De 100 meest gebruikte Vietnamese woorden
Elk woord met een afbeelding, native audio en een voorbeeldzin met Nederlandse vertaling. Tik op een luidspreker om het woord of de zin te horen.
Leer alle 100 woorden in de app
Met afbeeldingen, native audio, en elk woord komt terug vlak voordat je het zou vergeten. Gratis op iPhone en Android.
Hoe deze lijst is gerangschikt
Dit is de Flashcardly-cursus Vietnamees op volgorde: gerangschikt op frequentie en nut in het dagelijks leven, met input van taaldocenten. Het is dus geen kale telling uit een tekstcorpus, en daarom staan woorden als “de” en “van” niet bovenaan de lijst, terwijl “man” op nummer 13 staat.
De lijst
Tik op een plaatje om het te horen.
-
Xin chào HalloXin chào, bạn có khỏe không? Hallo, hoe gaat het?
-
chào mừng WelkomChào mừng bạn đến với nhà của chúng tôi. Welkom in ons huis.
-
Chào buổi sáng GoedemorgenChào buổi sáng! Goedemorgen!
-
vâng jaVâng, tôi hiểu rồi. Ja, ik begrijp het.
-
Chào buổi tối GoedenavondChào buổi tối! Goedenavond!
-
không neeCô ấy nói không. Ze zei nee.
-
Tạm biệt doeiTạm biệt, Anna! Doei, Anna!
-
Chào buổi chiều GoedemiddagChào buổi chiều! Goedemiddag!
-
Hẹn gặp lại bạn sớm Tot snelHẹn gặp lại bạn sớm, Mia! Tot snel, Mia!
-
Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai Tot morgenHẹn gặp lại bạn vào ngày mai! Tot morgen!
-
Rất vui được gặp bạn AangenaamRất vui được gặp bạn! Aangenaam kennis te maken!
-
Bạn khỏe không? Hoe gaat het met jeHôm nay bạn khỏe không? Hoe gaat het met je vandaag?
-
người đàn ông de manNgười đàn ông đang đọc sách. De man leest het boek.
-
phụ nữ de vrouwNgười phụ nữ đó đang đội một chiếc mũ. De vrouw draagt een hoed.
-
cậu bé de jongenCậu bé đang chơi với đồ chơi. De jongen speelt met speelgoed.
-
bé gái het meisjeBé gái có một quả bóng. Het meisje heeft een bal.
-
người de persoonAnh ấy là một người tốt. Hij is een aardig persoon.
-
mọi người de mensenMọi người đang rất vui. De mensen zijn erg blij.
-
người lớn de volwasseneTôi là người lớn. Ik ben een volwassene.
-
em bé de babyEm bé cần sữa. De baby heeft melk nodig.
-
Ông meneerÔng Smith thích đọc sách. Meneer Smith leest graag boeken.
-
bà mevrouwBà Smith là giáo viên. Mevrouw Smith is een lerares.
-
hàng xóm de buurmanNgười hàng xóm của tôi rất thân thiện. Mijn buurman is erg vriendelijk.
-
bạn de vriendBạn của tôi thích đọc sách. Mijn vriend leest graag boeken.
-
hôm nay vandaagHôm nay là một ngày tốt lành. Vandaag is een goede dag.
-
ngày mai morgenNgày mai là một ngày mới. Morgen is een nieuwe dag.
-
hôm qua gisterenTôi đã gặp cô ấy hôm qua. Ik heb haar gisteren gezien.
-
bây giờ nuAnh ấy muốn nó bây giờ. Hij wil het nu.
-
buổi chiều de middagTôi thích buổi chiều. Ik vind de middag fijn.
-
buổi tối de avondBuổi tối thật yên tĩnh. De avond is rustig.
-
phút de minuutChúng tôi cần năm phút. We hebben vijf minuten nodig.
-
buổi sáng de ochtendTôi ăn sáng vào buổi sáng. Ik eet 's ochtends mijn ontbijt.
-
lát nữa laterTôi sẽ làm việc đó lát nữa. Ik doe het later.
-
sớm vroegCô ấy thức dậy sớm. Zij wordt vroeg wakker.
-
muộn te laatAnh ấy thường xuyên đi muộn. Hij is vaak te laat.
-
giờ het uurLớp học kéo dài một giờ. De les duurt één uur.
-
Tên bạn là gì Hoe heet je?Tên bạn là gì? Hoe heet je?
-
Tên tôi là ... Mijn naam isTên tôi là Emily. Mijn naam is Emily.
-
Bạn đến từ đâu Waar kom je vandaan?Bạn đến từ đâu? Waar kom je vandaan?
-
tôi đến từ ... Ik kom uit ...Tôi đến từ Đức. Ik kom uit Duitsland.
-
Bạn sống ở đâu Waar woon jeBạn sống ở đâu? Waar woon je?
-
Tôi sống ở Ik woon inTôi sống ở Nhật Bản. Ik woon in Japan.
-
Bạn nói được những ngôn ngữ nào? Welke talen spreek je?Bạn nói được những ngôn ngữ nào? Welke talen spreek je?
-
tôi nói ik spreekTôi nói tiếng Anh giỏi. Ik spreek goed Engels.
-
Tôi nói được một chút Ik spreek een beetje ...Tôi nói được một chút tiếng Pháp. Ik spreek een beetje Frans.
-
Bạn sinh ra ở đâu? Waar ben je geborenBạn sinh ra ở đâu? Waar ben je geboren?
-
Họ của bạn là gì Wat is je achternaam?Họ của bạn là gì? Wat is je achternaam?
-
Đây là bạn của tôi Dit is mijn vriend(in)Đây là bạn của tôi, Lisa. Dit is mijn vriendin Lisa.
