một ít tiền mặt. Eu acho que ela precisa de dinheiro.
-
thẻ tín dụng o cartão de créditoTôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng của mình. Posso pagar com meu cartão de crédito.
-
hóa đơn o reciboCho tôi xin hóa đơn được không? Posso pegar o recibo, por favor?
-
hóa đơn a contaAi sẽ là người thanh toán hóa đơn? Quem vai pagar a conta?
-
tiền thừa o trocoTôi đã trả tiền và nhận lại tiền thừa. Paguei e recebi o troco.
-
đồng xu a moedaTôi có một vài đồng xu. Eu tenho algumas moedas.
-
tờ tiền a notaĐó là loại tờ tiền gì vậy? Que tipo de nota é essa?
-
Cái này bao nhiêu tiền Quanto custa isto?Cái này bao nhiêu tiền? Quanto custa isto?
-
Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không? Posso pagar com cartão?Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không? Posso pagar com cartão?
-
tiền tệ a moedaTiền tệ đó rất mạnh. Essa moeda é muito forte.
-
tỷ giá hối đoái taxa de câmbioTỷ giá hối đoái này thật tồi tệ. Esta taxa de câmbio está horrível.
-
quầy đổi tiền casa de câmbioChúng tôi cần tìm một quầy đổi tiền. Precisamos de uma casa de câmbio.
-
hoa hồng a comissãoBạn có phải trả tiền hoa hồng không? Você tem que pagar uma comissão?
-
ngoại tệ moeda estrangeiraĐó là ngoại tệ. Isso é moeda estrangeira.
-
thanh toán bằng thẻ pagamento com cartãoGiao dịch thanh toán bằng thẻ đã thành công. O pagamento com cartão foi aprovado.
-
không tiếp xúc por aproximaçãoĐây là hình thức thanh toán không tiếp xúc. Este é um pagamento por aproximação.
-
mã PIN a senhaTôi quên mã PIN của mình rồi. Esqueci minha senha.
-
phí rút tiền taxa de saqueHọ đã trả phí rút tiền. Eles pagaram a taxa de saque.
-
hạn mức hàng ngày o limite diárioCô ấy đã đạt đến hạn mức hàng ngày. Ela atingiu o limite diário.
-
hoàn tiền o reembolsoBạn sẽ nhận được tiền hoàn. Você receberá um reembolso.
-
phí dịch vụ taxa de serviçoPhí dịch vụ đã được bao gồm. A taxa de serviço está incluída.
-
cửa hàng a lojaĐây là cửa hàng yêu thích của tôi. Esta é a minha loja favorita.
-
thu ngân a caixaCô ấy là nhân viên thu ngân mới. Ela é a nova caixa.
-
hàng a filaHàng này rất dài. Esta fila é muito longa.
-
mở abertoHôm nay cửa hàng mở cửa. A loja está aberta hoje.
-
đóng cửa fechadoĐáng tiếc là hiệu thuốc đã đóng cửa. Infelizmente, a farmácia está fechada.
-
nhãn giá a etiqueta de preçoHọ đã nhìn thấy nhãn giá. Eles viram a etiqueta de preço.
-
giảm giá o descontoTôi rất thích các đợt giảm giá của họ. Adoro os descontos deles.
-
chính sách đổi trả política de devoluçãoChính sách đổi trả này có vẻ công bằng. Esta política de devolução parece justa.
-
bảo hành a garantiaChế độ bảo hành giúp bảo vệ món hàng bạn đã mua. Uma garantia protege sua compra.
-
phòng thử đồ o provadorHọ đã sử dụng phòng thử đồ. Eles usaram o provador.
-
xe đẩy hàng o carrinho de comprasChúng tôi cần một chiếc xe đẩy hàng. Precisamos de um carrinho de compras.
-
khách hàng o clienteKhách hàng luôn luôn đúng. O cliente tem sempre razão.
-
cái bàn a mesaBạn có thể đặt món salad này lên bàn không? Você pode colocar esta salada na mesa?
-
thực đơn o cardápioHọ có một thực đơn phong phú. Eles têm um cardápio grande.
-
đặt chỗ a reservaChúng tôi có đặt chỗ rồi. Temos uma reserva.
-
máy chủ o garçomCác máy chủ đang làm việc vất vả. Os garçons estão trabalhando muito.
-
gọi món o pedidoChúng tôi gọi món bây giờ. Vamos fazer nosso pedido agora.
-
nước a águaCô ấy uống nước lạnh. Ela bebe água fria.
-
cà phê o caféHọ uống cà phê đậm. Eles bebem café forte.
-
trà o cháUống trà nóng vào mùa đông là tuyệt nhất. Chá quente no inverno é o melhor.
-
bia a cervejaCho tôi thêm một cốc bia nữa nhé. Eu gostaria de outra cerveja, por favor.
-
rượu vang o vinhoCho chúng tôi dùng loại rượu vang này được không? Podemos ter este vinho, por favor?
-
Cho tôi xin hóa đơn A conta, por favor.Cho tôi xin hóa đơn. A conta, por favor.
-
ngon deliciosoCái bánh đó ngon quá! Aquela torta é deliciosa!
-
món khai vị a entradaChúng ta sẽ gọi món khai vị trước. Vamos pedir uma entrada primeiro.
-
món chính o prato principalTôi rất thích món chính. Adoro o prato principal.
-
món tráng miệng a sobremesaCô ấy thích món tráng miệng. Ela gosta da sobremesa.
-
món đặc biệt hôm nay o prato do diaĐó là món đặc biệt hôm nay. Esse é o prato do dia.
-
thực đơn trong ngày menu do diaHọ có thực đơn trong ngày. Eles têm o menu do dia.
-
bàn cho hai người mesa para doisChúng tôi cần một cái bàn cho hai người. Precisamos de uma mesa para dois.
