De 1000 meest gebruikte Vietnamese woorden
Elk woord met een afbeelding, native audio en een voorbeeldzin met Nederlandse vertaling. Tik op een luidspreker om het woord of de zin te horen.
Leer alle 1000 woorden in de app
Met afbeeldingen, native audio, en elk woord komt terug vlak voordat je het zou vergeten. Gratis op iPhone en Android.
Hoe deze lijst is gerangschikt
Dit is de Flashcardly-cursus Vietnamees op volgorde: gerangschikt op frequentie en nut in het dagelijks leven, met input van taaldocenten. Het is dus geen kale telling uit een tekstcorpus, en daarom staan woorden als “de” en “van” niet bovenaan de lijst, terwijl “man” op nummer 13 staat.
De lijst
Tik op een plaatje om het te horen.
Woorden 1–100
-
Xin chào HalloXin chào, bạn có khỏe không? Hallo, hoe gaat het?
-
chào mừng WelkomChào mừng bạn đến với nhà của chúng tôi. Welkom in ons huis.
-
Chào buổi sáng GoedemorgenChào buổi sáng! Goedemorgen!
-
vâng jaVâng, tôi hiểu rồi. Ja, ik begrijp het.
-
Chào buổi tối GoedenavondChào buổi tối! Goedenavond!
-
không neeCô ấy nói không. Ze zei nee.
-
Tạm biệt doeiTạm biệt, Anna! Doei, Anna!
-
Chào buổi chiều GoedemiddagChào buổi chiều! Goedemiddag!
-
Hẹn gặp lại bạn sớm Tot snelHẹn gặp lại bạn sớm, Mia! Tot snel, Mia!
-
Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai Tot morgenHẹn gặp lại bạn vào ngày mai! Tot morgen!
-
Rất vui được gặp bạn AangenaamRất vui được gặp bạn! Aangenaam kennis te maken!
-
Bạn khỏe không? Hoe gaat het met jeHôm nay bạn khỏe không? Hoe gaat het met je vandaag?
-
người đàn ông de manNgười đàn ông đang đọc sách. De man leest het boek.
-
phụ nữ de vrouwNgười phụ nữ đó đang đội một chiếc mũ. De vrouw draagt een hoed.
-
cậu bé de jongenCậu bé đang chơi với đồ chơi. De jongen speelt met speelgoed.
-
bé gái het meisjeBé gái có một quả bóng. Het meisje heeft een bal.
-
người de persoonAnh ấy là một người tốt. Hij is een aardig persoon.
-
mọi người de mensenMọi người đang rất vui. De mensen zijn erg blij.
-
người lớn de volwasseneTôi là người lớn. Ik ben een volwassene.
-
em bé de babyEm bé cần sữa. De baby heeft melk nodig.
-
Ông meneerÔng Smith thích đọc sách. Meneer Smith leest graag boeken.
-
bà mevrouwBà Smith là giáo viên. Mevrouw Smith is een lerares.
-
hàng xóm de buurmanNgười hàng xóm của tôi rất thân thiện. Mijn buurman is erg vriendelijk.
-
bạn de vriendBạn của tôi thích đọc sách. Mijn vriend leest graag boeken.
-
hôm nay vandaagHôm nay là một ngày tốt lành. Vandaag is een goede dag.
-
ngày mai morgenNgày mai là một ngày mới. Morgen is een nieuwe dag.
-
hôm qua gisterenTôi đã gặp cô ấy hôm qua. Ik heb haar gisteren gezien.
-
bây giờ nuAnh ấy muốn nó bây giờ. Hij wil het nu.
-
buổi chiều de middagTôi thích buổi chiều. Ik vind de middag fijn.
-
buổi tối de avondBuổi tối thật yên tĩnh. De avond is rustig.
-
phút de minuutChúng tôi cần năm phút. We hebben vijf minuten nodig.
-
buổi sáng de ochtendTôi ăn sáng vào buổi sáng. Ik eet 's ochtends mijn ontbijt.
-
lát nữa laterTôi sẽ làm việc đó lát nữa. Ik doe het later.
-
sớm vroegCô ấy thức dậy sớm. Zij wordt vroeg wakker.
-
muộn te laatAnh ấy thường xuyên đi muộn. Hij is vaak te laat.
-
giờ het uurLớp học kéo dài một giờ. De les duurt één uur.
-
Tên bạn là gì Hoe heet je?Tên bạn là gì? Hoe heet je?
-
Tên tôi là ... Mijn naam isTên tôi là Emily. Mijn naam is Emily.
-
Bạn đến từ đâu Waar kom je vandaan?Bạn đến từ đâu? Waar kom je vandaan?
-
tôi đến từ ... Ik kom uit ...Tôi đến từ Đức. Ik kom uit Duitsland.
-
Bạn sống ở đâu Waar woon jeBạn sống ở đâu? Waar woon je?
-
Tôi sống ở Ik woon inTôi sống ở Nhật Bản. Ik woon in Japan.
-
Bạn nói được những ngôn ngữ nào? Welke talen spreek je?Bạn nói được những ngôn ngữ nào? Welke talen spreek je?
-
tôi nói ik spreekTôi nói tiếng Anh giỏi. Ik spreek goed Engels.
-
Tôi nói được một chút Ik spreek een beetje ...Tôi nói được một chút tiếng Pháp. Ik spreek een beetje Frans.
-
Bạn sinh ra ở đâu? Waar ben je geborenBạn sinh ra ở đâu? Waar ben je geboren?
-
Họ của bạn là gì Wat is je achternaam?Họ của bạn là gì? Wat is je achternaam?
-
Đây là bạn của tôi Dit is mijn vriend(in)Đây là bạn của tôi, Lisa. Dit is mijn vriendin Lisa.
-
pha makenTôi pha cà phê rất ngon. Ik maak goede koffie.
-
nhận krijgenAnh ấy nhận được một món quà. Hij kreeg een cadeau.
-
có hebbenEmma có một chiếc ô tô. Emma heeft een auto.
-
ăn etenHọ đang ăn táo. Zij eten appels.
-
uống drinkenBạn có uống cà phê không? Drink jij koffie?
-
ngủ slapenBây giờ tôi muốn ngủ. Ik wil nu slapen.
-
thấy zienBạn có thấy ngôi nhà đó không? Kun je het huis zien?
-
nhìn kijken naarAdam thích nhìn những bức ảnh. Adam vindt het leuk om naar foto's te kijken.
-
đọc lezenHọc sinh đọc sách. De student leest boeken.
-
mở openenCô ấy mở cửa sổ. Zij opent het raam.
-
đóng sluitenTôi đóng cửa. Ik sluit de deur.
-
đến komenBạn đến đây mỗi ngày. Je komt hier elke dag.
-
làm ơn alsjeblieftLàm ơn mở cửa giúp tôi. Wil je alsjeblieft de deur openen?
-
Cảm ơn Dank je welCảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi. Dank je wel voor je hulp.
-
Không có chi Graag gedaan.Không có chi. Graag gedaan.
-
Xin lỗi PardonXin lỗi, tôi cần giúp đỡ. Pardon, ik heb hulp nodig.
-
xin lỗi sorryTôi xin lỗi. Het spijt me.
-
Bạn có thể giúp tôi không? Kun je me helpen?Bạn có thể giúp tôi không? Kun je me helpen?
-
Bạn có thể nhắc lại ... không? Kun je dat alsjeblieft herhalen?Bạn có thể nhắc lại câu đó không? Kun je dat alsjeblieft herhalen?
-
Bạn có thể nói chậm hơn được không? Zou je wat langzamer kunnen spreken?Bạn có thể nói chậm hơn được không? Zou je wat langzamer kunnen spreken?
-
Cho tôi ... được không Mag ik ... alsjeblieft?Cho tôi nước được không? Mag ik water alsjeblieft?
-
tôi muốn ik zou graag ... willenTôi muốn thêm một chút trà. Ik zou graag nog wat thee willen.
-
Cho tôi ... Mag ik ...?Cho tôi xin một chút nước được không? Mag ik wat water?
-
Tôi ... có được không Is het goed als ...?Tôi ngồi có được không? Is het goed als ik ga zitten?
-
số không nulSố không nhỏ hơn một. Nul is minder dan één.
-
một éénTôi có một quả táo. Ik heb één appel.
-
hai tweeCó hai con mèo. Er zijn twee katten.
-
ba drieKhông, ba là quá nhiều. Nee, drie is te veel.
-
bốn vierCho tôi bốn cái, làm ơn. Geef me er vier, alsjeblieft.
-
năm vijfTôi có năm con chó. Ik heb vijf honden.
-
sáu zesAnh ấy đi cùng sáu người bạn. Hij kwam met zes vrienden.
-
bảy zevenTôi đang chạy bảy ki-lô-mét. Ik ren zeven kilometer.
-
tám achtMột con nhện có tám cái chân. Een spin heeft acht poten.
-
chín negenChín là con số may mắn của tôi. Negen is mijn geluksgetal.
-
mười tienChúng ta có mười ngón tay. Wij hebben tien vingers.
-
cộng plusHai cộng hai bằng bốn. Twee plus twee is vier.
-
Tôi không hiểu Ik begrijp het nietTôi không hiểu. Ik begrijp het niet.
-
Bạn có thể nhắc lại không? Kun je dat alsjeblieft herhalen?Bạn có thể nhắc lại không? Kun je dat alsjeblieft herhalen?
-
Chậm hơn một chút ạ Iets langzamer, alsjeblieft.Chậm hơn một chút ạ. Iets langzamer, alsjeblieft.
-
Điều đó có nghĩa là gì? Wat betekent dat?Điều đó có nghĩa là gì? Wat betekent dat?
-
Nói cái đó bằng ... như thế nào? Hoe zeg je dat in ...?Nói cái đó bằng tiếng Tây Ban Nha như thế nào? Hoe zeg je dat in het Spaans?
-
Đánh vần ... như thế nào? Hoe spel je dat?Bạn đánh vần từ đó như thế nào? Hoe spel je dat?
-
Bạn có thể viết ... ra được không? Kun je het opschrijven?Bạn có thể viết nó ra được không? Kun je het opschrijven, alsjeblieft?
-
Bạn có thể cho tôi xem ... không? Kun je me ... laten zienBạn có thể cho tôi xem bức ảnh đó không? Kun je me de foto laten zien?
-
Bạn có nói ... không? Spreek je ...?Bạn có nói tiếng Anh không? Spreek je Engels?
-
Chờ một chút ạ Een momentje, alsjeblieft.Chờ một chút ạ. Een momentje, alsjeblieft.
-
Tôi nghĩ vậy Ik denk het wel.Tôi cũng nghĩ vậy. Ik denk het ook.
-
Tôi không biết Ik weet het niet.Tôi không biết. Ik weet het niet.
-
này ditĐây là chiếc xe hơi màu đỏ của tôi. Dit is mijn rode auto.
-
kia dieCon chó kia rất thân thiện. Die hond is erg vriendelijk.
-
ở đây hierTôi thích ở đây. Ik vind het fijn om hier te zijn.
-
ở đó daarChúng tôi gặp nhau ở đó sau giờ làm việc. We spreken daar na het werk af.
Woorden 101–200
-
khác nog eenAnh ấy muốn một miếng bánh khác. Hij wil nog een stukje taart.
-
giống nhau hetzelfdeChúng tôi mặc áo sơ mi xanh giống nhau. Wij dragen hetzelfde blauwe shirt.
-
này dezeNhững quả táo này đã sẵn sàng để ăn. Deze appels zijn klaar om te eten.
-
kia dieNhững chiếc bánh quy kia trông rất ngon. Die koekjes zien er erg lekker uit.
-
ngay đây precies hierChìa khóa ở ngay đây. De sleutels liggen precies hier.
-
đằng kia daarGiày của tôi ở đằng kia. Mijn schoenen staan daar.
-
trên boven opCon mèo đang ở trên cái bàn. De kat zit boven op de tafel.
-
bên dưới onderCon chó đang ở bên dưới cái bàn. De hond zit onder de tafel.
-
Dạo này thế nào? Hoe gaat het?Dạo này thế nào? Hoe gaat het?
-
Lâu rồi không gặp Lang niet gezien.Lâu rồi không gặp. Lang niet gezien.
-
Bạn thích ... Waar geniet je vanBạn thích làm gì? Waar geniet je van?
-
Bạn đang làm gì ...? Wat ben je aan het doen ...?Bạn đang làm gì thế? Wat ben je nu aan het doen?
-
Chúc bạn một ngày tốt lành Prettige dagChúc bạn một ngày tốt lành, John! Prettige dag nog, John!
-
Bảo trọng Pas goed op jezelfBảo trọng. Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai. Pas goed op jezelf. Tot morgen.
-
Chúc may mắn! Veel succes!Chúc may mắn! Tôi tin bạn! Veel succes! Ik geloof in je!
-
Chúc mừng Gefeliciteerd!Chúc mừng! Bạn đã hoàn thành công việc khó khăn này. Gefeliciteerd! Je hebt het zware werk afgerond.
-
Chúc mừng! Proost!Chúc mừng! Proost!
-
Không vấn đề gì Geen probleemKhông vấn đề gì, tôi có thể giúp bạn. Geen probleem, ik kan je helpen.
-
Đừng lo Maak je geen zorgenĐừng lo, mọi chuyện sẽ ổn thôi. Maak je geen zorgen, het komt wel goed.
-
Được thôi Dat klinkt goedĐược thôi, cảm ơn bạn! Dat klinkt goed voor mij, bedankt!
-
biết wetenBây giờ bạn biết câu trả lời rồi. Je weet het antwoord nu.
-
hỏi vragenBạn có thể hỏi anh trai của mình. Je kunt het aan je broer vragen.
-
nghe horenBạn có nghe thấy âm thanh đó không? Kun je dat geluid horen?
-
học lerenMỗi ngày bạn đều học được một điều gì đó mới. Je leert elke dag iets nieuws.
-
nói chuyện với praten metBạn có thích nói chuyện với bạn bè của mình không? Vind je het leuk om met je vrienden te praten?
-
nói zeggenTôi muốn nói một điều gì đó. Ik wil iets zeggen.