-
pha makenTôi pha cà phê rất ngon. Ik maak goede koffie.
-
nhận krijgenAnh ấy nhận được một món quà. Hij kreeg een cadeau.
-
có hebbenEmma có một chiếc ô tô. Emma heeft een auto.
-
ăn etenHọ đang ăn táo. Zij eten appels.
-
uống drinkenBạn có uống cà phê không? Drink jij koffie?
-
ngủ slapenBây giờ tôi muốn ngủ. Ik wil nu slapen.
-
thấy zienBạn có thấy ngôi nhà đó không? Kun je het huis zien?
-
nhìn kijken naarAdam thích nhìn những bức ảnh. Adam vindt het leuk om naar foto's te kijken.
-
đọc lezenHọc sinh đọc sách. De student leest boeken.
-
mở openenCô ấy mở cửa sổ. Zij opent het raam.
-
đóng sluitenTôi đóng cửa. Ik sluit de deur.
-
đến komenBạn đến đây mỗi ngày. Je komt hier elke dag.
-
làm ơn alsjeblieftLàm ơn mở cửa giúp tôi. Wil je alsjeblieft de deur openen?
-
Cảm ơn Dank je welCảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi. Dank je wel voor je hulp.
-
Không có chi Graag gedaan.Không có chi. Graag gedaan.
-
Xin lỗi PardonXin lỗi, tôi cần giúp đỡ. Pardon, ik heb hulp nodig.
-
xin lỗi sorryTôi xin lỗi. Het spijt me.
-
Bạn có thể giúp tôi không? Kun je me helpen?Bạn có thể giúp tôi không? Kun je me helpen?
-
Bạn có thể nhắc lại ... không? Kun je dat alsjeblieft herhalen?Bạn có thể nhắc lại câu đó không? Kun je dat alsjeblieft herhalen?
-
Bạn có thể nói chậm hơn được không? Zou je wat langzamer kunnen spreken?Bạn có thể nói chậm hơn được không? Zou je wat langzamer kunnen spreken?
-
Cho tôi ... được không Mag ik ... alsjeblieft?Cho tôi nước được không? Mag ik water alsjeblieft?
-
tôi muốn ik zou graag ... willenTôi muốn thêm một chút trà. Ik zou graag nog wat thee willen.
-
Cho tôi ... Mag ik ...?Cho tôi xin một chút nước được không? Mag ik wat water?
-
Tôi ... có được không Is het goed als ...?Tôi ngồi có được không? Is het goed als ik ga zitten?
-
số không nulSố không nhỏ hơn một. Nul is minder dan één.
-
một éénTôi có một quả táo. Ik heb één appel.
-
hai tweeCó hai con mèo. Er zijn twee katten.
-
ba drieKhông, ba là quá nhiều. Nee, drie is te veel.
-
bốn vierCho tôi bốn cái, làm ơn. Geef me er vier, alsjeblieft.
-
năm vijfTôi có năm con chó. Ik heb vijf honden.
-
sáu zesAnh ấy đi cùng sáu người bạn. Hij kwam met zes vrienden.
-
bảy zevenTôi đang chạy bảy ki-lô-mét. Ik ren zeven kilometer.
-
tám achtMột con nhện có tám cái chân. Een spin heeft acht poten.
-
chín negenChín là con số may mắn của tôi. Negen is mijn geluksgetal.
-
mười tienChúng ta có mười ngón tay. Wij hebben tien vingers.
-
cộng plusHai cộng hai bằng bốn. Twee plus twee is vier.
-
Tôi không hiểu Ik begrijp het nietTôi không hiểu. Ik begrijp het niet.
-
Bạn có thể nhắc lại không? Kun je dat alsjeblieft herhalen?Bạn có thể nhắc lại không? Kun je dat alsjeblieft herhalen?
-
Chậm hơn một chút ạ Iets langzamer, alsjeblieft.Chậm hơn một chút ạ. Iets langzamer, alsjeblieft.
-
Điều đó có nghĩa là gì? Wat betekent dat?Điều đó có nghĩa là gì? Wat betekent dat?
-
Nói cái đó bằng ... như thế nào? Hoe zeg je dat in ...?Nói cái đó bằng tiếng Tây Ban Nha như thế nào? Hoe zeg je dat in het Spaans?
-
Đánh vần ... như thế nào? Hoe spel je dat?Bạn đánh vần từ đó như thế nào? Hoe spel je dat?
-
Bạn có thể viết ... ra được không? Kun je het opschrijven?Bạn có thể viết nó ra được không? Kun je het opschrijven, alsjeblieft?
-
Bạn có thể cho tôi xem ... không? Kun je me ... laten zienBạn có thể cho tôi xem bức ảnh đó không? Kun je me de foto laten zien?
-
Bạn có nói ... không? Spreek je ...?Bạn có nói tiếng Anh không? Spreek je Engels?
-
Chờ một chút ạ Een momentje, alsjeblieft.Chờ một chút ạ. Een momentje, alsjeblieft.
-
Tôi nghĩ vậy Ik denk het wel.Tôi cũng nghĩ vậy. Ik denk het ook.
-
Tôi không biết Ik weet het niet.Tôi không biết. Ik weet het niet.
-
này ditĐây là chiếc xe hơi màu đỏ của tôi. Dit is mijn rode auto.
-
kia dieCon chó kia rất thân thiện. Die hond is erg vriendelijk.
-
ở đây hierTôi thích ở đây. Ik vind het fijn om hier te zijn.
-
ở đó daarChúng tôi gặp nhau ở đó sau giờ làm việc. We spreken daar na het werk af.
Gratis voor persoonlijk gebruik en in de klas.
Meer Vietnamees
Vietnamese woorden per onderwerp
Woordenlijsten