-
đặt chỗ dưới tên reserva em nome deCô ấy có đặt chỗ dưới tên Smith. Ela tem uma reserva em nome de Smith.
-
nước máy a água da torneiraTôi thường uống nước máy. Eu geralmente bebo água da torneira.
-
chia tiền dividir a contaChúng ta có thể chia tiền. Nós podemos dividir a conta.
-
trả tiền chung pagar juntosChúng tôi sẽ trả tiền chung. Vamos pagar juntos.
-
tiền boa a gorjetaTôi luôn cho tiền boa nhiều. Eu sempre dou gorjetas generosas.
-
thanh toán tại quầy pagar no caixaChúng tôi có thể thanh toán tại quầy không? Podemos pagar no caixa?
-
kích cỡ o tamanhoKích cỡ này quá nhỏ. Este tamanho é muito pequeno.
-
vừa caberCô ấy vẫn mặc vừa chiếc quần bò cũ của mình. Ela ainda cabe nas calças jeans antigas.
-
quá rộng grande demaisTôi nghĩ cái áo này quá rộng. Eu acho que esta camisa é grande demais.
-
quá nhỏ pequeno demaisTiếc là chiếc giày này quá nhỏ. Infelizmente, este sapato é pequeno demais.
-
thử experimentarChúng tôi thử những chiếc mũ mới. Nós experimentamos chapéus novos.
-
đen pretoBen mặc một chiếc áo sơ mi màu đen. Ben usa uma camisa preta.
-
trắng brancoCô ấy mặc quần màu trắng. Ela usa calças brancas.
-
đỏ vermelhoHoa hồng đỏ chẳng phải là đẹp nhất sao? As rosas vermelhas não são as melhores?
-
xanh dương azulXanh dương có phải là màu yêu thích của bạn không? A sua cor favorita é azul?
-
xanh lá verdeBạn có lấy chiếc váy màu xanh lá không? Você pode pegar o vestido verde?
-
vàng amareloCô ấy thích những chiếc áo sơ mi màu vàng. Ela gosta de camisas amarelas.
-
màu a corBạn thích màu gì? Qual cor você gosta?
-
màu hồng rosaTôi nhìn thấy một bông hoa màu hồng. Eu vejo uma flor rosa.
-
màu tím roxoTôi thấy một bông hoa màu tím. Eu vejo uma flor roxa.
-
nâu marromTôi nhìn thấy một con chó màu nâu. Eu vejo um cachorro marrom.
-
xám cinzaCon mèo này có màu xám. O gato é cinza.
-
bằng vàng douradoChiếc nhẫn này bằng vàng. O anel é dourado.
-
màu bạc prateadoChiếc xe ô tô này có màu bạc. O carro é prateado.
-
màu be begeCô ấy mặc một chiếc áo sơ mi màu be. Ela usa uma camisa bege.
-
xanh hải quân azul-marinhoÁo khoác của anh ấy có màu xanh hải quân. A jaqueta dele é azul-marinho.
-
sáng brilhanteMặt trời rất sáng. O sol está muito brilhante.
-
tái pálidoĐứa trẻ bị ốm trông rất tái. A criança doente está pálida.
-
tối escuroCăn phòng rất tối. O quarto está muito escuro.
-
kẻ sọc listradoAnh ấy mặc một chiếc áo kẻ sọc. Ele usa uma camisa listrada.
-
phòng o quartoBạn có hài lòng với phòng của mình không? Você está feliz com o seu quarto?
-
cửa a portaCái cửa này cần được thay thế. Esta porta precisa ser trocada.
-
chìa khóa a chaveTôi nghĩ là tôi đã làm mất chìa khóa của mình. Acho que perdi minha chave.
-
cửa sổ a janelaCửa sổ rất sạch. A janela está muito limpa.
-
ánh sáng a luzCăn phòng này có rất nhiều ánh sáng. Este quarto recebe muita luz.
-
công tắc o interruptorCông tắc đèn ở trên tường. O interruptor da luz está na parede.
-
giường a camaTôi vẫn cần mua một cái giường. Ainda preciso comprar uma cama.
-
nhà bếp a cozinhaNhà bếp này rất sạch sẽ. Esta cozinha é muito limpa.
-
nhà vệ sinh o banheiroCô ấy thường xuyên sử dụng nhà vệ sinh. Ela usa o banheiro com frequência.
-
tắm o banhoHọ tắm mỗi ngày. Eles tomam banho todo dia.
-
Wi-Fi o Wi-FiQuán này có Wi-Fi không? Este bar tem Wi-Fi?
-
địa chỉ o endereçoĐịa chỉ của bạn là gì? Qual é o seu endereço?
-
đau đầu a dor de cabeçaBị đau đầu thì chẳng bao giờ vui cả. Uma dor de cabeça nunca é legal.
-
sốt a febreAnh ấy bị sốt cao. Ele tem uma febre alta.
-
ho a tosseCơn ho của tôi mãi không dứt. Minha tosse não está passando.
-
đau họng a dor de gargantaMary bị đau họng. Marry tem dor de garganta.
Palavras 701–800
-
sổ mũi o nariz escorrendoĐó là bị sổ mũi. Isso é um nariz escorrendo.
-
chóng mặt tontoTôi thấy chóng mặt sau khi xoay người. Eu estou tonto depois de girar.
-
ốm doenteHôm nay cô ấy cảm thấy rất ốm. Ela está muito doente hoje.
-
thuốc o remédioĐừng quên uống thuốc của bạn. Não se esqueça de tomar seu remédio.
-
đơn thuốc a receitaĐây có phải là đơn thuốc của ông không ạ? Esta é a sua receita, senhor?