-
chọn kiezenBạn chọn màu sắc yêu thích của mình. Je kiest je favoriete kleur.
-
viết schrijvenCác học sinh viết một câu chuyện. De studenten schrijven een verhaal.
-
gọi bellenTôi sẽ gọi cho bạn. Ik ga je bellen.
-
nghe luisteren naarTôi nghe đài. Ik luister naar de radio.
-
học studerenTôi học chăm chỉ cho mỗi bài kiểm tra. Ik moet hard studeren voor elke toets.
-
nói vertellenAnh ấy nói tên của mình cho tôi biết. Hij vertelt me zijn naam.
-
gặp ontmoetenNgày mai tôi sẽ gặp bạn. Ik ontmoet je morgen.
-
tham gia zich aansluiten bijCô ấy sẽ tham gia nhóm của chúng tôi. Zij zal zich bij onze groep aansluiten.
-
thích genieten vanChúng tôi thích âm nhạc này. Wij genieten van de muziek.
-
miêu tả beschrijvenCậu bé đã miêu tả con vật đó. De jongen beschreef het dier.
-
giải thích uitleggenCô ấy sẽ giải thích vấn đề đó. Zij zal het probleem uitleggen.
-
dạy lesgevenTôi dạy các sinh viên mới. Ik lesgeef de nieuwe studenten.
-
giới thiệu voorstellenTôi sẽ giới thiệu bạn của tôi. Ik zal mijn vriend voorstellen.
-
nhận accepterenCô ấy nhận món quà. Zij accepteert het cadeau.
-
từ chối weigerenĐứa trẻ từ chối ăn thức ăn đó. Het kind weigert het eten.
-
hứa belovenTôi hứa sẽ giúp bạn. Ik beloof dat ik je zal helpen.
-
thảo luận besprekenHọ thảo luận về kế hoạch mới. Zij bespreken het nieuwe plan.
-
liên lạc contact opnemen metTôi sẽ liên lạc với bác sĩ. Ik zal contact opnemen met de dokter.
-
cười lachenLũ trẻ cười lớn. De kinderen lachen hard.
-
hét schreeuwenCậu bé hét lên để cầu cứu. De jongen schreeuwt om hulp.
-
thì thầm fluisterenAnh ấy thì thầm vào tai tôi. Hij fluistert in mijn oor.
-
vẫy tay zwaaienCô ấy vẫy tay chào tạm biệt. Ze zwaait gedag.
-
gật đầu knikkenNgười phụ nữ gật đầu. De vrouw knikt met haar hoofd.
-
ôm knuffelenNgười mẹ ôm con mình. De moeder knuffelt haar kind.
-
hôn kussenNgười mẹ hôn con mình. De moeder kust haar kind.
-
chỉ wijzenĐứa trẻ chỉ vào con chó. Het kind wijst naar de hond.
-
chớp mắt knipperenAnh ấy chớp mắt liên tục. Hij knippert snel met zijn ogen.
-
cau mày fronsenNgười bố cau mày với con trai mình. De vader fronst naar zijn zoon.
-
ngáp gapenNgười đàn ông mệt mỏi đang ngáp. De vermoeide man gaapt.
-
ngửi snuivenCon chó ngửi thức ăn. De hond snuift aan het eten.
-
tốt goedCô ấy là một người tốt. Zij is een goede persoon.
-
hôi slechtSữa đó có mùi hôi. Die melk ruikt slecht.
-
to grootCon chó to có thể nhảy. De grote hond kan springen.
-
nhỏ kleinEm bé có bàn tay nhỏ. De baby heeft kleine handjes.
-
sai foutCâu trả lời của bạn bị sai. Je antwoord is fout.
-
dễ makkelijkBài toán này rất dễ. Deze som is makkelijk.
-
khó moeilijkBài kiểm tra đó rất khó. Die toets was moeilijk.
-
nhanh snelÔ tô đi rất nhanh. Auto's rijden erg snel.
-
chậm langzaamCon rùa rất chậm. De schildpad is erg langzaam.
-
mới nieuwĐây là một chiếc xe ô tô mới. Dit is een nieuwe auto.
-
thật waarCâu chuyện này có thật không? Is dit verhaal waar?
-
sai onjuistCâu trả lời là sai. Het antwoord is onjuist.
-
tôi muốn Ik wilTôi muốn ăn pizza. Ik wil pizza eten.
-
tôi cần ... ik moet ...Tôi cần gọi cho cô ấy. Ik moet haar bellen.
-
tôi sắp ik ga ...Tôi sắp ăn rồi. Ik ga zo eten.
-
tôi muốn ik zou graag ...Tôi muốn chơi quần vợt. Ik zou graag tennissen.
-
tôi phải ik moetTôi phải đi bây giờ. Ik moet nu gaan.
-
Cho tôi ... Mag ik ...Cho tôi xin nước nhé? Mag ik water, alsjeblieft?
-
giúp tôi ... help me met ...Làm ơn giúp tôi với cái túi này. Help me alsjeblieft met deze tas.
-
chỉ cho tôi cách ... laat me zien hoe je ...Hãy chỉ cho tôi cách làm việc này. Laat me zien hoe je dit doet.
-
Bây giờ tôi không thể ... Ik kan nu niet ...Bây giờ tôi không thể giúp được. Ik kan nu niet helpen.
-
tôi đang cố ... Ik probeer teTôi đang cố ngủ đây. Ik probeer te slapen nu.
-
Có thể ... không Is het mogelijk om ...Ở đây có thể bơi không? Is het mogelijk om hier te zwemmen?
-
Tôi có thể ... ở đâu Waar kan ik ...Tôi có thể ăn trưa ở đâu? Waar kan ik lunchen?
-
thứ Hai maandagthứ Hai là ngày đầu tuần. Maandag is de eerste dag.
-
thứ Ba dinsdagThứ Ba lúc nào cũng vui. Dinsdag is altijd leuk.
-
thứ Tư woensdagCô ấy về nhà vào thứ Tư. Ze gaat woensdag naar huis.
-
thứ Năm donderdagAnh ấy đến vào thứ Năm. Hij komt op donderdag.
-
thứ Sáu vrijdagthứ Sáu là ngày tuyệt nhất. Vrijdag is de beste dag.
-
thứ Bảy zaterdagTôi đi vào thứ Bảy. Ik vertrek op zaterdag.
-
Chủ nhật zondagTôi sẽ nghỉ ngơi vào Chủ nhật. Ik ga op zondag uitrusten.
-
ngày trong tuần de doordeweekse dagCô ấy làm việc vào mỗi buổi sáng ngày trong tuần. Ze werkt elke doordeweekse ochtend.
-
cuối tuần het weekendAi mà không thích cuối tuần chứ? Wie houdt er niet van het weekend?
-
hàng ngày dagelijksChúng tôi đọc báo hàng ngày. Wij lezen dagelijks de krant.
-
hàng tuần wekelijksTôi thường xem tin tức hàng tuần. Ik kijk meestal wekelijks naar het nieuws.
-
hàng tháng maandelijksHọ trả mức giá hàng tháng. Zij betalen de maandelijkse prijs.
-
ngày de dagChúng tôi đã đợi một ngày. We hebben één dag gewacht.
-
đêm de nachtChúng tôi ngủ vào ban đêm. Wij slapen 's nachts.
-
tuần de weekChúng tôi đã ở lại một tuần. We zijn één week gebleven.
-
tháng de maandAnh ấy đã làm việc được một tháng. Hij heeft één maand gewerkt.
-
năm het jaarChúng tôi đã đợi một năm. We hebben één jaar gewacht.
-
thời gian de tijdChúng ta cần thêm thời gian. We hebben meer tijd nodig.
-
khoảnh khắc het momentAnh ấy đã đợi một khoảnh khắc. Hij wachtte even een moment.
-
tương lai de toekomstTôi suy nghĩ về tương lai. Ik denk na over de toekomst.
Woorden 201–300
-
... giờ uurTôi thức dậy lúc bảy giờ. Ik word om zeven uur wakker.
-
nửa đêm de middernachtChúng tôi sẽ rời đi vào nửa đêm. We vertrekken om middernacht.
-
buổi trưa de middagMặt trời rất nóng vào buổi trưa. De zon is heet op de middag.
-
tối nay vanavondKhách sẽ đến vào tối nay. De gasten komen vanavond aan.
-
giúp de hulpCứu tôi với! Tôi đang gặp rắc rối. Hulp! Ik zit in de problemen.
-
nguy hiểm het gevaarChúng ta đang gặp nguy hiểm! We zijn in gevaar!
-
cảnh sát de politieHãy gọi cảnh sát! Bel de politie!
-
bác sĩ de dokterTôi cần một bác sĩ! Ik heb een dokter nodig!
-
xe cứu thương de ambulanceHãy gọi xe cứu thương! Bel een ambulance!
-
lính cứu hỏa de brandweermanCác lính cứu hỏa là những người hùng. De brandweermannen zijn helden.
-
tai nạn het ongelukTôi vừa gặp một tai nạn. Ik heb een ongeluk gehad.
-
bảo vệ beschermenCảnh sát bảo vệ chúng tôi. De politie moet ons beschermen.
-
cảnh báo waarschuwenTôi cần cảnh báo họ! Ik moet ze waarschuwen!
-
chuông báo thức de wekkerChuông báo thức kêu rồi! De wekker ging af!
-
hỏa hoạn de brandCó hỏa hoạn! Er is brand!
-
khói de rookKhói đang bốc ra từ tòa nhà! Er komt rook uit het gebouw!
-
làm ... werken alsHọ làm y tá ở bệnh viện. Ze werken als verpleegkundigen in het ziekenhuis.
-
mua kopenBạn có thể mua trái cây ở đây. Je kunt hier fruit kopen.
-
trả betalenBạn phải trả tiền cho việc này. Je moet hiervoor betalen.
-
bán verkopenHọ bán trái cây tươi ở đây. Ze verkopen hier vers fruit.
-
đặt leggenAnh ấy đặt cuốn sách lên bàn. Hij legt het boek op tafel.
-
ngồi zittenEmma ngồi ở cái ghế đó. Emma zit in die stoel.
-
đứng staanTôi đứng cạnh cửa. Ik sta bij de deur.
-
bơi zwemmenHọ có thể bơi nhanh. Zij kunnen snel zwemmen.
-
lái rijdenBạn cần lái xe cẩn thận. Je moet voorzichtig rijden.
-
dự định plannenHọ dự định sẽ sớm đến thăm. Zij plannen om binnenkort op bezoek te komen.
-
làm xong afmakenAnh ấy có thể làm xong bài tập sau. Hij kan zijn huiswerk later afmaken.
-
tặng gevenTôi tặng quà cho bạn bè. Ik geef cadeaus aan vrienden.
-
mười một elfTôi luôn lấy mười một cái. Ik krijg altijd elf stukken.
-
mười hai twaalfCó mười hai quả trứng trong một hộp. Er zitten twaalf eieren in een doos.
-
mười ba dertienSố mười ba là con số không may mắn. Het getal dertien brengt ongeluk.
-
mười bốn veertienTòa nhà chung cư này có mười bốn tầng. Het appartementencomplex heeft veertien verdiepingen.
-
mười lăm vijftienTôi mở sách ra trang mười lăm. Ik sla het boek open op pagina vijftien.
-
mười sáu zestienCái đó gấp mười sáu lần! Dat is zestien keer meer!
-
mười bảy zeventienChúng tôi có mười bảy cái bút chì. Wij hebben zeventien potloden.
-
mười tám achttienNó cao mười tám mét. Het is achttien meter hoog.
-
mười chín negentienMười chín là con số yêu thích của tôi. Negentien is mijn lievelingsgetal.
-
hai mươi twintigCô ấy cần hai mươi quả táo nhỏ. Zij heeft twintig kleine appels nodig.
-
ba mươi dertigAnh ấy ba mươi tuổi. Hij is dertig jaar oud.
-
trăm honderdAnh ấy đã đếm đến một trăm. Hij telde tot honderd.
-
bốn mươi veertigCô ấy có tổng cộng bốn mươi chiếc bút chì. Ze heeft in totaal veertig potloden.
-
năm mươi vijftigAnh ấy có năm mươi đô la. Hij heeft vijftig dollar.
-
sáu mươi zestigÔng John sáu mươi tuổi. John is zestig jaar oud.
-
bảy mươi zeventigÔng tôi bảy mươi tuổi. Mijn opa is zeventig.
-
tám mươi tachtigTôi có tám mươi gam đường. Ik heb tachtig gram suiker.
-
chín mươi negentigAnh ấy có chín mươi cuốn sách để đọc. Hij heeft negentig boeken om te lezen.
-
nghìn duizendMột nghìn là một con số lớn. Duizend is een groot getal.
-
triệu miljoenChiếc ô tô đó có giá một triệu đô la. Die auto kost een miljoen dollar.
-
một nửa helftAnh ấy đã ăn một nửa cái bánh pizza. Hij at de helft van de pizza op.
-
một phần tư het kwartChỉ còn lại một phần tư trong số đó. Er is nog maar een kwart van over.
-
tá het dozijnTôi mua một tá trứng ở cửa hàng. Ik koop een dozijn eieren in de winkel.
-
đôi het paarĐôi giày đó sạch. Dat paar schoenen is schoon.
-
thứ nhất eersteAnh ấy đã giành giải thứ nhất một cách dễ dàng. Hij won gemakkelijk de eerste plaats.
-
thứ hai tweedeĐây là lần thứ hai tôi đến đây. Dit is de tweede keer dat ik hier ben.
-
thứ ba derdeHọ về đích ở vị trí thứ ba. Ze eindigden op de derde plaats.
-
thứ tư vierdeTôi đứng thứ tư trong hàng. Ik sta als vierde in de rij.
-
thứ năm vijfdeCô ấy đang ngồi ở hàng thứ năm. Zij zit in de vijfde rij.
-
thứ sáu zesdeAnh ấy là người thứ sáu. Hij is de zesde persoon.
-
thứ bảy zevendeHọ sống ở tầng thứ bảy. Ze wonen op de zevende verdieping.
-
thứ tám achtsteĐây là quả táo thứ tám. Dit is de achtste appel.
