ベトナム語の前置詞
ベトナム語の前置詞:qua(越える)、dưới(下)、vào(〜の中へ)、ra khỏi(〜の外へ)、qua(通る)、đằng sau(後ろ)、trước(前)、ở giữa(間)、bên cạnh(隣)。 下には、Flashcardlyコースのレッスン27・37から、このテーマの18語をすべて載せています。どの単語にも画像とネイティブ音声が付いています。
ベトナム語の前置詞:全18語
画像をタップすると音声が流れます。
日本語の意味を隠しています。単語を声に出して言ってから、グレーの枠をタップして確認しましょう。
レッスン27 · 移動と位置 3 12語
- qua 越える
Con mèo nhảy qua cái hộp.
猫は箱を越えてジャンプします。
- dưới 下
Họ sống dưới một cái cây lớn.
彼らは大きな木の下に住んでいます。
- qua 通る
Anh ấy đi qua cửa.
彼はドアを通って歩きます。
- dọc theo 沿って
Chúng tôi đi dạo dọc theo bãi biển.
私たちは海岸に沿って歩きます。
- xung quanh 周り
Mọi người đi bộ xung quanh công viên.
人々は公園の周りを歩きます。
- băng qua 渡る
Tôi băng qua đường.
私は通りを渡って行きます。
- vào 〜の中へ
Anh ấy đi chậm rãi vào trong phòng.
彼はゆっくりと部屋の中へ歩きます。
- ra khỏi 〜の外へ
Đứa trẻ chạy ra khỏi trường học.
子供は学校の外へ走っていきます。
- lên 上
Cô ấy nhìn lên những đám mây.
彼女は上を向いて雲を見ています。
- xuống 下
Con chó đặt quả bóng xuống.
犬がボールを下に置きました。
- lên lầu 二階
Tôi đi lên lầu để đi ngủ.
私は二階へ寝に行きます。
- tầng dưới 階下
Tôi nghe thấy tiếng ồn ở tầng dưới.
階下で音が聞こえます。
レッスン37 · 道案内 2 6語
- đằng sau 後ろ
Nó ở đằng sau tòa nhà đó.
あの建物の後ろにあります。
- trước 前
Cô ấy đang đứng trước tôi.
彼女は私の前にいます。
- ở giữa 間
Công viên nằm ở giữa hai ngôi nhà.
公園は二つの家の間にあります。
- bên cạnh 隣
Cửa hàng đó ở bên cạnh nhà tôi.
あの店は私の家の隣です。
- đối diện 向かい
Chúng tôi sống đối diện cửa hàng.
私たちは店の向かいに住んでいます。
- về phía の方へ
Các em nhỏ đi về phía cái cây lớn.
子供たちは大きな木の方へ歩きます。
個人利用・授業での利用は無料です。紙のカードで学ぶなら、箱を使った覚え方はこちら。
ベトナム語の単語カードをもっと見る
テーマ別のベトナム語の単語
ほかの言語の「前置詞」