-
bác sĩ o médicoMột bác sĩ giúp đỡ rất nhiều người. Um médico ajuda muitas pessoas.
-
hiệu thuốc a farmáciaThỉnh thoảng chúng tôi ghé qua hiệu thuốc. Visitamos a farmácia às vezes.
-
phòng khám a clínicaÔng tôi hiện đang ở phòng khám. Vovô está atualmente na clínica.
-
thông tin du lịch informações turísticasBiển báo này cung cấp thông tin du lịch. A placa oferece informações turísticas.
-
thư viện a bibliotecaThư viện đang đầy người. A biblioteca está cheia de pessoas.
-
ngân hàng o bancoBố vẫn cần phải đến ngân hàng. Papai ainda precisa ir ao banco.
-
thợ làm tóc o cabeleireiroCô ấy thích người thợ làm tóc này. Ela gosta do cabeleireiro.
-
thợ cắt tóc o barbeiroNgười thợ cắt tóc đó cắt tóc mỗi ngày. Aquele barbeiro corta cabelo todos os dias.
-
tiệm giặt khô a lavanderiaBộ vest này cần phải mang ra tiệm giặt khô. Este terno precisa de uma lavanderia.
-
tiệm sửa chữa a oficinaHôm nay tiệm sửa chữa có mở cửa không? A oficina está aberta hoje?
-
cửa hàng điện thoại di động a loja de celularCô ấy làm việc tại cửa hàng điện thoại di động. Ela trabalha na loja de celular.
-
dịch vụ chuyển phát nhanh serviço de entregaChúng tôi đã gửi bưu kiện bằng dịch vụ chuyển phát nhanh. Enviamos a encomenda pelo serviço de entrega.
-
thuê xe aluguel de carroChúng tôi đã đặt thuê xe cho cuối tuần này. Reservamos um aluguel de carro para o fim de semana.
-
chỗ cho thuê xe đạp o aluguel de bicicletasChỗ cho thuê xe đạp này trông có vẻ mới. Este aluguel de bicicletas parece novo.
-
bác sĩ thú y o veterinárioBác sĩ thú y kiểm tra chó của chúng tôi mỗi tháng. O veterinário examina nosso cachorro todo mês.
-
làm mất perderTôi làm mất chìa khóa ở công viên. Eu perdi minhas chaves no parque.
-
ví a carteiraAnh ấy làm mất ví trên xe buýt. Ele perdeu a carteira dele no ônibus.
-
điện thoại o celularLàm ơn tắt điện thoại của bạn trong giờ học. Por favor, desligue seu celular durante a aula.
-
thẻ căn cước a carteira de identidadeBạn đã tìm thấy thẻ căn cước của mình chưa? Você encontrou sua carteira de identidade?
-
cái túi a bolsaCái túi của cô ấy lúc nào cũng đầy. A bolsa dela está sempre cheia.
-
báo cáo o relatórioCô ấy đã viết một bản báo cáo về cuộc họp. Ela escreveu um relatório sobre a reunião.
-
mô tả a descriçãoĐây là một bài mô tả tuyệt vời. Esta é uma descrição incrível.
-
số điện thoại número de contatoTôi cần số điện thoại của bạn. Preciso do seu número de contato.
-
phòng tìm kiếm đồ thất lạc achados e perdidosCô ấy đã tìm thấy nó ở phòng tìm kiếm đồ thất lạc. Ela encontrou nos achados e perdidos.
-
chìa khóa as chavesHôm qua tôi làm mất chìa khóa của mình. Eu perdi minhas chaves ontem.
-
trả devolverCô ấy sẽ trả cuốn sách vào sáng mai. Ela vai devolver o livro amanhã de manhã.
-
chủ o donoBạn có biết người chủ không? Você conhece o dono?
-
y tá o enfermeiroY tá đã giúp đỡ bệnh nhân. O enfermeiro ajudou o paciente.
-
nha sĩ dentistaNha sĩ đã chữa răng cho tôi. O dentista consertou o meu dente.
-
nhân viên phục vụ o garçomNhân viên phục vụ đã mang đồ ăn ra cho chúng tôi. O garçom trouxe a nossa comida.
-
nữ phục vụ a garçoneteCô nữ phục vụ đã mang thức ăn đến cho chúng tôi. A garçonete trouxe a nossa comida.
-
đầu bếp o chefĐầu bếp nấu bữa ăn. O chef prepara a refeição.
-
thợ sửa xe o mecânicoNgười thợ sửa xe đã sửa chiếc ô tô của tôi. O mecânico consertou o meu carro.
-
người đưa thư o carteiroNgười đưa thư đã mang đến một lá thư. O carteiro trouxe uma carta.
-
người dọn dẹp o faxineiroNgười dọn dẹp đã lau sàn nhà. O faxineiro lavou o chão.
-
người làm vườn o jardineiroNgười làm vườn tưới nước cho cây. O jardineiro rega as plantas.
-
họa sĩ o pintorNgười họa sĩ vẽ một bức tranh đẹp. O pintor pinta um quadro lindo.
-
thợ may o alfaiateNgười thợ may làm ra những bộ quần áo rất đẹp. O alfaiate faz roupas lindas.
-
thủ thư o bibliotecárioThủ thư sắp xếp các cuốn sách. O bibliotecário organiza os livros.
-
diễn viên o atorTôi đã thấy người diễn viên nổi tiếng đó. Eu vi o ator famoso.
-
nữ diễn viên a atrizTôi đã thấy nữ diễn viên nổi tiếng đó. Eu vi a atriz famosa.
-
họa sĩ artistaHọa sĩ đang vẽ một bức tranh. O artista pinta um quadro.
-
nhiếp ảnh gia o fotógrafoNhiếp ảnh gia đã chụp ảnh tôi. O fotógrafo tirou a minha foto.