-
thứ chín negendeNgày thứ chín là ngày nghỉ lễ. De negende dag is een feestdag.
-
thứ mười tiendeCô ấy đứng ở vị trí thứ mười. Zij staat op de tiende plaats.
-
thứ mười một elfdeHọ kỷ niệm ngày kỷ niệm thứ mười một của họ. Ze vieren hun elfde jubileum.
-
thứ mười hai twaalfdeĐó là tháng thứ mười hai. Dat is de twaalfde maand.
-
luôn altijdTôi luôn uống cà phê vào buổi sáng. Ik drink 's ochtends altijd koffie.
-
thường meestalAnh ấy thường ăn trưa vào buổi trưa. Hij eet meestal rond het middaguur zijn lunch.
-
thường vaakMọi người thường ăn pizza ở đây. Mensen eten hier vaak pizza.
-
thỉnh thoảng somsCô ấy thỉnh thoảng đi thư viện. Zij gaat soms naar de bibliotheek.
-
hiếm khi zeldenTôi hiếm khi ăn đồ ăn nhanh. Ik eet zelden fastfood.
-
không bao giờ nooitHọ không bao giờ đi đến cửa hàng đó. Zij gaan nooit naar die winkel.
-
hàng ngày elke dagChúng tôi ăn sô cô la hàng ngày. Wij eten elke dag chocolade.
-
hàng tuần elke weekCô ấy đi bơi hàng tuần. Zij zwemt elke week.
-
vào cuối tuần in het weekendTôi thư giãn vào cuối tuần ở nhà. Ik ontspan in het weekend thuis.
-
vào buổi sáng in de ochtendMọi người ăn sáng vào buổi sáng. Mensen eten 's ochtends ontbijt.
-
vào ban đêm ’s nachtsHọ ngủ vào ban đêm trên giường của mình. Ze slapen ’s nachts in hun bedden.
-
sau giờ làm na het werkAnh ấy thư giãn sau giờ làm mỗi ngày. Hij ontspant elke dag na het werk.
-
mỗi ... một lần één keer per ...Tôi đi mỗi tuần một lần. Ik ga één keer per week.
-
hai lần một twee keer perBố tôi ghé thăm hai lần một tuần. Mijn vader komt twee keer per week op bezoek.
-
cách tuần om de ...Họ đến thăm cách tuần. Ze komen om de week langs.
-
ít nhất ten minsteAnh ấy ăn ít nhất một quả táo mỗi ngày. Hij eet ten minste één appel per dag.
-
nhiều nhất hooguitTôi sẽ mua nhiều nhất là hai cái. Ik koop er hooguit twee.
-
nhiều hơn meer danĐây là nhiều hơn đủ thức ăn. Dit is meer dan genoeg eten.
-
ít hơn minder danBạn nhận được ít hơn lần trước. Je hebt minder dan de vorige keer.
-
một chút een beetjeAnh ấy cần giúp đỡ một chút. Hij heeft een beetje hulp nodig.
-
một chút een beetjeCô ấy đã ăn một chút bánh. Ze at een beetje van de taart.
-
nhiều veelTôi học nhiều. Ik studeer veel.
-
quá nhiều te veelHọ đã ăn quá nhiều bánh. Ze aten te veel taart.
-
không đủ niet genoegSố lượng này không đủ. Dit bedrag is niet genoeg.
-
trước geledenTôi đã đến đây hai ngày trước. Ik ben twee dagen geleden aangekomen.
-
sớm binnenkortBạn tôi sẽ đến sớm. Mijn vriend komt binnenkort aan.
-
vẫn nogTôi vẫn đói. Ik heb nog honger.
-
đã bao giờ ooitBạn đã bao giờ nhìn thấy biển chưa? Heb je ooit de oceaan gezien?
-
chưa nog nietBạn tôi vẫn chưa đến. Mijn vriend is nog niet gearriveerd.
-
ngay lập tức meteenTôi cần giúp đỡ ngay lập tức. Ik heb meteen hulp nodig.
-
có lẽ misschienCó lẽ cô ấy sẽ đến sau. Misschien komt ze later.
-
một lúc nào đó eensChúng ta sẽ gặp nhau một lúc nào đó. We zullen elkaar eens ontmoeten.
-
bất cứ lúc nào altijdBạn có thể đến thăm chúng tôi bất cứ lúc nào. Je kunt ons altijd bezoeken.
-
trước vóórChúng tôi đã rời đi trước cơn bão. Wij vertrokken vóór de storm.
-
sau naChúng tôi sẽ rời đi sau bữa ăn. We vertrekken na de maaltijd.
-
ngày nay tegenwoordigNgày nay mọi người đi du lịch nhiều hơn. Mensen reizen tegenwoordig meer.
Woorden 301–400
-
tháng Một januariTháng Một là tháng đầu tiên. Januari is de eerste maand.
-
tháng Hai februariTháng Hai thường là một tháng ngắn. Februari is meestal een korte maand.
-
tháng Ba maartTôi thường đến thăm họ vào tháng Ba. Ik bezoek hen meestal in maart.
-
tháng Tư aprilTrận đấu bóng rổ diễn ra vào tháng Tư. De basketbalwedstrijd is in april.
-
tháng Năm meiKỳ thi cuối kỳ của tôi là vào tháng Năm. Mijn eindexamen is in mei.
-
tháng Sáu juniTôi sẽ biết câu trả lời vào tháng Sáu. Ik weet het antwoord in juni.
-
tháng Bảy juliTháng Bảy thường là một tháng rất nóng. Juli is meestal een erg warme maand.
-
tháng Tám augustusChúng ta có thể gặp lại nhau vào tháng Tám không? Kunnen we in augustus weer afspreken?
-
tháng Chín septemberKỳ nghỉ của tôi là vào tháng Chín. Mijn vakantie is in september.
-
tháng Mười oktoberSinh nhật của bạn có phải vào tháng Mười không? Is je verjaardag in oktober?
-
tháng Mười một novemberTại sao tháng Mười một lại mưa? Waarom regent het in november?
-
tháng Mười hai decemberTháng Mười hai là tháng cuối cùng. december is de laatste maand.
-
qua overCon mèo nhảy qua cái hộp. De kat springt over de doos.
-
dưới onderHọ sống dưới một cái cây lớn. Ze wonen onder een grote boom.
-
qua doorAnh ấy đi qua cửa. Hij loopt door de deur.
-
dọc theo langsChúng tôi đi dạo dọc theo bãi biển. Wij lopen langs het strand.
-
xung quanh rondMọi người đi bộ xung quanh công viên. Mensen lopen rond het park.
-
băng qua aan de overkant vanTôi băng qua đường. Ik ga aan de overkant van de straat.
-
vào inAnh ấy đi chậm rãi vào trong phòng. Hij loopt langzaam de kamer in.
-
ra khỏi uitĐứa trẻ chạy ra khỏi trường học. Het kind rent de school uit.
-
lên omhoogCô ấy nhìn lên những đám mây. Ze kijkt omhoog naar de wolken.
-
xuống neerCon chó đặt quả bóng xuống. De hond legde de bal neer.
-
lên lầu naar bovenTôi đi lên lầu để đi ngủ. Ik ga naar boven om te slapen.
-
tầng dưới benedenTôi nghe thấy tiếng ồn ở tầng dưới. Ik hoor geluiden beneden.
-
mang meebrengenHọ mang đồ ăn đến bữa tiệc. Zij brengen eten mee naar het feest.
-
lấy pakkenBạn lúc nào cũng lấy bút của tôi. Je pakt altijd mijn pen.
-
mang dragenAnh ấy có thể mang cái hộp đó. Hij kan de doos dragen.
-
lấy ophalenBạn có thể lấy gói hàng đó giúp tôi không? Kun je het pakketje ophalen?
-
làm rơi laten vallenNếu tôi làm rơi điện thoại, nó sẽ vỡ. Als ik de telefoon laat vallen, gaat hij kapot.
-
chuyển aanreikenBạn có thể chuyển cho tôi lọ muối được không? Kun je me het zout aanreiken?
-
đặt xuống neerzettenChúng tôi đặt xuống những chiếc ba lô của mình. Wij zetten onze rugzakken neer.
-
cất opruimenTôi cất đồ chơi của mình đi. Ik ruim mijn speelgoed op.
-
đổ buitenzettenCô ấy sẽ đổ rác. Zij buitenzet het vuilnis.
-
treo lên ophangenHọ treo lên những chiếc áo khoác của mình. Ze hangen hun jassen op.
-
bật aanzettenBạn bật đèn lên. Je zet het licht aan.
-
tắt uitzettenCó ai tắt đài giúp tôi được không? Kan iemand de radio uitzetten?
-
nhảy springenCon mèo nhảy qua bức tường. De kat springt over de muur.
-
ném gooienCậu bé ném hòn đá. De jongen gooit de steen.
-
bắt vangenAnh ấy bắt quả bóng. Hij vangt de bal.
-
cưỡi rijdenCậu bé đang cưỡi ngựa. De jongen rijdt op een paard.
-
bay vliegenNhững con chim bay trên bầu trời. De vogels vliegen in de lucht.
-
bò kruipenEm bé đang bò trên sàn nhà. De baby kruipt op de vloer.
-
bỏ qua overslaanCô ấy đã bỏ qua trang đầu tiên. Zij sloeg de eerste pagina over.
-
đá schoppenĐứa trẻ đá quả bóng. Het kind schopt tegen de bal.
-
nảy stuiterenQuả bóng nảy trên mặt đất. De bal stuitert op de grond.
-
leo klimmenCon mèo leo lên cây. De kat klimt in de boom.
-
lặn duikenCậu bé lặn xuống nước. De jongen duikt in het water.
-
trượt glijdenCái hộp trượt trên sàn nhà. De doos glijdt over de vloer.
-
véo knijpenAnh ấy véo tay tôi. Hij kneep in mijn arm.
-
bóp knijpenCô ấy bóp tay tôi. Zij knijpt in mijn hand.
-
chọc prikkenĐứa trẻ chọc vào tay tôi. Het kind prikte in mijn arm.
-
vuốt ve aaienCậu bé vuốt ve con chó. De jongen aait de hond.
-
dụi wrijvenTôi dụi đôi mắt mệt mỏi của mình. Ik wrijf in mijn vermoeide ogen.
-
xoắn draaienNgười đàn ông xoắn sợi dây thừng. De man draait aan het touw.
-
lắc schuddenEm bé lắc món đồ chơi. De baby schudt met het speelgoed.
-
gấp vouwenTôi gấp tờ giấy. Ik vouw het papier.
-
ấn drukken opCô ấy ấn nút màu đỏ. Zij drukt op de rode knop.
-
buộc bevestigenAnh ấy sẽ buộc sợi dây lại. Hij zal het touw bevestigen.
-
kéo trekkenNgười đàn ông kéo sợi dây nặng. De man trekt aan het zware touw.
-
thu dọn inpakkenTôi thu dọn túi xách của mình. Ik pak mijn tas in.
-
Khách sạn ... ở đâu Waar is de ...Khách sạn ở đâu? Waar is het hotel?
-
Có ... ở gần đây không Is er een ... in de buurtCó ngân hàng nào ở gần đây không? Is er een bank in de buurt?
-
Làm thế nào để đi đến ... Hoe kom ik bij ...?Làm thế nào để đi đến trường? Hoe kom ik bij school?
-
Xe buýt nào đi đến ... Welke bus gaat naar ...?Xe buýt nào đi đến trung tâm thành phố? Welke bus gaat naar het centrum?
-
Tuyến nào đi đến ...? Welke lijn gaat naar ...Tuyến nào đi đến bảo tàng? Welke lijn gaat naar het museum?
-
mất bao lâu Hoe lang duurt het ...Tôi tự hỏi là đi đến đó mất bao lâu. Ik vraag me af hoe lang het duurt.
-
Cách đây bao xa Hoe ver is hetCách đây bao xa? Hoe ver is het?
-
Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không? Kun je me ... op de kaart laten zien?Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không? Kun je me op de kaart laten zien?
-
tôi đang tìm ik zoekHọ đang tìm nhà vệ sinh. Ze zijn op zoek naar een toilet.
-
gần nhất de dichtstbijzijndeCửa hàng gần nhất ở đằng kia. De dichtstbijzijnde winkel is daar beneden.
-
Cái này có đi đến ... không Gaat dit naar ...?Cái này có đi đến nhà hàng không? Gaat dit naar het restaurant?
-
Xuống ở bến nào để ... Bij welke halte moet ik zijn voor ...?Xuống ở bến nào để đến trung tâm thành phố? Bij welke halte moet ik zijn voor het centrum?
-
ga het stationHọ đang đợi ở ga tàu. Ze wachten op het station.
-
bến xe buýt de bushalteBến xe buýt ở gần đây. De bushalte is vlakbij.
-
ga tàu điện ngầm de metrohalteGa tàu điện ngầm này rất đông đúc. Deze metrohalte is erg druk.
-
khách sạn het hotelBạn có thể đặt khách sạn trực tuyến. Je kunt online een hotel boeken.
-
hiệu thuốc de apotheekMark làm việc tại hiệu thuốc. Mark werkt bij de apotheek.
-
ngân hàng de bankAnh ấy đi đến ngân hàng. Hij gaat naar de bank.
-
nhà vệ sinh het toiletĐây là một nhà vệ sinh sạch sẽ. Dit is een schoon toilet.
-
siêu thị de supermarktChúng tôi mua thực phẩm ở siêu thị. Wij kopen eten in de supermarkt.
-
nhà hàng het restaurantHọ rất thích nhà hàng đó. Ze vinden dat restaurant erg leuk.
-
quán cà phê het caféJane làm việc tại quán cà phê. Jane werkt in het café.
-
công viên het parkCô ấy thích công viên xanh. Ze houdt van het groene park.
-
bệnh viện het ziekenhuisBệnh viện giúp đỡ những người bị ốm. Een ziekenhuis helpt zieke mensen.
-
sân bay de luchthavenChúng tôi đã đến sân bay. We kwamen aan op de luchthaven.
-
sân vận động het stadionChúng tôi đã đi đến sân vận động. Wij gingen naar het stadion.
