ベトナム語の曜日
ベトナム語の曜日:thứ Hai(月曜日)、thứ Ba(火曜日)、thứ Tư(水曜日)、thứ Năm(木曜日)、thứ Sáu(金曜日)、thứ Bảy(土曜日)、Chủ nhật(日曜日)。 下には、Flashcardlyコースのレッスン16から、このテーマの12語をすべて載せています。どの単語にも画像とネイティブ音声が付いています。
ベトナム語の曜日:全12語
画像をタップすると音声が流れます。
日本語の意味を隠しています。単語を声に出して言ってから、グレーの枠をタップして確認しましょう。
レッスン16 · 時間とカレンダー 12語
- thứ Hai 月曜日
thứ Hai là ngày đầu tuần.
月曜日は最初の日です。
- thứ Ba 火曜日
Thứ Ba lúc nào cũng vui.
火曜日はいつも楽しいです。
- thứ Tư 水曜日
Cô ấy về nhà vào thứ Tư.
彼女は水曜日に家に帰ります。
- thứ Năm 木曜日
Anh ấy đến vào thứ Năm.
彼は木曜日に来ます。
- thứ Sáu 金曜日
thứ Sáu là ngày tuyệt nhất.
金曜日は最高の日です。
- thứ Bảy 土曜日
Tôi đi vào thứ Bảy.
私は土曜日に出発します。
- Chủ nhật 日曜日
Tôi sẽ nghỉ ngơi vào Chủ nhật.
私は日曜日に休みます。
- ngày trong tuần 平日
Cô ấy làm việc vào mỗi buổi sáng ngày trong tuần.
彼女は平日は毎朝働いています。
- cuối tuần 週末
Ai mà không thích cuối tuần chứ?
週末が好きではない人はだれですか?
- hàng ngày 毎日
Chúng tôi đọc báo hàng ngày.
私たちは毎日新聞を読みます。
- hàng tuần 毎週
Tôi thường xem tin tức hàng tuần.
私はたいてい毎週ニュースを見ます。
- hàng tháng 毎月
Họ trả mức giá hàng tháng.
彼らは毎月の料金を払います。
個人利用・授業での利用は無料です。紙のカードで学ぶなら、箱を使った覚え方はこちら。
ベトナム語の単語カードをもっと見る
テーマ別のベトナム語の単語
ほかの言語の「曜日」