-
nhà văn o escritorNhà văn đã viết xong cuốn sách. O escritor terminou o livro.
-
quản lý gerenteChúng tôi đã gặp người quản lý mới. Nós conhecemos o novo gerente.
-
luật sư o advogadoTôi cần một luật sư giỏi. Eu preciso de um bom advogado.
-
thư ký o secretárioThư ký làm việc ở văn phòng. O secretário trabalha no escritório.
-
nhà báo jornalistaNhà báo viết tin tức. O jornalista escreve as notícias.
-
trợ lý assistenteTrợ lý của tôi sẽ giúp bạn. O meu assistente vai ajudá-lo.
-
phóng viên repórterPhóng viên viết tin tức. O repórter escreve as notícias.
-
nhà thiết kế estilistaNhà thiết kế này tạo ra những bộ quần áo rất đẹp. A estilista faz roupas lindas.
-
kỹ sư o engenheiroKỹ sư đã sửa cái máy đó. O engenheiro consertou a máquina.
-
phi công o pilotoPhi công lái máy bay. O piloto voa o avião.
-
nông dân o agricultorNgười nông dân làm việc trên cánh đồng. O agricultor trabalha no campo.
-
ngư dân o pescadorNgười ngư dân đã bắt được một con cá lớn. O pescador pegou um peixe grande.
-
nhà khoa học cientistaNhà khoa học đã tìm ra một loại thuốc mới. O cientista descobriu um novo remédio.
-
lập trình viên o programadorLập trình viên viết phần mềm. O programador escreve o software.
-
cảnh sát policialNgười cảnh sát đã bắt được tên trộm. O policial pegou o ladrão.
-
người lính o soldadoNgười lính bảo vệ thành phố. O soldado protege a cidade.
-
giáo sư o professorGiáo sư đang dạy các sinh viên. O professor dá aulas aos alunos.
-
thợ xây o construtorNgười thợ xây đang xây ngôi nhà mới. O construtor constrói a casa nova.
-
thợ làm bánh o padeiroNgười thợ làm bánh làm ra những chiếc bánh mì tươi. O padeiro faz pão fresco.
-
vận động viên atletaVận động viên chạy rất nhanh. O atleta corre muito rápido.
-
lối ra a saídaXin lỗi, lối ra ở đâu vậy? Com licença, onde fica a saída?
-
lối vào a entradaĐây chắc là lối vào. Aqui deve ser a entrada.
-
đẩy empurrarHọ đẩy cánh cửa màu đỏ. Eles empurram a porta vermelha.
-
kéo puxarBạn cần kéo cửa vào. Você precisa puxar a porta.
-
Cấm hút thuốc Proibido fumarBiển báo này ghi là cấm hút thuốc. Esta placa diz proibido fumar.
-
Cấm đỗ xe Proibido estacionarCấm đỗ xe ở đây, xin lỗi bạn. Proibido estacionar aqui, desculpe.
-
hỏng fora de serviçoCái thang máy đó đang bị hỏng. Aquele elevador está fora de serviço.
-
chỉ dành cho nhân viên Uso exclusivo de funcionáriosKhu vực đó chỉ dành cho nhân viên. Aquele espaço é de uso exclusivo de funcionários.
-
lối thoát hiểm saída de emergênciaMỗi tòa nhà đều có một lối thoát hiểm. Todo prédio tem uma saída de emergência.
-
thông tin a informaçãoChúng tôi cần thêm thông tin. Precisamos de mais informações.
-
phòng vé a bilheteriaĐó là phòng vé. Aquela é a bilheteria.
-
Không giẫm lên cỏ Não pise na gramaXin vui lòng không giẫm lên cỏ. Por favor, não pise na grama.
-
cây ATM o caixa eletrônicoCây ATM ở đâu? Onde fica o caixa eletrônico?
-
tài khoản ngân hàng a conta bancáriaCô ấy có một tài khoản ngân hàng. Ela tem uma conta bancária.
-
thẻ ngân hàng o cartão de bancoChúng tôi luôn sử dụng thẻ ngân hàng. Sempre usamos um cartão de banco.
-
rút tiền sacar dinheiroTôi rút tiền mỗi tuần. Eu saco dinheiro toda semana.
-
nộp tiền mặt depositar dinheiroBạn nộp tiền mặt tại các cây ATM. Você deposita dinheiro em caixas eletrônicos.
-
chuyển tiền transferir dinheiroHọ chuyển tiền mỗi ngày. Eles transferem dinheiro todos os dias.
-
số dư o saldoCô ấy kiểm tra số dư tài khoản của mình. Ela verifica o saldo da conta dela.
-
sao kê o extratoSao kê ngân hàng của bạn đâu? Onde está o seu extrato bancário?
-
phí a taxaGiao dịch này có mất phí không? Essa transação tem taxa?
-
phí phụ thu a sobretaxaTôi đã trả phí phụ thu rồi. Eu já paguei a sobretaxa.
-
tài khoản tiết kiệm a conta poupançaChúng tôi đã mở một tài khoản tiết kiệm. Abrimos uma conta poupança.
-
két sắt o cofreTiền ở trong két sắt. O dinheiro está no cofre.
-
ghế sofa o sofáChiếc ghế sofa này rất thoải mái. Este sofá é muito confortável.
-
cái bàn a mesaĐây có phải là cái bàn mới không? Esta é uma mesa nova?
-
ghế a cadeiraFred luôn ngồi vào chiếc ghế đó. Fred sempre senta na cadeira.
-
tủ quần áo o guarda-roupaTủ quần áo đầy quần áo. O guarda-roupa está cheio de roupas.
-
kệ a prateleiraTôi cần dọn dẹp cái kệ của mình. Preciso limpar minha prateleira.