-
nhà máy de fabriekNhà máy này sản xuất quần áo. Deze fabriek maakt kleding.
-
trường đại học de universiteitCô ấy học tại trường đại học. Zij studeert aan de universiteit.
-
trường đại học de hogeschoolCô ấy học tại trường đại học. Zij studeert aan de hogeschool.
-
câu lạc bộ de clubChúng tôi đã tham gia câu lạc bộ thể thao. We zijn lid geworden van de sportclub.
-
nhà tù de gevangenisTên tội phạm đã trốn thoát khỏi nhà tù. De crimineel is uit de gevangenis ontsnapt.
-
tòa tháp de torenTôi nhìn thấy tòa tháp cao. Ik zie de hoge toren.
-
trung tâm thương mại het winkelcentrumTôi đã mua giày ở trung tâm thương mại. Ik heb schoenen gekocht in het winkelcentrum.
-
tòa thị chính het gemeentehuisChúng tôi đã gặp nhau tại tòa thị chính. We hebben afgesproken bij het gemeentehuis.
-
đồn cảnh sát het politiebureauTôi nhìn thấy đồn cảnh sát. Ik zie het politiebureau.
-
trạm cứu hỏa de brandweerkazerneTôi sống gần trạm cứu hỏa. Ik woon vlak bij de brandweerkazerne.
-
rẽ trái Sla linksafBạn rẽ trái ở đây. Sla linksaf hier.
-
rẽ phải sla rechtsafBạn hãy rẽ phải ở ngã tư nhé. Sla rechtsaf bij het kruispunt.
-
đi thẳng Ga rechtdoorBạn hãy đi thẳng đến trường. Ga rechtdoor naar school.
-
Gần Het is dichtbijNó ở gần. Het is dichtbij.
Woorden 401–500
-
xa Het is verChỗ đó xa lắm. Het is ver.
-
bên kia đường aan de overkant van de straatAnh ấy sống ở bên kia đường. Hij woont aan de overkant van de straat.
-
ở góc đường op de hoekCô ấy đang đợi ở góc đường. Ze staat op de hoek te wachten.
-
ở đèn giao thông bij het stoplichtChúng tôi đã dừng lại ở đèn giao thông. We stopten bij het stoplicht.
-
ở ngã tư op het kruispuntQuán bar nằm ở ngã tư. De bar is op het kruispunt.
-
vạch kẻ đường cho người đi bộ het zebrapadVạch kẻ đường cho người đi bộ đó rất an toàn. Dat zebrapad is erg veilig.
-
cách một dãy nhà één blok verderopBảo tàng cách một dãy nhà. Het museum is één blok verderop.
-
theo biển báo de borden volgenHãy theo biển báo để đến nơi an toàn. Je moet de borden volgen naar de veiligheid.
-
vali de kofferBạn đã xếp đồ vào vali chưa? Heb je je koffer al ingepakt?
-
nam châm de magneetCái nam châm nhỏ này là một món quà. De kleine magneet is een cadeau.
-
lược chải tóc de haarborstelCô ấy không tìm thấy chiếc lược chải tóc của mình. Ze kan haar haarborstel niet vinden.
-
cái gối het kussenCái gối này mềm và ấm. Dit kussen is zacht en warm.
-
cái chăn de dekenHãy lấy cái chăn nếu bạn thấy lạnh. Pak een deken als je het koud hebt.
-
đệm de matrasChiếc đệm mới của chúng tôi rất thoải mái. Onze nieuwe matras ligt echt heerlijk.
-
rèm het gordijnLàm ơn mở rèm ra, trong này tối quá. Doe alsjeblieft het gordijn open, het is donker.
-
mành de jaloezieënTôi thường đóng mành vào buổi tối. Ik doe 's avonds meestal de jaloezieën dicht.
-
thảm het tapijtCó bụi ở dưới tấm thảm. Er ligt stof onder het tapijt.
-
lọ hoa de vaasCái lọ hoa này trông đắt tiền. Deze vaas ziet er duur uit.
-
cái chổi de bezemCăn hộ này có cái chổi không? Heeft dit appartement een bezem?
-
giấy vệ sinh het wc-papierÔi không, hết giấy vệ sinh rồi! Oh nee, het wc-papier is op!
-
len de wolCon cừu có lớp len dày. Het schaap heeft dikke wol.
-
kim loại het metaalChúng ta cần gỗ và kim loại. We hebben hout en metaal nodig.
-
nhựa plasticCô ấy rửa cái bát nhựa. Ze wast de plastic kom.
-
da het leerTôi vừa mua một chiếc túi da mới. Ik heb een nieuwe leren tas gekocht.
-
bông de katoenNgười nông dân trồng bông. De boer verbouwt katoen.
-
lụa de zijdeTấm lụa này rất mềm. Deze zijde is erg zacht.
-
cao su het rubberQuả bóng được làm bằng cao su. De bal is gemaakt van rubber.
-
vải bò de denimAnh ấy đã mua loại vải bò dày. Hij kocht dikke denimstof.
-
gốm keramischCô ấy đã rửa cái bát gốm. Ze waste de keramische kom af.
-
đá cẩm thạch het marmerHọ cắt khối đá cẩm thạch trắng. Ze sneden het witte marmer.
-
viên gạch de baksteenAnh ấy cầm một viên gạch màu đỏ. Hij houdt een rode baksteen vast.
-
thép het staalHọ làm các công cụ từ thép. Ze maken de gereedschappen van staal.
-
đằng sau achterNó ở đằng sau tòa nhà đó. Het staat achter dat gebouw.
-
trước voorCô ấy đang đứng trước tôi. Zij staat voor mij.
-
ở giữa tussenCông viên nằm ở giữa hai ngôi nhà. Het park ligt tussen twee huizen.
-
bên cạnh naastCửa hàng đó ở bên cạnh nhà tôi. Die winkel ligt naast mijn huis.
-
ngược de tegenovergesteldeChúng tôi đi theo hướng ngược lại. Wij gaan de tegenovergestelde richting op.
-
đối diện tegenoverChúng tôi sống đối diện cửa hàng. Wij wonen tegenover de winkel.
-
ngay gần đây om de hoekBây giờ cô ấy sống ngay gần đây. Ze woont nu om de hoek.
-
về phía richtingCác em nhỏ đi về phía cái cây lớn. De kinderen lopen richting de grote boom.
-
qua voorbijBạn cần đi qua cây cầu. Je moet voorbij de brug gaan.
-
ở cuối đường aan het einde van de straatTôi sống ở cuối đường. Ik woon aan het einde van de straat.
-
bên trái aan de linkerkantCô ấy đỗ xe ở bên trái. Zij parkeert aan de linkerkant.
-
ở bên phải aan de rechterkantHọ đang ở bên phải. Ze staan aan de rechterkant.
-
phía trên bovenMặt trời ở phía trên ngọn núi. De zon staat boven de berg.
-
dưới onderNgôi làng nằm dưới chân núi. Het dorp ligt onder de berg.
-
ở trên bovenopCái hộp ở trên. De doos staat bovenop.
-
gần vlakbijTôi sống gần con sông. Ik woon vlakbij de rivier.
-
ở giữa in het middenAnh ấy đứng ở giữa. Hij staat in het midden.
-
bên trong binnenCon chó đang ở bên trong ngôi nhà. De hond is binnen in het huis.
-
nơi de plekChúng tôi đã tìm thấy một nơi an toàn. We hebben een veilige plek gevonden.
-
cửa hàng de winkelChúng tôi mua thức ăn ở cửa hàng. Wij kopen eten in de winkel.
-
nhà het huisGia đình sống trong ngôi nhà đó. Het gezin woont in dat huis.
-
bến xe buýt het busstationTôi đợi ở bến xe buýt. Ik wacht bij het busstation.
-
trung tâm thành phố het stadscentrumTôi sống gần trung tâm thành phố. Ik woon vlak bij het stadscentrum.
-
trung tâm thương mại het winkelcentrumTrung tâm thương mại này rất lớn. Het winkelcentrum is erg groot.
-
đài phun nước de fonteinĐài phun nước đó có nước rất trong. Die fontein heeft heel helder water.
-
vòng xuyến de rotondeCái vòng xuyến này giúp điều tiết giao thông. Deze rotonde helpt het verkeer.
-
ngã tư de kruisingChúng tôi đã dừng lại ở ngã tư. We stopten bij de kruising.
-
cầu de brugMọi người đi bộ qua cầu. Mensen lopen over de brug.
-
đường hầm de tunnelChiếc ô tô đi qua một đường hầm. De auto rijdt door een tunnel.
-
biển báo dừng het stopbordBạn cần phải tuân thủ biển báo dừng. Je moet je aan het stopbord houden.
-
cầu vượt het viaductHọ đã xây một cây cầu vượt gần nhà. Ze hebben bij ons in de buurt een viaduct gebouwd.
-
hầm chui de tunnelChúng ta sẽ đi bộ qua hầm chui. We lopen door de tunnel.
-
địa danh de bezienswaardigheidĐịa danh đó nằm gần con sông. De bezienswaardigheid ligt vlak bij de rivier.
-
biển báo giao thông het verkeersbordBiển báo giao thông này có nghĩa là dừng lại. Dit verkeersbord betekent stoppen.
-
bức tượng het standbeeldAnh ấy đã nhìn thấy bức tượng tuyệt đẹp đó. Hij zag het prachtige standbeeld.
-
đài tưởng niệm het monumentHọ đã đến thăm đài tưởng niệm cao lớn đó. Ze bezochten het hoge monument.
-
phía bắc het noordenPhía bắc của thành phố này rất thú vị. Het noorden van deze stad is interessant.
-
phía nam het zuidenGió thổi từ phía nam. De wind komt uit het zuiden.
-
phía đông oostenGió thổi từ phía đông. De wind komt uit het oosten.
-
phía tây het westenMặt trời lặn ở phía tây. De zon gaat onder in het westen.
-
đông bắc het noordoostenBen sống ở khu vực đông bắc. Ben woont in het noordoosten.
-
tây bắc het noordwestenTiểu bang đó nằm ở phía tây bắc. Die staat ligt in het noordwesten.
-
đông nam zuidoostenAnh ấy sống ở vùng đông nam. Hij woont in het zuidoosten van het land.
-
tây nam het zuidwestenHọ đã lái xe về phía tây nam. Ze reden naar het zuidwesten.
-
quay đầu de U-bochtĐây là chỗ quay đầu. Dit is een U-bocht.
-
đường cụt de doodlopende wegCon phố đó là đường cụt. Die straat is een doodlopende weg.
-
thang cuốn de roltrapThang cuốn đưa bạn lên tầng trên cùng. De roltrap brengt je naar de bovenste verdieping.
-
đường dốc de hellingbaanXe lăn cần có đường dốc. Rolstoelen hebben hellingbanen nodig.
-
thời tiết het weerHôm nay thời tiết đẹp quá. Het is vandaag mooi weer.
-
nắng zonnigAnh ấy thích một ngày nắng. Hij houdt van een zonnige dag.
-
nhiều mây bewolktHọ dự báo chiều nay trời sẽ nhiều mây. Ze verwachten een bewolkte middag.
-
mưa regenachtigMột ngày mưa có thể rất ấm cúng. Een regenachtige dag kan gezellig zijn.
-
có gió winderigBên ngoài đang có gió. Het is buiten winderig.
-
nóng heetTrà này rất nóng. Deze thee is erg heet.
-
lạnh koudGió lạnh thổi vào mùa đông. De koude wind waait in de winter.
-
ấm warmHôm nay ở bãi biển trời ấm. Het was vandaag warm op het strand.
-
mùa xuân de lenteCác loài hoa rất thích mùa xuân. De bloemen houden van de lente.
-
mùa hè de zomerMùa hè là một mùa rất nóng. De zomer is een erg heet seizoen.
-
mùa thu de herfstMùa thu là mùa tôi thích nhất. De herfst is mijn favoriete seizoen.
-
mùa đông de winterMùa đông ở đây có thể rất lạnh. Winter kan hier erg koud zijn.
-
mặt trời de zonMặt trời chiếu sáng trên bầu trời. De zon schijnt aan de hemel.
-
mặt trăng de maanTôi nhìn thấy mặt trăng sáng. Ik zie de heldere maan.
-
ngôi sao de sterTôi nhìn thấy một ngôi sao sáng. Ik zie een heldere ster.
-
bầu trời de luchtChim bay trên bầu trời. Vogels vliegen in de lucht.
-
đám mây de wolkMột đám mây đen che khuất mặt trời. Een donkere wolk verbergt de zon.
-
mưa de regenMưa rơi từ trên trời xuống. De regen valt uit de lucht.
-
gió de windChúng tôi cảm thấy cơn gió lạnh. Wij voelen de koude wind.
-
cơn bão de stormCơn bão mạnh đã làm gãy cây cối. De sterke storm brak de bomen.
Woorden 501–600
-
cầu vồng de regenboogTôi nhìn thấy một chiếc cầu vồng trên bầu trời. Ik zie een regenboog in de lucht.
-
cái bóng de schaduwTôi nhìn thấy một cái bóng tối. Ik zie een donkere schaduw.
-
hoàng hôn de zonsondergangChúng tôi đã ngắm cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp. We hebben naar de prachtige zonsondergang gekeken.
-
sấm de donderChúng tôi đã nghe thấy tiếng sấm lớn. We hoorden de harde donder.
-
ô de parapluCô ấy có một chiếc ô màu đỏ. Ze heeft een rode paraplu.
-
áo mưa de regenjasCái áo mưa này giữ ấm cho tôi. Deze regenjas houdt me warm.
-
dự báo thời tiết de weersverwachtingTôi xem dự báo thời tiết mỗi ngày. Ik kijk elke dag naar de weersverwachting.
-
bóng râm de schaduwChúng ta cần bóng râm vào một ngày nóng. We hebben schaduw nodig op een hete dag.
-
dông het onweerMột trận dông mang theo mưa lớn. Een onweer brengt zware regen met zich mee.
-
sét de bliksemAnh ấy đã nhìn thấy tia sét sáng rực vào tối hôm qua. Hij zag gisteravond felle bliksem.