-
tủ lạnh a geladeiraTủ lạnh giữ cho thức ăn luôn lạnh. A geladeira mantém a comida fria.
-
ngăn đá o freezerNgăn đá đã đầy rồi. O freezer está cheio.
-
bếp o fogãoAnh ấy thường xuyên dùng bếp. Ele usa o fogão muitas vezes.
Palavras 801–900
-
lò nướng o fornoCái lò nướng này rất nóng. Este forno fica muito quente.
-
bồn rửa a piaBồn rửa bát đang đầy đĩa. A pia está cheia de pratos.
-
đèn o abajurMẹ tôi dùng đèn để đọc sách. Minha mãe usa um abajur para ler.
-
thùng rác a lixeiraDaniel đã đổ thùng rác. Daniel esvaziou a lixeira.
-
đồng hồ o relógioChiếc đồng hồ chỉ giờ. O relógio mostra as horas.
-
máy tính o computadorTôi dùng máy tính để làm việc. Eu uso um computador para trabalhar.
-
khung a molduraAnh ấy đã sơn cái khung gỗ đó. Ele pintou a moldura de madeira.
-
đài phát thanh o rádioTôi nghe đài phát thanh. Eu escuto rádio.
-
máy ảnh a câmeraTôi vừa mua một chiếc máy ảnh mới. Eu comprei uma câmera nova.
-
lò sưởi a lareiraLửa cháy trong lò sưởi. O fogo queima na lareira.
-
ghế bành a poltronaAnh ấy nghỉ ngơi trên chiếc ghế bành. Ele descansa na poltrona.
-
tủ bát o armárioNhững chiếc đĩa ở trong tủ bát. Os pratos estão no armário.
-
tủ sách a estanteAnh ấy đã mua một chiếc tủ sách mới. Ele comprou uma estante nova.
-
ngăn kéo a gavetaChìa khóa ở trong ngăn kéo. As chaves estão na gaveta.
-
sảnh o corredorChúng tôi đã đợi ở sảnh. Nós esperamos no corredor.
-
thảm o tapeteCon mèo đang ngủ trên tấm thảm. O gato dorme no tapete.
-
phòng khách a sala de estarĐây là phòng khách cũ của chúng tôi. Esta é a nossa antiga sala de estar.
-
phòng ngủ o quartoHọ đã sơn phòng ngủ màu xanh. Eles pintaram o quarto de azul.
-
phòng ăn a sala de jantarChúng tôi ăn cơm trong phòng ăn. Comemos na sala de jantar.
-
hành lang o corredorCái hành lang đó rất dài. Aquele corredor é muito longo.
-
ban công a sacadaBan công có tầm nhìn ra thành phố. Uma sacada oferece vista para a cidade.
-
vườn o jardimKhu vườn của anh ấy rất đẹp. O jardim dele é muito bonito.
-
sân o quintalLũ trẻ đang chơi ở ngoài sân. As crianças estão brincando no quintal.
-
ga ra a garagemCửa ga ra đóng tự động. A porta da garagem fecha automaticamente.
-
tầng hầm o porãoTầng hầm này rất sạch. Este porão está muito limpo.
-
trần nhà o tetoChúng tôi đã sơn trần nhà màu trắng. Pintamos o teto de branco.
-
mái nhà o telhadoCái mái nhà đó trông cũ quá. Aquele telhado parece velho.
-
tường a paredeAnh ấy sơn bức tường màu xanh. Ele pintou a parede de azul.
-
sạch limpoCô ấy muốn một ngôi nhà sạch. Ela quer uma casa limpa.
-
rửa lavarBây giờ tôi sẽ rửa bát. Vou lavar a louça agora.
-
nấu cozinharHọ nấu bữa tối mỗi tối. Eles cozinham o jantar toda noite.
-
đun ferverBạn đun nước để pha trà. Você ferve água para chá.
-
rán fritarBạn có thường xuyên rán thức ăn không? Você frita sua comida com frequência?
-
nướng assarHôm nay cô ấy nướng bánh mì. Ela assa pão hoje.
-
quét varrerTôi quét sàn nhà nhanh hơn. Eu varro o chão mais rápido.
-
cây lau nhà o esfregãoNgười dọn dẹp sử dụng cây lau nhà. A faxineira usa o esfregão.
-
hút bụi aspirarChúng tôi hút bụi phòng khách. Aspiramos a sala de estar.
-
bụi a poeiraCô ấy lau sạch bụi. Ela limpa a poeira.
-
tưới regarHọ tưới vườn hàng tuần. Eles regam o jardim semanalmente.
-
tắt desligarBạn có thể tắt đèn giúp tôi được không? Você pode desligar as luzes?
-
rót colocarCô ấy rót nước vào cốc. Ela coloca água no copo.
-
khuấy mexerTôi khuấy bát súp nóng. Eu mexo a sopa quente.
-
chặt picarNgười đàn ông chặt củi. O homem pica a lenha.
-
nhúng mergulharCô ấy nhúng miếng vải vào nước. Ela mergulha o pano na água.
-
bóc descascarCô ấy bóc vỏ quả cam. Ela descasca a laranja.
-
nạo ralarCô ấy nạo rau củ. Ela rala os legumes.
-
nhiệt o calorTôi cảm thấy nhiệt từ ngọn lửa. Eu sinto o calor do fogo.
-
trộn misturarTôi trộn muối và nước. Eu misturo o sal e a água.
-
phết barrarCô ấy phết bơ lên bánh mì. Ela barra manteiga no pão.
-
làm tan derreterMặt trời làm tan băng. O sol derrete o gelo.
-
đo medirTôi đo sợi dây dài. Eu meço a corda comprida.
-
đổ đầy encherTôi đổ đầy nước vào cốc. Eu encho o copo com água.
-
máy giặt a máquina de lavarMáy giặt này sạch. Esta máquina de lavar está limpa.