-
sương mù de mistHọ lái xe qua lớp sương mù dày đặc. Ze reden door dikke mist.
-
tuyết de sneeuwĐây là tuyết trắng, mới rơi. Dit is verse, witte sneeuw.
-
đá het ijsChúng tôi cho đá vào đồ uống của mình. We doen ijs in onze drankjes.
-
mưa đá de hagelNgoài kia có nhiều mưa đá quá. Er ligt een heleboel hagel buiten.
-
trơn gladCô ấy bị ngã trên mặt băng trơn. Ze viel op het gladde ijs.
-
nhiệt độ de temperatuurHọ kiểm tra nhiệt độ hàng ngày. Ze controleren dagelijks de temperatuur.
-
rừng het bosMột khu rừng đầy cây cối. Een bos staat vol met bomen.
-
sông de rivierDòng sông này có nước mát và trong. De rivier heeft koel, helder water.
-
hồ het meerCô ấy bơi trong cái hồ sâu. Ze zwemt in het diepe meer.
-
núi de bergHọ đã leo lên ngọn núi cao đó. Ze beklommen de hoge berg.
-
thiên nhiên de natuurPeter rất yêu thiên nhiên. Peter houdt van de natuur.
-
bờ biển de kustĐây là một bờ biển đẹp. Dit is een prachtige kust.
-
đảo het eilandAnh ấy sống trên một hòn đảo nhỏ. Hij woont op een klein eiland.
-
sa mạc de woestijnSa mạc là một nơi rất khô hạn. Een woestijn is een erg droge plek.
-
thung lũng de valleiThung lũng này xanh tươi và rộng lớn. De vallei is groen en breed.
-
thác nước de watervalHọ đã nhìn thấy một thác nước rất đẹp. Ze zagen een prachtige waterval.
-
vách đá de klifVách đá đó rất cao. Die klif is erg hoog.
-
đồng cỏ de weideCô ấy thích đi dạo trên những đồng cỏ. Ze houdt ervan om in weiden te wandelen.
-
cây de boomCon chó ngủ dưới gốc cây. De hond slaapt onder de boom.
-
hoa de bloemBông hoa đỏ rất đẹp. De rode bloem is mooi.
-
lá het bladMột chiếc lá rơi từ trên cây xuống. Er viel een blad van de boom.
-
cỏ het grasCon bò ăn cỏ. De koe eet het gras.
-
cây de plantCái cây này có lá màu xanh. De plant heeft groene bladeren.
-
hòn đá de rotsNgười đàn ông nhấc hòn đá nặng lên. De man tilde de zware rots op.
-
đá de steenTôi tìm thấy một viên đá nặng. Ik heb een zware steen gevonden.
-
cành cây de takCon chim đậu trên cành cây. De vogel zit op de tak.
-
rễ de wortelCây này có một cái rễ dài. Deze plant heeft een lange wortel.
-
hạt het zaadNgười nông dân gieo hạt. De boer plant het zaad.
-
bụi cây de struikCon chim trốn trong bụi cây. De vogel verstopt zich in de struik.
-
gỗ het houtTôi cần gỗ để đốt lửa. Ik heb hout nodig voor het vuur.
-
thế giới de wereldThế giới rất rộng lớn. De wereld is erg groot.
-
thành phố de stadNhiều người sống ở thành phố. Veel mensen wonen in de stad.
-
đất nước het landAnh ấy sống ở một đất nước khác. Hij woont in een ander land.
-
thị trấn de stadChúng tôi sống ở một thị trấn nhỏ. Wij wonen in een klein stadje.
-
con đường de wegCon đường này rất dài. Deze weg is erg lang.
-
đồi de heuvelNgôi nhà nằm trên đồi. Het huis staat op de heuvel.
-
đất liền het landCác thủy thủ đã nhìn thấy đất liền. De zeelieden zagen het land.
-
không khí de luchtTôi hít thở không khí trong lành. Ik adem de schone lucht in.
-
đại dương de oceaanCá sống ở đại dương. Vissen leven in de oceaan.
-
đất de grondNgười đàn ông ngồi trên đất. De man zit op de grond.
-
vùng de regioChúng tôi sống ở một vùng lạnh giá. Wij wonen in een koude regio.
-
khu vực de omgevingNhiều người sống ở khu vực này. Veel mensen wonen in deze omgeving.
-
bãi biển het strandTôi thích đi bãi biển. Ik vind het strand leuk.
-
biển de zeeBiển có màu xanh. De zee is blauw.
-
sóng de golvenHọ ngắm những con sóng biển. Ze kijken naar de golven van de oceaan.
-
cát het zandCô ấy thích cát ấm và mềm. Zij houdt van warm, zacht zand.
-
kem chống nắng de zonnebrandcrèmeTôi dùng kem chống nắng vào những ngày nắng. Ik gebruik zonnebrandcrème op zonnige dagen.
-
ô che nắng bãi biển de strandparasolCái ô che nắng bãi biển đó nhiều màu sắc. Die strandparasol is kleurrijk.
-
dép tông de slippersĐôi dép tông này đi rất thoải mái. Deze slippers zitten comfortabel.
-
đồ bơi het badpakCô ấy có một bộ đồ bơi mới. Zij heeft een nieuw badpak.
-
quần bơi de zwembroekĐừng quên mang theo quần bơi của bạn. Vergeet je zwembroek niet.
-
nhân viên cứu hộ de badmeesterNhân viên cứu hộ giữ an toàn cho người bơi. De badmeester houdt zwemmers veilig.
-
thủy triều lên de vloedThủy triều lên rất ướt. Bij vloed is het erg nat.
-
bỏng nắng de zonnebrandVết bỏng nắng đó trông khá đau. Die zonnebrand ziet er behoorlijk pijnlijk uit.
-
vé het kaartjeCô ấy có một vé tàu. Ze heeft een treinkaartje.
-
hành lý de bagageChúng ta để hành lý ở đâu? Waar laten we onze bagage?
-
máy bán vé de kaartautomaatTôi sẽ mua nó ở máy bán vé. Ik koop het bij de kaartautomaat.
-
sân ga het perronĐó là sân ga tàu hỏa. Dat is het perron voor de trein.
-
thời khóa biểu het roosterCô ấy đọc thời khóa biểu. Zij leest het rooster.
-
xe buýt de busChúng ta có đang đợi xe buýt không? Wachten we op een bus?
-
tàu hỏa de treinTàu hỏa này rất hiện đại. De trein is erg modern.
-
tàu điện de tramCách nhanh nhất là đi bằng tàu điện. De snelste manier is met de tram.
-
taxi de taxiĐi taxi hết bao nhiêu tiền? Hoeveel kost de taxi?
-
đúng giờ op tijdViệc đến đúng giờ rất quan trọng. Het is belangrijk om op tijd te komen.
-
bị hoãn vertraging hebbenChuyến bay đó đã bị hoãn. Die vlucht had vertraging.
-
tàu điện ngầm de metroTàu điện ngầm chạy dưới lòng đất. Een metro rijdt ondergronds.
-
ô tô de autoAnh ấy vừa mua một chiếc ô tô mới. Hij heeft een nieuwe auto gekocht.
-
xe tải de vrachtwagenNgười đàn ông đó lái một chiếc xe tải lớn. De man bestuurt een grote vrachtwagen.
-
xe đạp de fietsTôi đi xe đạp đến trường. Ik rijd met mijn fiets naar school.
-
máy kéo de tractorNgười nông dân lái một chiếc máy kéo lớn. De boer rijdt op een grote tractor.
-
xe máy de motorAnh ấy lái một chiếc xe máy nhanh. Hij rijdt op een snelle motor.
-
xe trượt de stepĐứa trẻ đang đi xe trượt. Het kind rijdt op een step.
-
xe tải nhỏ de bestelbusAnh ấy lái một chiếc xe tải nhỏ. Hij rijdt in een grote bestelbus.
-
tài xế de bestuurderNgười tài xế đã dừng xe lại. De bestuurder stopte de auto.
-
giao thông het verkeerHôm nay giao thông rất chậm. Het verkeer gaat vandaag erg langzaam.
-
bánh xe het wielAnh ấy đã sửa cái bánh xe bị hỏng. Hij heeft het kapotte wiel gerepareerd.
-
chỗ đỗ xe de parkeerplaatsChúng tôi đã tìm thấy một chỗ đỗ xe. We hebben een parkeerplaats gevonden.
-
rơ-moóc de trailerXe tải kéo theo rơ-moóc. De vrachtwagen trekt de trailer.
-
máy bay het vliegtuigMáy bay hạ cánh tại sân bay. Het vliegtuig landt op het vliegveld.
-
thuyền de bootTôi nhìn thấy một chiếc thuyền nhỏ. Ik zie een kleine boot.
-
tàu het schipCon tàu lớn băng qua đại dương. Het grote schip steekt de oceaan over.
-
trực thăng de helikopterChiếc trực thăng bay trên bầu trời. De helikopter vliegt in de lucht.
-
tên lửa de raketTên lửa bay lên bầu trời. De raket vliegt de lucht in.
-
tàu vũ trụ het ruimteschipTàu vũ trụ đã hạ cánh xuống mặt trăng. Het ruimteschip landde op de maan.
-
xe cứu hỏa de brandweerautoXe cứu hỏa chở nước. De brandweerauto vervoert water.
-
máy bay phản lực de straaljagerChiếc máy bay phản lực bay rất nhanh. De straaljager vliegt erg snel.
-
thuyền kayak de kajakCô ấy ngồi trong chiếc thuyền kayak. Ze zit in de kajak.
-
bè het vlotChúng tôi đã đóng một chiếc bè gỗ. We hebben een houten vlot gebouwd.
-
xuồng de kanoAnh ấy chèo chiếc xuồng nhỏ. Hij peddelt in de kleine kano.
-
thuyền buồm de zeilbootGió đẩy chiếc thuyền buồm. De wind verplaatst de zeilboot.
Woorden 601–700
-
giá de prijsBạn có thấy giá không? Zie je de prijs?
-
rẻ goedkoopAnh ấy đã mua đôi giày rẻ. Hij kocht goedkope schoenen.
-
đắt duurChiếc ô tô đó trông đắt quá. Die auto ziet er duur uit.
-
tiền mặt het contant geldTôi nghĩ cô ấy cần một ít tiền mặt. Ik denk dat ze wat contant geld nodig heeft.
-
thẻ tín dụng de creditcardTôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng của mình. Ik kan met mijn creditcard betalen.
-
hóa đơn de kassabonCho tôi xin hóa đơn được không? Mag ik de kassabon, alsjeblieft?
-
hóa đơn de rekeningAi sẽ là người thanh toán hóa đơn? Wie gaat de rekening betalen?
-
tiền thừa het wisselgeldTôi đã trả tiền và nhận lại tiền thừa. Ik heb betaald en kreeg wat wisselgeld terug.
-
đồng xu de muntTôi có một vài đồng xu. Ik heb een paar munten.
-
tờ tiền het bankbiljetĐó là loại tờ tiền gì vậy? Wat voor een bankbiljet is dat?
-
Cái này bao nhiêu tiền Hoeveel kost ditCái này bao nhiêu tiền? Hoeveel kost dit?
-
Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không? Kan ik met de kaart betalen?Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không? Kan ik met de kaart betalen?
-
tiền tệ de munteenheidTiền tệ đó rất mạnh. Die munteenheid is erg sterk.
-
tỷ giá hối đoái de wisselkoersTỷ giá hối đoái này thật tồi tệ. Deze wisselkoers is verschrikkelijk.
-
quầy đổi tiền het wisselkantoorChúng tôi cần tìm một quầy đổi tiền. We hebben een wisselkantoor nodig.
-
hoa hồng de commissieBạn có phải trả tiền hoa hồng không? Moet je commissie betalen?
-
ngoại tệ de buitenlandse valutaĐó là ngoại tệ. Dat is buitenlandse valuta.
-
thanh toán bằng thẻ de kaartbetalingGiao dịch thanh toán bằng thẻ đã thành công. De kaartbetaling is gelukt.
-
không tiếp xúc contactloosĐây là hình thức thanh toán không tiếp xúc. Dit is een contactloze betaling.
-
mã PIN de pincodeTôi quên mã PIN của mình rồi. Ik ben mijn pincode vergeten.
-
phí rút tiền de opnamekostenHọ đã trả phí rút tiền. Ze hebben de opnamekosten betaald.
-
hạn mức hàng ngày de daglimietCô ấy đã đạt đến hạn mức hàng ngày. Ze heeft de daglimiet bereikt.
-
hoàn tiền de terugbetalingBạn sẽ nhận được tiền hoàn. Je ontvangt een terugbetaling.
-
phí dịch vụ de servicekostenPhí dịch vụ đã được bao gồm. De servicekosten zijn inbegrepen.
-
cửa hàng de winkelĐây là cửa hàng yêu thích của tôi. Dit is mijn favoriete winkel.
-
thu ngân de kassierCô ấy là nhân viên thu ngân mới. Zij is de nieuwe kassier.
-
hàng de rijHàng này rất dài. Deze rij is erg lang.
-
mở openHôm nay cửa hàng mở cửa. De winkel is vandaag open.
-
đóng cửa geslotenĐáng tiếc là hiệu thuốc đã đóng cửa. Helaas is de apotheek gesloten.
-
nhãn giá de prijskaartHọ đã nhìn thấy nhãn giá. Ze zagen de prijskaart.
-
giảm giá de kortingTôi rất thích các đợt giảm giá của họ. Ik ben dol op hun kortingen.
-
chính sách đổi trả het retourbeleidChính sách đổi trả này có vẻ công bằng. Dit retourbeleid lijkt eerlijk.
-
bảo hành de garantieChế độ bảo hành giúp bảo vệ món hàng bạn đã mua. Een garantie beschermt je aankoop.
-
phòng thử đồ het pashokjeHọ đã sử dụng phòng thử đồ. Ze gebruikten het pashokje.
-
xe đẩy hàng het winkelwagentjeChúng tôi cần một chiếc xe đẩy hàng. We hebben een winkelwagentje nodig.
-
khách hàng de klantKhách hàng luôn luôn đúng. De klant heeft altijd gelijk.
-
cái bàn de tafelBạn có thể đặt món salad này lên bàn không? Kun je deze salade op de tafel zetten?
-
thực đơn het menuHọ có một thực đơn phong phú. Ze hebben een uitgebreid menu.
-
đặt chỗ de reserveringChúng tôi có đặt chỗ rồi. Wij hebben een reservering.
-
máy chủ de serverCác máy chủ đang làm việc vất vả. De servers werken hard.
-
gọi món de bestellingChúng tôi gọi món bây giờ. Wij plaatsen nu onze bestelling.
-
nước het waterCô ấy uống nước lạnh. Zij drinkt koud water.
-
cà phê de koffieHọ uống cà phê đậm. Zij drinken sterke koffie.
-
trà de theeUống trà nóng vào mùa đông là tuyệt nhất. Hete thee in de winter is het lekkerst.
-
bia het bierCho tôi thêm một cốc bia nữa nhé. Ik wil graag nog een bier, alstublieft.
-
rượu vang de wijnCho chúng tôi dùng loại rượu vang này được không? Kunnen we deze wijn krijgen, alsjeblieft?
-
Cho tôi xin hóa đơn De rekening, alstublieft.Cho tôi xin hóa đơn. De rekening, alstublieft.
-
ngon heerlijkCái bánh đó ngon quá! Die taart is heerlijk!
-
món khai vị het voorgerechtChúng ta sẽ gọi món khai vị trước. We bestellen eerst een voorgerecht.
-
món chính het hoofdgerechtTôi rất thích món chính. Ik ben dol op het hoofdgerecht.
-
món tráng miệng het dessertCô ấy thích món tráng miệng. Ze vindt het dessert lekker.
-
món đặc biệt hôm nay het dagmenuĐó là món đặc biệt hôm nay. Dat is het dagmenu.
-
thực đơn trong ngày het dagmenuHọ có thực đơn trong ngày. Ze hebben het dagmenu.
-
bàn cho hai người tafel voor tweeChúng tôi cần một cái bàn cho hai người. We hebben een tafel voor twee nodig.
-
đặt chỗ dưới tên de reservering op naam van ...Cô ấy có đặt chỗ dưới tên Smith. Ze heeft een reservering op naam van Smith.
-
nước máy het kraanwaterTôi thường uống nước máy. Ik drink meestal kraanwater.
-
chia tiền de rekening delenChúng ta có thể chia tiền. We kunnen de rekening delen.
-
trả tiền chung samen betalenChúng tôi sẽ trả tiền chung. Wij zullen samen betalen.
-
tiền boa de fooiTôi luôn cho tiền boa nhiều. Ik geef altijd grote fooien.
-
thanh toán tại quầy betalen bij de kassaChúng tôi có thể thanh toán tại quầy không? Kunnen we betalen bij de kassa?
-
kích cỡ de maatKích cỡ này quá nhỏ. Deze maat is te klein.
-
vừa passenCô ấy vẫn mặc vừa chiếc quần bò cũ của mình. Ze past nog steeds in haar oude spijkerbroek.
-
quá rộng te grootTôi nghĩ cái áo này quá rộng. Ik vind dit shirt te groot.
-
quá nhỏ te kleinTiếc là chiếc giày này quá nhỏ. Helaas is deze schoen te klein.
-
thử passenChúng tôi thử những chiếc mũ mới. Wij passen nieuwe hoeden.
-
đen zwartBen mặc một chiếc áo sơ mi màu đen. Ben draagt een zwart shirt.
-
trắng witCô ấy mặc quần màu trắng. Zij draagt een witte broek.
-
đỏ roodHoa hồng đỏ chẳng phải là đẹp nhất sao? Zijn rode rozen niet de beste?
-
xanh dương blauwXanh dương có phải là màu yêu thích của bạn không? Is blauw je lievelingskleur?
-
xanh lá groenBạn có lấy chiếc váy màu xanh lá không? Zou je de groene jurk nemen?
-
vàng geelCô ấy thích những chiếc áo sơ mi màu vàng. Ze houdt van gele shirts.
-
màu de kleurBạn thích màu gì? Welke kleur vind je mooi?
-
màu hồng rozeTôi nhìn thấy một bông hoa màu hồng. Ik zie een roze bloem.
-
màu tím paarsTôi thấy một bông hoa màu tím. Ik zie een paarse bloem.
-
nâu bruinTôi nhìn thấy một con chó màu nâu. Ik zie een bruine hond.
-
xám grijsCon mèo này có màu xám. De kat is grijs.
-
bằng vàng goudenChiếc nhẫn này bằng vàng. De ring is gouden.
-
màu bạc zilverChiếc xe ô tô này có màu bạc. De auto is zilver.
-
màu be beigeCô ấy mặc một chiếc áo sơ mi màu be. Zij draagt een beige shirt.
-
xanh hải quân marineblauwÁo khoác của anh ấy có màu xanh hải quân. Zijn jas is marineblauw.
-
sáng felMặt trời rất sáng. De zon is erg fel.
-
tái bleekĐứa trẻ bị ốm trông rất tái. Het zieke kind is bleek.
-
tối donkerCăn phòng rất tối. De kamer is erg donker.
-
kẻ sọc gestreeptAnh ấy mặc một chiếc áo kẻ sọc. Hij draagt een gestreept overhemd.
-
phòng de kamerBạn có hài lòng với phòng của mình không? Ben je blij met je kamer?
-
cửa de deurCái cửa này cần được thay thế. Deze deur moet worden vervangen.
-
chìa khóa de sleutelTôi nghĩ là tôi đã làm mất chìa khóa của mình. Ik denk dat ik mijn sleutel kwijt ben.
-
cửa sổ het raamCửa sổ rất sạch. Het raam is erg schoon.
-
ánh sáng het lichtCăn phòng này có rất nhiều ánh sáng. Deze kamer krijgt veel licht.
-
công tắc de schakelaarCông tắc đèn ở trên tường. De schakelaar voor het licht zit op de muur.
-
giường het bedTôi vẫn cần mua một cái giường. Ik moet nog steeds een bed kopen.
-
nhà bếp de keukenNhà bếp này rất sạch sẽ. Deze keuken is erg schoon.
-
nhà vệ sinh de badkamerCô ấy thường xuyên sử dụng nhà vệ sinh. Ze gebruikt vaak de badkamer.
-
tắm de doucheHọ tắm mỗi ngày. Zij nemen dagelijks een douche.
-
Wi-Fi de wifiQuán này có Wi-Fi không? Heeft deze bar wifi?
-
địa chỉ het adresĐịa chỉ của bạn là gì? Wat is je adres?
-
đau đầu de hoofdpijnBị đau đầu thì chẳng bao giờ vui cả. Hoofdpijn is nooit leuk.
-
sốt de koortsAnh ấy bị sốt cao. Hij heeft hoge koorts.
-
ho de hoestCơn ho của tôi mãi không dứt. Mijn hoest gaat niet weg.
-
đau họng de keelpijnMary bị đau họng. Marry heeft keelpijn.
Woorden 701–800
-
sổ mũi de loopneusĐó là bị sổ mũi. Dat is een loopneus.
-
chóng mặt duizeligTôi thấy chóng mặt sau khi xoay người. Ik voel me duizelig na het ronddraaien.
-
ốm ziekHôm nay cô ấy cảm thấy rất ốm. Ze voelt zich vandaag erg ziek.
-
thuốc de medicatieĐừng quên uống thuốc của bạn. Vergeet niet om je medicatie in te nemen.
-
đơn thuốc het receptĐây có phải là đơn thuốc của ông không ạ? Is dit uw recept, meneer?
-
bác sĩ de dokterMột bác sĩ giúp đỡ rất nhiều người. Een dokter helpt veel mensen.
-
hiệu thuốc de apotheekThỉnh thoảng chúng tôi ghé qua hiệu thuốc. Wij bezoeken soms de apotheek.
-
phòng khám de kliniekÔng tôi hiện đang ở phòng khám. Opa is momenteel in de kliniek.
-
thông tin du lịch de toeristische informatieBiển báo này cung cấp thông tin du lịch. Het bord geeft toeristische informatie.
-
thư viện de bibliotheekThư viện đang đầy người. De bibliotheek staat vol met mensen.
-
ngân hàng de bankBố vẫn cần phải đến ngân hàng. Papa moet nog naar de bank.
-
thợ làm tóc de kapperCô ấy thích người thợ làm tóc này. Ze vindt de kapper leuk.
-
thợ cắt tóc de kapperNgười thợ cắt tóc đó cắt tóc mỗi ngày. Die kapper knipt elke dag haar.
-
tiệm giặt khô de stomerijBộ vest này cần phải mang ra tiệm giặt khô. Dit pak moet naar de stomerij.
-
tiệm sửa chữa de reparatiewerkplaatsHôm nay tiệm sửa chữa có mở cửa không? Is de reparatiewerkplaats vandaag open?
-
cửa hàng điện thoại di động de telefoonwinkelCô ấy làm việc tại cửa hàng điện thoại di động. Zij werkt in de telefoonwinkel.
-
dịch vụ chuyển phát nhanh de koeriersdienstChúng tôi đã gửi bưu kiện bằng dịch vụ chuyển phát nhanh. We hebben het pakket met de koeriersdienst verstuurd.
-
thuê xe de autohuurChúng tôi đã đặt thuê xe cho cuối tuần này. We hebben voor het weekend een autohuur geboekt.
-
chỗ cho thuê xe đạp de fietsverhuurChỗ cho thuê xe đạp này trông có vẻ mới. Deze fietsverhuur ziet er nieuw uit.
-
bác sĩ thú y de dierenartsBác sĩ thú y kiểm tra chó của chúng tôi mỗi tháng. De dierenarts controleert onze hond elke maand.
-
làm mất verliezenTôi làm mất chìa khóa ở công viên. Ik ben mijn sleutels in het park verloren.
-
ví de portemonneeAnh ấy làm mất ví trên xe buýt. Hij is zijn portemonnee verloren in de bus.
-
điện thoại de telefoonLàm ơn tắt điện thoại của bạn trong giờ học. Zet tijdens de les alsjeblieft je telefoon uit.
-
thẻ căn cước de identiteitskaartBạn đã tìm thấy thẻ căn cước của mình chưa? Heb je je identiteitskaart gevonden?
-
cái túi de tasCái túi của cô ấy lúc nào cũng đầy. Haar tas zit altijd vol.
-
báo cáo het verslagCô ấy đã viết một bản báo cáo về cuộc họp. Ze schreef een verslag over de vergadering.
-
mô tả de beschrijvingĐây là một bài mô tả tuyệt vời. Dit is een geweldige beschrijving.
-
số điện thoại het telefoonnummerTôi cần số điện thoại của bạn. Ik heb je telefoonnummer nodig.
-
phòng tìm kiếm đồ thất lạc de gevonden voorwerpenCô ấy đã tìm thấy nó ở phòng tìm kiếm đồ thất lạc. Ze vond het bij de gevonden voorwerpen.
-
chìa khóa de sleutelsHôm qua tôi làm mất chìa khóa của mình. Ik ben gisteren mijn sleutels verloren.
-
trả terugbrengenCô ấy sẽ trả cuốn sách vào sáng mai. Zij zal het boek morgenochtend terugbrengen.
-
chủ de eigenaarBạn có biết người chủ không? Ken jij de eigenaar?
-
y tá de verpleegkundigeY tá đã giúp đỡ bệnh nhân. De verpleegkundige hielp de patiënt.
-
nha sĩ de tandartsNha sĩ đã chữa răng cho tôi. De tandarts heeft mijn tand gerepareerd.
-
nhân viên phục vụ de oberNhân viên phục vụ đã mang đồ ăn ra cho chúng tôi. De ober bracht ons eten.
-
nữ phục vụ de serveersterCô nữ phục vụ đã mang thức ăn đến cho chúng tôi. De serveerster bracht ons eten.
-
đầu bếp de chef-kokĐầu bếp nấu bữa ăn. De chef-kok bereidt de maaltijd.
-
thợ sửa xe de monteurNgười thợ sửa xe đã sửa chiếc ô tô của tôi. De monteur heeft mijn auto gerepareerd.
-
người đưa thư de postbodeNgười đưa thư đã mang đến một lá thư. De postbode bracht een brief.
-
người dọn dẹp de schoonmakerNgười dọn dẹp đã lau sàn nhà. De schoonmaker heeft de vloer gedweild.
-
người làm vườn de tuinmanNgười làm vườn tưới nước cho cây. De tuinman geeft de planten water.
-
họa sĩ de schilderNgười họa sĩ vẽ một bức tranh đẹp. De schilder schildert een prachtig schilderij.
-
thợ may de kleermakerNgười thợ may làm ra những bộ quần áo rất đẹp. De kleermaker maakt prachtige kleding.
-
thủ thư de bibliothecarisThủ thư sắp xếp các cuốn sách. De bibliothecaris organiseert de boeken.
-
diễn viên de acteurTôi đã thấy người diễn viên nổi tiếng đó. Ik zag de beroemde acteur.
-
nữ diễn viên de actriceTôi đã thấy nữ diễn viên nổi tiếng đó. Ik zag de beroemde actrice.
-
họa sĩ de kunstenaarHọa sĩ đang vẽ một bức tranh. De kunstenaar schildert een schilderij.
-
nhiếp ảnh gia de fotograafNhiếp ảnh gia đã chụp ảnh tôi. De fotograaf maakte een foto van mij.
-
nhà văn de schrijverNhà văn đã viết xong cuốn sách. De schrijver heeft het boek afgemaakt.
-
quản lý de managerChúng tôi đã gặp người quản lý mới. We hebben de nieuwe manager ontmoet.
-
luật sư de advocaatTôi cần một luật sư giỏi. Ik heb een goede advocaat nodig.
-
thư ký de secretaresseThư ký làm việc ở văn phòng. De secretaresse werkt op kantoor.
-
nhà báo de journalistNhà báo viết tin tức. De journalist schrijft het nieuws.
-
trợ lý de assistentTrợ lý của tôi sẽ giúp bạn. Mijn assistent zal je helpen.