-
máy sấy a secadoraMáy sấy đang rất nóng. A secadora está muito quente.
-
bột giặt o detergenteChúng ta cần thêm bột giặt bây giờ. Precisamos de mais detergente agora.
-
nước xả vải o amacianteCô ấy luôn dùng nước xả vải. Ela sempre usa amaciante.
-
vết bẩn a manchaBạn bị dính vết bẩn này từ khi nào vậy? Quando você fez esta mancha?
-
chất tẩy vết bẩn o tira-manchasChất tẩy vết bẩn này hoạt động rất hiệu quả. Este tira-manchas funciona bem.
-
giỏ đựng quần áo cesto de roupaChúng tôi cần một cái giỏ đựng quần áo. Precisamos de um cesto de roupa.
-
móc treo quần áo o cabideTôi không tìm thấy cái móc treo quần áo. Não consigo encontrar o cabide de casaco.
-
kẹp phơi quần áo o prendedor de roupaBạn có dùng kẹp phơi quần áo không? Você usa prendedores de roupa?
-
dây phơi o varalDây phơi này giữ quần áo ướt. Este varal aguenta roupa molhada.
-
cầu là a tábua de passarCái cầu là đang chắn đường. A tábua de passar está atrapalhando.
-
bàn là o ferroCô ấy dùng bàn là nóng để là quần áo. Ela usa um ferro quente nas roupas dela.
-
hỏng quebradoTiếc là món đồ chơi đó bị hỏng rồi. Infelizmente, aquele brinquedo está quebrado.
-
sửa consertarChúng tôi sửa những đồ vật bị hỏng ở đây. Nós consertamos coisas quebradas aqui.
-
vòi nước a torneiraVòi nước nhà tôi vẫn đang bị rò rỉ. Nossa torneira ainda está vazando.
-
chỗ rò rỉ o vazamentoHọ cuối cùng cũng đang sửa chỗ rò rỉ đó. Eles estão finalmente consertando o vazamento.
-
ống o canoTôi có thể nhìn thấy cái ống. Eu vejo o cano.
-
sửa repararBạn có biết cách sửa nó không? Você sabe como reparar isso?
-
thợ sửa ống nước o encanadorHôm nay cô ấy đã gọi thợ sửa ống nước. Ela chamou o encanador hoje.
-
thợ điện o eletricistaHọ đã thuê một thợ điện. Eles contrataram um eletricista.
-
cầu chì o fusívelCái cầu chì này bảo vệ mạch điện. Este fusível protege o circuito.
-
bóng đèn a lâmpadaChúng ta còn bóng đèn nào khác không? Temos outra lâmpada?
-
thay trocarChúng tôi thay lốp xe cũ. Trocamos pneus velhos.
-
bảo trì a manutençãoHọ thực hiện bảo trì định kỳ. Eles fazem manutenção regular.
-
cắt tóc o corte de cabeloTôi cần cắt tóc sớm. Preciso de um corte de cabelo logo.
-
nước hoa o perfumeCô ấy thích loại nước hoa đó. Ela gosta daquele perfume.
-
dầu gội o shampooBạn có loại dầu gội nào khác không? Você tem outro shampoo?
-
xà phòng o saboneteBạn nên rửa bằng xà phòng. Você deve se lavar com sabonete.
-
bàn chải đánh răng a escova de dentesBàn chải đánh răng của bạn bao nhiêu tuổi rồi? Quantos anos tem a sua escova de dentes?
-
kem đánh răng a pasta de denteĐây là loại kem đánh răng tốt nhất. Esta é a melhor pasta de dente.
-
khăn tắm a toalhaNhững chiếc khăn tắm sạch đang ở trên kệ. As toalhas limpas estão na prateleira.
-
dao cạo râu o barbeadorTôi dùng một cái dao cạo râu mới mỗi lần. Eu uso um barbeador novo toda vez.
-
cái lược o penteCô ấy dùng cái lược hàng ngày. Ela usa um pente diariamente.
-
gương o espelhoHôm qua bạn có lau gương không? Você limpou o espelho ontem?
-
lăn khử mùi o desodoranteTôi cần dùng lăn khử mùi mỗi ngày. Preciso de desodorante todos os dias.
-
sữa tắm sabonete líquidoSữa tắm này có mùi thơm. Este sabonete líquido cheira bem.
-
đầu a cabeçaLàm ơn hãy bảo vệ đầu của bạn. Por favor, proteja sua cabeça.
-
mặt o rostoBạn rửa mặt mỗi sáng. Você lava seu rosto toda manhã.
-
bàn chân o péBạn có thể chạm vào bàn chân của mình không? Você pode tocar seu pé?
-
mắt o olhoBạn có đôi mắt rất đẹp. Você tem olhos bonitos.
-
cánh tay o braçoHôm qua anh ấy bị gãy cánh tay. Ele quebrou o braço ontem.
-
mũi o narizAi có cái mũi to hơn? Quem tem o nariz maior?
-
miệng a bocaCô ấy cho kẹo vào miệng. Ela colocou o doce na boca dela.
-
răng o denteHọ đánh răng hàng ngày. Eles escovam os dentes todos os dias.
-
tay a mãoRửa tay rất quan trọng. Lavar as mãos é muito importante.
-
tai a orelhaCon vật này có tai không? Este animal tem orelhas?
-
chân a pernaChân bạn có đau không? Sua perna dói?
-
tóc o cabeloBạn thường chải tóc bao lâu một lần? Com que frequência você escova o seu cabelo?
Palavras 901–1000
-
cơ thể o corpoNgười đàn ông đó có một cơ thể khỏe mạnh. O homem tem um corpo forte.
-
cười sorrirĐứa trẻ cười với tôi. A criança sorri para mim.