-
phóng viên de verslaggeverPhóng viên viết tin tức. De verslaggever schrijft het nieuws.
-
nhà thiết kế de ontwerperNhà thiết kế này tạo ra những bộ quần áo rất đẹp. De ontwerper maakt prachtige kleding.
-
kỹ sư de ingenieurKỹ sư đã sửa cái máy đó. De ingenieur repareerde de machine.
-
phi công de pilootPhi công lái máy bay. De piloot bestuurt het vliegtuig.
-
nông dân de boerNgười nông dân làm việc trên cánh đồng. De boer werkt op het land.
-
ngư dân de visserNgười ngư dân đã bắt được một con cá lớn. De visser ving een grote vis.
-
nhà khoa học de wetenschapperNhà khoa học đã tìm ra một loại thuốc mới. De wetenschapper ontdekte een nieuw medicijn.
-
lập trình viên de programmeurLập trình viên viết phần mềm. De programmeur schrijft de software.
-
cảnh sát de politieagentNgười cảnh sát đã bắt được tên trộm. De politieagent heeft de dief gepakt.
-
người lính de soldaatNgười lính bảo vệ thành phố. De soldaat beschermt de stad.
-
giáo sư de professorGiáo sư đang dạy các sinh viên. De professor geeft les aan de studenten.
-
thợ xây de bouwvakkerNgười thợ xây đang xây ngôi nhà mới. De bouwvakker bouwt het nieuwe huis.
-
thợ làm bánh de bakkerNgười thợ làm bánh làm ra những chiếc bánh mì tươi. De bakker maakt vers brood.
-
vận động viên de atleetVận động viên chạy rất nhanh. De atleet rent heel erg snel.
-
lối ra de uitgangXin lỗi, lối ra ở đâu vậy? Pardon, waar is de uitgang?
-
lối vào de ingangĐây chắc là lối vào. Dit zou de ingang moeten zijn.
-
đẩy duwenHọ đẩy cánh cửa màu đỏ. Zij duwen de rode deur.
-
kéo trekkenBạn cần kéo cửa vào. Je moet aan de deur trekken.
-
Cấm hút thuốc verboden te rokenBiển báo này ghi là cấm hút thuốc. Dit bord zegt dat het hier verboden te roken is.
-
Cấm đỗ xe verboden te parkerenCấm đỗ xe ở đây, xin lỗi bạn. Het is hier verboden te parkeren, sorry.
-
hỏng buiten gebruikCái thang máy đó đang bị hỏng. Die lift is buiten gebruik.
-
chỉ dành cho nhân viên alleen voor personeelKhu vực đó chỉ dành cho nhân viên. Die ruimte is alleen voor personeel.
-
lối thoát hiểm de nooduitgangMỗi tòa nhà đều có một lối thoát hiểm. Elk gebouw heeft een nooduitgang.
-
thông tin de informatieChúng tôi cần thêm thông tin. We hebben meer informatie nodig.
-
phòng vé het loketĐó là phòng vé. Dat is het loket.
-
Không giẫm lên cỏ niet op het gras lopenXin vui lòng không giẫm lên cỏ. Loop alstublieft niet op het gras.
-
cây ATM de geldautomaatCây ATM ở đâu? Waar is de geldautomaat?
-
tài khoản ngân hàng de bankrekeningCô ấy có một tài khoản ngân hàng. Ze heeft een bankrekening.
-
thẻ ngân hàng de bankpasChúng tôi luôn sử dụng thẻ ngân hàng. Wij gebruiken altijd een bankpas.
-
rút tiền geld opnemenTôi rút tiền mỗi tuần. Ik neem elke week geld op.
-
nộp tiền mặt contant geld stortenBạn nộp tiền mặt tại các cây ATM. Je kunt bij geldautomaten contant geld storten.
-
chuyển tiền geld overmakenHọ chuyển tiền mỗi ngày. Ze maken elke dag geld over.
-
số dư het saldoCô ấy kiểm tra số dư tài khoản của mình. Ze controleert haar banksaldo.
-
sao kê het bankafschriftSao kê ngân hàng của bạn đâu? Waar is je bankafschrift?
-
phí de vergoedingGiao dịch này có mất phí không? Zit er een vergoeding aan deze transactie verbonden?
-
phí phụ thu de toeslagTôi đã trả phí phụ thu rồi. Ik heb de toeslag al betaald.
-
tài khoản tiết kiệm de spaarrekeningChúng tôi đã mở một tài khoản tiết kiệm. We hebben een spaarrekening geopend.
-
két sắt de kluisTiền ở trong két sắt. Het geld ligt in de kluis.
-
ghế sofa de bankChiếc ghế sofa này rất thoải mái. Deze bank is erg comfortabel.
-
cái bàn de tafelĐây có phải là cái bàn mới không? Is dit een nieuwe tafel?
-
ghế de stoelFred luôn ngồi vào chiếc ghế đó. Fred zit altijd in de stoel.
-
tủ quần áo de kledingkastTủ quần áo đầy quần áo. De kledingkast zit vol met kleren.
-
kệ de plankTôi cần dọn dẹp cái kệ của mình. Ik moet mijn plank schoonmaken.
-
tủ lạnh de koelkastTủ lạnh giữ cho thức ăn luôn lạnh. De koelkast houdt eten koud.
-
ngăn đá de vriezerNgăn đá đã đầy rồi. De vriezer zit vol.
-
bếp het fornuisAnh ấy thường xuyên dùng bếp. Hij gebruikt het fornuis vaak.
Woorden 801–900
-
lò nướng de ovenCái lò nướng này rất nóng. Deze oven wordt erg heet.
-
bồn rửa de gootsteenBồn rửa bát đang đầy đĩa. De gootsteen staat vol met borden.
-
đèn de lampMẹ tôi dùng đèn để đọc sách. Mijn moeder gebruikt een lamp om te lezen.
-
thùng rác de prullenbakDaniel đã đổ thùng rác. Daniel heeft de prullenbak geleegd.
-
đồng hồ de klokChiếc đồng hồ chỉ giờ. De klok geeft de tijd aan.
-
máy tính de computerTôi dùng máy tính để làm việc. Ik gebruik een computer voor mijn werk.
-
khung de lijstAnh ấy đã sơn cái khung gỗ đó. Hij schilderde de houten lijst.
-
đài phát thanh de radioTôi nghe đài phát thanh. Ik luister naar de radio.
-
máy ảnh de cameraTôi vừa mua một chiếc máy ảnh mới. Ik heb een nieuwe camera gekocht.
-
lò sưởi de open haardLửa cháy trong lò sưởi. Het vuur brandt in de open haard.
-
ghế bành de leunstoelAnh ấy nghỉ ngơi trên chiếc ghế bành. Hij rust in de leunstoel.
-
tủ bát de kastNhững chiếc đĩa ở trong tủ bát. De borden staan in de kast.
-
tủ sách de boekenkastAnh ấy đã mua một chiếc tủ sách mới. Hij heeft een nieuwe boekenkast gekocht.
-
ngăn kéo de ladeChìa khóa ở trong ngăn kéo. De sleutels liggen in de lade.
-
sảnh de halChúng tôi đã đợi ở sảnh. We wachtten in de hal.
-
thảm het kleedCon mèo đang ngủ trên tấm thảm. De kat slaapt op het kleed.
-
phòng khách de woonkamerĐây là phòng khách cũ của chúng tôi. Dit is onze oude woonkamer.
-
phòng ngủ de slaapkamerHọ đã sơn phòng ngủ màu xanh. Ze hebben de slaapkamer blauw geverfd.
-
phòng ăn de eetkamerChúng tôi ăn cơm trong phòng ăn. Wij eten in de eetkamer.
-
hành lang de gangCái hành lang đó rất dài. Die gang is erg lang.
-
ban công het balkonBan công có tầm nhìn ra thành phố. Een balkon biedt uitzicht over de stad.
-
vườn de tuinKhu vườn của anh ấy rất đẹp. Zijn tuin is erg mooi.
-
sân de tuinLũ trẻ đang chơi ở ngoài sân. De kinderen spelen in de tuin.
-
ga ra de garageCửa ga ra đóng tự động. De garagedeur sluit automatisch.
-
tầng hầm de kelderTầng hầm này rất sạch. Deze kelder is erg schoon.
-
trần nhà het plafondChúng tôi đã sơn trần nhà màu trắng. We hebben het plafond wit geverfd.
-
mái nhà het dakCái mái nhà đó trông cũ quá. Dat dak ziet er oud uit.
-
tường de muurAnh ấy sơn bức tường màu xanh. Hij schilderde de muur blauw.
-
sạch schoonCô ấy muốn một ngôi nhà sạch. Zij wil een schoon huis.
-
rửa wassenBây giờ tôi sẽ rửa bát. Ik ga nu de afwas doen.
-
nấu kokenHọ nấu bữa tối mỗi tối. Zij koken elke avond het avondeten.
-
đun kokenBạn đun nước để pha trà. Je kookt water voor thee.
-
rán bakkenBạn có thường xuyên rán thức ăn không? Bakt u uw eten vaak?
-
nướng bakkenHôm nay cô ấy nướng bánh mì. Zij bakt vandaag brood.
-
quét vegenTôi quét sàn nhà nhanh hơn. Ik veeg de vloer sneller.
-
cây lau nhà de dweilNgười dọn dẹp sử dụng cây lau nhà. De schoonmaker gebruikt de dweil.
-
hút bụi stofzuigenChúng tôi hút bụi phòng khách. Wij stofzuigen de woonkamer.
-
bụi het stofCô ấy lau sạch bụi. Ze veegt het stof weg.
-
tưới water gevenHọ tưới vườn hàng tuần. Ze geven wekelijks water aan de tuin.
-
tắt uitdoenBạn có thể tắt đèn giúp tôi được không? Kun je het licht uitdoen?
-
rót schenkenCô ấy rót nước vào cốc. Zij schenkt water in het kopje.
-
khuấy roerenTôi khuấy bát súp nóng. Ik roer in de hete soep.
-
chặt hakkenNgười đàn ông chặt củi. De man hakt het hout.
-
nhúng dopenCô ấy nhúng miếng vải vào nước. Zij dopt de doek in het water.
-
bóc schillenCô ấy bóc vỏ quả cam. Zij schilt de sinaasappel.
-
nạo raspenCô ấy nạo rau củ. Zij raspt de groenten.
-
nhiệt de hitteTôi cảm thấy nhiệt từ ngọn lửa. Ik voel de hitte van het vuur.
-
trộn mengenTôi trộn muối và nước. Ik meng het zout en het water.
-
phết besmerenCô ấy phết bơ lên bánh mì. Zij besmeert het brood met boter.
-
làm tan smeltenMặt trời làm tan băng. De zon smelt het ijs.
-
đo metenTôi đo sợi dây dài. Ik meet het lange touw.
-
đổ đầy vullenTôi đổ đầy nước vào cốc. Ik vul de beker met water.
-
máy giặt de wasmachineMáy giặt này sạch. Deze wasmachine is schoon.
-
máy sấy de wasdrogerMáy sấy đang rất nóng. De wasdroger is erg heet.
-
bột giặt het wasmiddelChúng ta cần thêm bột giặt bây giờ. We hebben nu meer wasmiddel nodig.
-
nước xả vải de wasverzachterCô ấy luôn dùng nước xả vải. Zij gebruikt altijd wasverzachter.
-
vết bẩn de vlekBạn bị dính vết bẩn này từ khi nào vậy? Wanneer heb je deze vlek gekregen?
-
chất tẩy vết bẩn de vlekkenverwijderaarChất tẩy vết bẩn này hoạt động rất hiệu quả. Deze vlekkenverwijderaar werkt goed.
-
giỏ đựng quần áo de wasmandChúng tôi cần một cái giỏ đựng quần áo. We hebben een wasmand nodig.
-
móc treo quần áo de kledinghangerTôi không tìm thấy cái móc treo quần áo. Ik kan de kledinghanger niet vinden.
-
kẹp phơi quần áo de wasknijperBạn có dùng kẹp phơi quần áo không? Gebruik jij wasknijpers?
-
dây phơi de waslijnDây phơi này giữ quần áo ướt. Deze waslijn houdt natte was vast.
-
cầu là de strijkplankCái cầu là đang chắn đường. De strijkplank staat in de weg.
-
bàn là het strijkijzerCô ấy dùng bàn là nóng để là quần áo. Ze gebruikt een heet strijkijzer voor haar kleding.
-
hỏng kapotTiếc là món đồ chơi đó bị hỏng rồi. Helaas is dat speelgoed kapot.
-
sửa reparerenChúng tôi sửa những đồ vật bị hỏng ở đây. Wij repareren hier kapotte dingen.
-
vòi nước de kraanVòi nước nhà tôi vẫn đang bị rò rỉ. Onze kraan lekt nog steeds.
-
chỗ rò rỉ het lekHọ cuối cùng cũng đang sửa chỗ rò rỉ đó. Ze zijn eindelijk het lek aan het repareren.
-
ống de pijpTôi có thể nhìn thấy cái ống. Ik kan de pijp zien.
-
sửa reparerenBạn có biết cách sửa nó không? Weet je hoe je het moet repareren?
-
thợ sửa ống nước de loodgieterHôm nay cô ấy đã gọi thợ sửa ống nước. Ze heeft vandaag de loodgieter gebeld.
-
thợ điện de elektricienHọ đã thuê một thợ điện. Ze hebben een elektricien ingehuurd.
-
cầu chì de zekeringCái cầu chì này bảo vệ mạch điện. Deze zekering beschermt het circuit.
-
bóng đèn de gloeilampChúng ta còn bóng đèn nào khác không? Hebben we nog een gloeilamp?
-
thay vervangenChúng tôi thay lốp xe cũ. Wij vervangen oude banden.
-
bảo trì het onderhoudHọ thực hiện bảo trì định kỳ. Ze plegen regelmatig onderhoud.
-
cắt tóc de knipbeurtTôi cần cắt tóc sớm. Ik heb binnenkort een knipbeurt nodig.
-
nước hoa het parfumCô ấy thích loại nước hoa đó. Zij houdt van dat parfum.
-
dầu gội de shampooBạn có loại dầu gội nào khác không? Heb je nog een andere shampoo?
-
xà phòng de zeepBạn nên rửa bằng xà phòng. Je moet je wassen met zeep.
-
bàn chải đánh răng de tandenborstelBàn chải đánh răng của bạn bao nhiêu tuổi rồi? Hoe oud is je tandenborstel?
-
kem đánh răng de tandpastaĐây là loại kem đánh răng tốt nhất. Dit is de beste tandpasta.
-
khăn tắm de handdoekNhững chiếc khăn tắm sạch đang ở trên kệ. Schone handdoeken liggen op de plank.
-
dao cạo râu het scheermesTôi dùng một cái dao cạo râu mới mỗi lần. Ik gebruik elke keer een nieuw scheermes.
-
cái lược de kamCô ấy dùng cái lược hàng ngày. Ze gebruikt dagelijks een kam.
-
gương de spiegelHôm qua bạn có lau gương không? Heb je gisteren de spiegel schoongemaakt?
-
lăn khử mùi de deodorantTôi cần dùng lăn khử mùi mỗi ngày. Ik heb elke dag deodorant nodig.
-
sữa tắm de douchegelSữa tắm này có mùi thơm. Deze douchegel ruikt lekker.
-
đầu het hoofdLàm ơn hãy bảo vệ đầu của bạn. Bescherm alsjeblieft je hoofd.
-
mặt het gezichtBạn rửa mặt mỗi sáng. Je wast elke ochtend je gezicht.
-
bàn chân de voetBạn có thể chạm vào bàn chân của mình không? Kun je je voet aanraken?
-
mắt het oogBạn có đôi mắt rất đẹp. Je hebt prachtige ogen.
-
cánh tay de armHôm qua anh ấy bị gãy cánh tay. Hij heeft gisteren zijn arm gebroken.
-
mũi de neusAi có cái mũi to hơn? Wie heeft de grotere neus?
-
miệng de mondCô ấy cho kẹo vào miệng. Ze stopte het snoepje in haar mond.
-
răng de tandenHọ đánh răng hàng ngày. Ze poetsen dagelijks hun tanden.
-
tay de handRửa tay rất quan trọng. Het wassen van je handen is erg belangrijk.
-
tai het oorCon vật này có tai không? Heeft dit dier oren?
-
chân het beenChân bạn có đau không? Doet je been pijn?
-
tóc het haarBạn thường chải tóc bao lâu một lần? Hoe vaak borstel jij je haar?
Woorden 901–1000
-
cơ thể het lichaamNgười đàn ông đó có một cơ thể khỏe mạnh. De man heeft een sterk lichaam.
-
cười glimlachenĐứa trẻ cười với tôi. Het kind glimlacht naar mij.
-
lưng de rugAnh ấy chạm vào lưng tôi. Hij raakte mijn rug aan.
-
cổ de nekCô ấy chạm vào cổ mình. Ze raakte haar nek aan.
-
vai de schouderBác sĩ đã chạm vào vai tôi. De dokter raakte mijn schouder aan.
-
dạ dày de maagTôi bị đau dạ dày. Mijn maag doet pijn.
-
ngực de borstAnh ấy cảm thấy đau ở ngực. Hij voelde pijn in zijn borst.
-
môi de lipCậu bé chạm vào môi mình. De jongen raakte zijn lip aan.
-
lưỡi de tongMón súp nóng đã làm bỏng lưỡi tôi. De hete soep verbrandde mijn tong.
-
cổ họng de keelCổ họng tôi bị khô quá. Mijn keel is erg droog.
-
ria de snorBố tôi có ria. Mijn vader heeft een snor.
-
râu de baardNgười đàn ông đó có bộ râu dài. De man heeft een lange baard.
-
ngón tay de vingerEm bé đã nắm lấy ngón tay của tôi. De baby pakte mijn vinger vast.
-
ngón cái de duimAnh ấy chỉ bằng ngón cái của mình. Hij wees met zijn duim.
-
ngón chân de teenTôi bị đau ngón chân. Ik heb mijn teen bezeerd.
-
đầu gối de knieAnh ấy gập đầu gối phải lại. Hij boog zijn rechterknie.
-
khuỷu tay de elleboogBác sĩ đã kiểm tra khuỷu tay của tôi. De dokter onderzocht mijn elleboog.
-
cổ tay de polsTôi bị đau cổ tay. Ik heb mijn pols bezeerd.
-
cổ chân de enkelCô ấy bị đau cổ chân. Ze heeft haar enkel bezeerd.
-
lòng bàn tay de handpalmCô ấy mở lòng bàn tay ra. Ze opende haar handpalm.
-
gót chân de hielCon chó đã cắn vào gót chân tôi. De hond beet in mijn hiel.
-
hông de heupTôi bị đau hông trái. Mijn linkerheup doet pijn.
-
eo de tailleAnh ấy buộc một sợi dây quanh eo mình. Hij bond een touw om zijn taille.
-
cơ de spierCơ chân tôi bị đau. Mijn beenspier doet pijn.
-
bài tập de oefeningĐây là một bài tập thể dục tuyệt vời. Dit is een geweldige fitnessoefening.
-
phòng tập gym de sportschoolBạn có hay đi phòng tập gym không? Ga je naar de sportschool?
-
tập thể dục de trainingTập thể dục thường xuyên giúp bạn khỏe mạnh. Regelmatige training houdt je gezond.
-
khởi động opwarmenViệc này giúp khởi động các cơ. Dit helpt om de spieren op te warmen.
-
vươn vai rekkenTôi vươn vai mỗi sáng. Ik rek me elke ochtend uit.
-
chạy rennenHọ chạy rất nhanh. Zij rennen erg snel.
-
đi bộ lopenCô ấy thích đi bộ vào buổi tối. Ze houdt ervan om 's avonds te lopen.
-
tập tạ gewichten heffenTập tạ giúp cơ bắp của bạn phát triển. Door gewichten heffen groeien je spieren.
-
yoga de yogaYoga rất thư giãn. Yoga voelt erg rustgevend.
-
hít thở ademenChúng tôi tập hít thở sâu. Wij oefenen met diep ademen.
-
giữ dáng fit blijvenTôi giữ dáng bằng cách chạy bộ. Ik blijf fit door hard te lopen.
-
ngày nghỉ de rustdagCô ấy cần một ngày nghỉ. Ze heeft een rustdag nodig.
-
đi chơi uitgaanChúng tôi thường đi chơi vào các ngày thứ Sáu. Wij gaan meestal op vrijdag uit.
-
hộp đêm de nachtclubHộp đêm chật kín người sau nửa đêm. De nachtclub is na middernacht vol.
-
quán bar de barLát nữa chúng ta gặp nhau ở quán bar nhé. Laten we straks afspreken bij de bar.
-
thuốc lá de sigaretAnh ấy đang ở ngoài, hút một điếu thuốc lá. Hij staat buiten een sigaret te roken.
-
gạt tàn de asbakBạn hãy dùng gạt tàn nhé. Gebruik alsjeblieft de asbak.
-
bật lửa de aanstekerBạn có bật lửa không? Heb je een aansteker?
-
đồ uống có cồn de alcoholCô ấy không uống đồ uống có cồn thường xuyên lắm. Ze drinkt niet vaak alcohol.
-
cái mở bia de flesopenerChúng ta cần cái mở bia cho việc này. We hebben een flesopener nodig voor deze fles.
-
nhảy dansenBạn bè của tôi lúc nào cũng muốn nhảy. Mijn vrienden willen altijd dansen.
-
say dronkenAnh ấy say nên đi bộ về nhà. Hij is dronken, dus hij loopt naar huis.
-
túi xách de handtasĐiện thoại của cô ấy ở trong chiếc túi xách màu đỏ. Haar telefoon zit in de rode handtas.
-
ca sĩ de zangerCa sĩ tối nay hát rất tuyệt. De zanger was geweldig vanavond.
-
hắt hơi de niesCái hắt hơi đó to thật đấy. Die nies was erg hard.
-
đau cơ de spierpijnViệc tập luyện khiến tôi bị đau cơ. Mijn training veroorzaakte spierpijn.
-
chuột rút de krampBị chuột rút chân là tệ nhất. Kramp in je been is het ergste.
-
đau cổ de stijve nekLàm sao để chữa đau cổ đây? Hoe kom ik van deze stijve nek af?
-
vết bầm de blauwe plekTôi có một vết bầm lớn. Ik heb een grote blauwe plek.
-
đau bụng de buikpijnHôm qua tôi bị đau bụng. Ik kreeg gisteren buikpijn.
-
đau răng de kiespijnĐó là một cơn đau răng tồi tệ. Dat is een erge kiespijn.
-
đau lưng de rugpijnHôm nay bà bị đau lưng. Oma heeft vandaag rugpijn.
-
đau tai de oorpijnAnh ấy đang bị đau tai. Hij heeft nu oorpijn.
-
sự kiệt sức de uitputtingCông việc của bạn có thể gây ra sự kiệt sức. Je baan kan leiden tot uitputting.
-
dị ứng de allergieChứng dị ứng của tôi tệ nhất là vào mùa xuân. Mijn allergie is het ergst in de lente.
-
Ở đây đau quá Het doet hier pijnỞ đây đau quá. Het doet hier pijn.
-
khóc huilenĐứa trẻ buồn đang khóc. Het verdrietige kind huilt.
-
rụng vallenQuả rụng từ trên cây xuống. De vrucht valt van de boom.
-
ốm ziekĐứa trẻ đang rất ốm. Het kind is erg ziek.
-
khỏe goedHôm nay tôi cảm thấy khỏe. Ik voel me vandaag goed.
-
cắt snijdenCô ấy cắt bánh mì. Zij snijdt het brood.
-
băng het verbandAnh ấy băng vết thương lại. Hij deed een verband op de wond.
-
cháy brandenGỗ khô cháy rất nhanh. Het droge hout brandt snel.
-
cào krabbenCon mèo đã cào vào tay tôi. De kat krabde in mijn arm.
-
va stotenTôi bị va đầu vào cạnh bàn. Ik stootte mijn hoofd.
-
vết sẹo het littekenAnh ấy chạm vào vết sẹo cũ. Hij raakte het oude litteken aan.
-
khỏi herstellenAnh ấy đã khỏi bệnh. Hij herstelde van de ziekte.
-
lành genezenVết thương sâu đó sẽ lành. De diepe wond zal genezen.
-
mất điện de stroomstoringMay mắn thay, vụ mất điện chỉ diễn ra trong thời gian ngắn. Gelukkig was de stroomstoring kort.
-
cắm inpluggenAnh ấy quên cắm sạc máy tính xách tay. Hij vergat de oplader van de laptop in te pluggen.
-
ổ cắm het stopcontactCô ấy cắm điện thoại vào ổ cắm trên tường. Ze stak haar telefoon in het stopcontact aan de muur.
-
dây nối het verlengsnoerDây nối này dài. Dit verlengsnoer is lang.
-
ổ cắm điện de stekkerdoosCô ấy đã cắm máy tính vào ổ cắm điện. Ze sloot haar computer aan op de stekkerdoos.
-
phích cắm chuyển đổi de wereldstekkerBạn cần một cái phích cắm chuyển đổi. Je hebt een wereldstekker nodig.
-
hộp cầu chì de meterkastHộp cầu chì bị hỏng rồi. De meterkast is kapot.
-
cầu dao de stroomonderbrekerCầu dao bị ngắt trong cơn bão. De stroomonderbreker sloeg tijdens de storm uit.
-
điện áp de spanningĐiện áp này có vẻ rất thấp. Deze spanning lijkt erg laag.
-
pin de batterijPin cung cấp năng lượng cho đèn pin. Een batterij voedt de zaklamp.
-
hết pin de lege batterijChúng ta cần sạc viên pin đã hết pin này. We moeten de lege batterij opladen.
-
thay pin de batterij vervangenBạn thường xuyên thay pin. Je vervangt de batterij vaak.
-
điện de elektriciteitChúng ta cần điện để có ánh sáng. We hebben elektriciteit nodig voor licht.
-
ga het gasMùi ga tràn ngập căn bếp. De geur van gas vulde de keuken.
-
hạn chót de uiterste inleverdatumVui lòng kiểm tra hạn chót trên hóa đơn. Controleer alsjeblieft de uiterste inleverdatum op de rekening.
-
hệ thống sưởi de verwarmingBạn có thể bật hệ thống sưởi lên không? Kun je de verwarming aanzetten?
-
internet het internetHọ sử dụng internet hàng ngày. Ze gebruiken dagelijks het internet.
-
hóa đơn de rekeningNgày đến hạn của hóa đơn tiền nước là bao giờ? Wat is de uiterste betaaldatum voor de waterrekening?
-
kỹ thuật viên de technicusMột kỹ thuật viên đã đến để kiểm tra đường dây. Er kwam een technicus om de lijn te controleren.
-
nhà cung cấp de leverancierNhà cung cấp đã gửi một bản hợp đồng mới. De leverancier stuurde een nieuw contract.
-
hợp đồng het contractHợp đồng đã hết hạn. Het contract is verlopen.
-
nhà cung cấp de providerTôi đã đổi nhà cung cấp internet của mình. Ik ben overgestapt naar een andere internetprovider.
-
số tài khoản het rekeningnummerSố tài khoản của tôi là gì? Wat is mijn rekeningnummer?
-
dịch vụ khách hàng de klantenserviceChúng tôi cung cấp dịch vụ khách hàng tuyệt vời. Wij bieden een uitstekende klantenservice.
-
tờ khai het formulierAnh ấy cần một tờ khai đã in. Hij heeft een geprint formulier nodig.
-
chữ ký de handtekeningChữ ký của tôi có đủ không? Is mijn handtekening voldoende?
-
hộ chiếu het paspoortBạn có làm mất hộ chiếu không? Ben je je paspoort verloren?
-
thị thực het visumĐất nước đó yêu cầu thị thực. Dat land vereist een visum.
Gratis voor persoonlijk gebruik en in de klas.
Meer Vietnamees
Vietnamese woorden per onderwerp
Woordenlijsten