-
lưng as costasAnh ấy chạm vào lưng tôi. Ele tocou nas minhas costas.
-
cổ o pescoçoCô ấy chạm vào cổ mình. Ela tocou no pescoço.
-
vai o ombroBác sĩ đã chạm vào vai tôi. O médico tocou no meu ombro.
-
dạ dày o estômagoTôi bị đau dạ dày. Meu estômago está doendo.
-
ngực o peitoAnh ấy cảm thấy đau ở ngực. Ele sentiu dor no peito.
-
môi o lábioCậu bé chạm vào môi mình. O menino tocou o seu lábio.
-
lưỡi a línguaMón súp nóng đã làm bỏng lưỡi tôi. A sopa quente queimou a minha língua.
-
cổ họng a gargantaCổ họng tôi bị khô quá. Minha garganta está muito seca.
-
ria o bigodeBố tôi có ria. Meu pai tem um bigode.
-
râu a barbaNgười đàn ông đó có bộ râu dài. O homem tem uma barba comprida.
-
ngón tay o dedoEm bé đã nắm lấy ngón tay của tôi. O bebê agarrou o meu dedo.
-
ngón cái o polegarAnh ấy chỉ bằng ngón cái của mình. Ele apontou com o polegar.
-
ngón chân o dedo do péTôi bị đau ngón chân. Eu machuquei o meu dedo do pé.
-
đầu gối o joelhoAnh ấy gập đầu gối phải lại. Ele dobrou o joelho direito.
-
khuỷu tay o cotoveloBác sĩ đã kiểm tra khuỷu tay của tôi. O médico examinou o meu cotovelo.
-
cổ tay o pulsoTôi bị đau cổ tay. Eu machuquei o meu pulso.
-
cổ chân o tornozeloCô ấy bị đau cổ chân. Ela machucou o tornozelo.
-
lòng bàn tay a palmaCô ấy mở lòng bàn tay ra. Ela abriu a palma da mão.
-
gót chân o calcanharCon chó đã cắn vào gót chân tôi. O cachorro mordeu o meu calcanhar.
-
hông o quadrilTôi bị đau hông trái. O meu quadril esquerdo está doendo.
-
eo a cinturaAnh ấy buộc một sợi dây quanh eo mình. Ele amarrou uma corda em volta da cintura.
-
cơ o músculoCơ chân tôi bị đau. O músculo da minha perna está doendo.
-
bài tập o exercícioĐây là một bài tập thể dục tuyệt vời. Este é um excelente exercício físico.
-
phòng tập gym a academiaBạn có hay đi phòng tập gym không? Você vai para a academia?
-
tập thể dục o treinoTập thể dục thường xuyên giúp bạn khỏe mạnh. Treino regular te mantém saudável.
-
khởi động aquecerViệc này giúp khởi động các cơ. Isso ajuda a aquecer os músculos.
-
vươn vai alongarTôi vươn vai mỗi sáng. Eu me alongo toda manhã.
-
chạy correrHọ chạy rất nhanh. Eles correm muito rápido.
-
đi bộ caminharCô ấy thích đi bộ vào buổi tối. Ela gosta de caminhar à noite.
-
tập tạ levantar pesosTập tạ giúp cơ bắp của bạn phát triển. Levantar pesos desenvolve seus músculos.
-
yoga a iogaYoga rất thư giãn. A ioga é muito relaxante.
-
hít thở a respiraçãoChúng tôi tập hít thở sâu. Praticamos respiração profunda.
-
giữ dáng manter a formaTôi giữ dáng bằng cách chạy bộ. Para manter a forma, eu corro.
-
ngày nghỉ o dia de descansoCô ấy cần một ngày nghỉ. Ela precisa de um dia de descanso.
-
đi chơi sairChúng tôi thường đi chơi vào các ngày thứ Sáu. Nós geralmente saímos às sextas-feiras.
-
hộp đêm a boateHộp đêm chật kín người sau nửa đêm. A boate está cheia depois da meia-noite.
-
quán bar o barLát nữa chúng ta gặp nhau ở quán bar nhé. A gente se encontra no bar mais tarde.
-
thuốc lá o cigarroAnh ấy đang ở ngoài, hút một điếu thuốc lá. Ele está lá fora, fumando um cigarro.
-
gạt tàn o cinzeiroBạn hãy dùng gạt tàn nhé. Por favor, use o cinzeiro.
-
bật lửa o isqueiroBạn có bật lửa không? Você tem um isqueiro?
-
đồ uống có cồn o álcoolCô ấy không uống đồ uống có cồn thường xuyên lắm. Ela não bebe álcool com muita frequência.
-
cái mở bia o abridor de garrafasChúng ta cần cái mở bia cho việc này. Precisamos de um abridor de garrafas para isso.
-
nhảy dançarBạn bè của tôi lúc nào cũng muốn nhảy. Meus amigos sempre querem dançar.
-
say bêbadoAnh ấy say nên đi bộ về nhà. Ele está bêbado, por isso volta para casa andando.
-
túi xách a bolsaĐiện thoại của cô ấy ở trong chiếc túi xách màu đỏ. O celular dela está dentro da bolsa vermelha.
-
ca sĩ o cantorCa sĩ tối nay hát rất tuyệt. O cantor estava incrível hoje à noite.
-
hắt hơi o espirroCái hắt hơi đó to thật đấy. Aquele espirro foi muito alto.
-
đau cơ dores muscularesViệc tập luyện khiến tôi bị đau cơ. Meu treino causou dores musculares.
-
chuột rút a cãibraBị chuột rút chân là tệ nhất. Cãibras nas pernas são as piores.
-
đau cổ o torcicoloLàm sao để chữa đau cổ đây? Como faço para resolver este torcicolo?
-
vết bầm o roxoTôi có một vết bầm lớn. Tenho um roxo grande.
-
đau bụng dor de estômagoHôm qua tôi bị đau bụng. Eu tive uma dor de estômago ontem.
-
đau răng a dor de denteĐó là một cơn đau răng tồi tệ. Isso é uma dor de dente ruim.
-
đau lưng dor nas costasHôm nay bà bị đau lưng. Vovó tem dor nas costas hoje.
-
đau tai a dor de ouvidoAnh ấy đang bị đau tai. Ele tem dor de ouvido agora.
-
sự kiệt sức a exaustãoCông việc của bạn có thể gây ra sự kiệt sức. Seu trabalho pode causar exaustão.
-
dị ứng a alergiaChứng dị ứng của tôi tệ nhất là vào mùa xuân. Minha alergia é a pior na primavera.
-
Ở đây đau quá Dói aqui.Ở đây đau quá. Dói aqui.
-
khóc chorarĐứa trẻ buồn đang khóc. A criança triste está chorando.
-
rụng cairQuả rụng từ trên cây xuống. A fruta cai da árvore.
-
ốm doenteĐứa trẻ đang rất ốm. A criança está muito doente.
-
khỏe bemHôm nay tôi cảm thấy khỏe. Eu me sinto bem hoje.
-
cắt cortarCô ấy cắt bánh mì. Ela corta o pão.
-
băng o curativoAnh ấy băng vết thương lại. Ele colocou um curativo no ferimento.
-
cháy queimarGỗ khô cháy rất nhanh. A madeira seca queima rapidamente.
-
cào arranharCon mèo đã cào vào tay tôi. O gato arranhou o meu braço.
-
va baterTôi bị va đầu vào cạnh bàn. Eu bati a cabeça.
-
vết sẹo a cicatrizAnh ấy chạm vào vết sẹo cũ. Ele tocou na velha cicatriz.
-
khỏi recuperar-seAnh ấy đã khỏi bệnh. Ele recuperou-se da doença.
-
lành cicatrizarVết thương sâu đó sẽ lành. A ferida profunda cicatrizará.
-
mất điện o apagãoMay mắn thay, vụ mất điện chỉ diễn ra trong thời gian ngắn. Felizmente, o apagão foi breve.
-
cắm ligar na tomadaAnh ấy quên cắm sạc máy tính xách tay. Ele esqueceu de ligar na tomada o carregador do notebook.
-
ổ cắm a tomadaCô ấy cắm điện thoại vào ổ cắm trên tường. Ela conectou o celular dela na tomada.
-
dây nối a extensão elétricaDây nối này dài. Esta extensão elétrica é comprida.
-
ổ cắm điện a régua de tomadasCô ấy đã cắm máy tính vào ổ cắm điện. Ela conectou o computador dela na régua de tomadas.
-
phích cắm chuyển đổi adaptador de tomadaBạn cần một cái phích cắm chuyển đổi. Você precisa de um adaptador de tomada.
-
hộp cầu chì a caixa de fusíveisHộp cầu chì bị hỏng rồi. A caixa de fusíveis está quebrada.
-
cầu dao o disjuntorCầu dao bị ngắt trong cơn bão. O disjuntor desligou durante a tempestade.
-
điện áp a voltagemĐiện áp này có vẻ rất thấp. Esta voltagem parece muito baixa.
-
pin a bateriaPin cung cấp năng lượng cho đèn pin. A bateria alimenta a lanterna.
-
hết pin bateria descarregadaChúng ta cần sạc viên pin đã hết pin này. Precisamos carregar a bateria descarregada.
-
thay pin trocar a bateriaBạn thường xuyên thay pin. Você troca a bateria com frequência.
-
điện a eletricidadeChúng ta cần điện để có ánh sáng. Precisamos de eletricidade para luz.
-
ga o gásMùi ga tràn ngập căn bếp. O cheiro de gás encheu a cozinha.
-
hạn chót data de vencimentoVui lòng kiểm tra hạn chót trên hóa đơn. Por favor, verifique a data de vencimento na fatura.
-
hệ thống sưởi o aquecimentoBạn có thể bật hệ thống sưởi lên không? Você pode ligar o aquecimento?
-
internet a internetHọ sử dụng internet hàng ngày. Eles usam a internet todo dia.
-
hóa đơn a contaNgày đến hạn của hóa đơn tiền nước là bao giờ? Qual é a data de vencimento da conta de água?
-
kỹ thuật viên o técnicoMột kỹ thuật viên đã đến để kiểm tra đường dây. Um técnico veio verificar a linha.
-
nhà cung cấp o fornecedorNhà cung cấp đã gửi một bản hợp đồng mới. O fornecedor enviou um novo contrato.
-
hợp đồng o contratoHợp đồng đã hết hạn. O contrato expirou.
-
nhà cung cấp o provedorTôi đã đổi nhà cung cấp internet của mình. Mudei meu provedor de internet.
-
số tài khoản número da contaSố tài khoản của tôi là gì? Qual é o meu número da conta?
-
dịch vụ khách hàng o atendimento ao clienteChúng tôi cung cấp dịch vụ khách hàng tuyệt vời. Oferecemos um ótimo atendimento ao cliente.
-
tờ khai o formulárioAnh ấy cần một tờ khai đã in. Ele precisa de um formulário impresso.
-
chữ ký a assinaturaChữ ký của tôi có đủ không? Minha assinatura será suficiente?
-
hộ chiếu o passaporteBạn có làm mất hộ chiếu không? Você perdeu seu passaporte?
-
thị thực o vistoĐất nước đó yêu cầu thị thực. Aquele país exige um visto.
Grátis para uso pessoal e em sala de aula.
Mais sobre o vietnamita
Vocabulário de vietnamita por tema
Listas de palavras