ベトナム語の惑星・宇宙
ベトナム語の惑星と宇宙:Trái Đất(地球)、hành tinh(惑星)、mặt trời(太陽)、mặt trăng(月)、ngôi sao(星)、thiên hà(銀河)。 下には、Flashcardlyコースのレッスン173・42から、このテーマの24語をすべて載せています。どの単語にも画像とネイティブ音声が付いています。
ベトナム語の惑星・宇宙:全24語
画像をタップすると音声が流れます。
日本語の意味を隠しています。単語を声に出して言ってから、グレーの枠をタップして確認しましょう。
レッスン173 · 宇宙と天体 12語
- Trái Đất 地球
Chúng ta sống trên Trái Đất.
私たちは地球に住んでいます。
- hành tinh 惑星
Chúng ta sống trên hành tinh này.
私たちはこの惑星に住んでいます。
- không gian 宇宙
Không có không khí trong không gian.
宇宙には空気がありません。
- thiên hà 銀河
Thiên hà của chúng ta có nhiều ngôi sao.
私たちの銀河にはたくさんの星があります。
- vũ trụ 宇宙
Vũ trụ rất rộng lớn.
宇宙はとても広大です。
- sao chổi 彗星
Tôi đã nhìn thấy một ngôi sao chổi sáng rực.
明るい彗星を見ました。
- tiểu hành tinh 小惑星
Tiểu hành tinh lớn đã va vào mặt trăng.
その巨大な小惑星が月に衝突しました。
- trọng lực 重力
Trọng lực giữ chúng ta ở trên mặt đất.
重力のおかげで、私たちは地面に立っていられます。
- kính thiên văn 望遠鏡
Tôi nhìn thấy các ngôi sao qua kính thiên văn.
望遠鏡で星を見ます。
- nhật thực 日食
Chúng tôi đã xem nhật thực.
私たちは日食を観察しました。
- quay quanh 公転する
Mặt trăng quay quanh hành tinh.
月は惑星の周りを公転しています。
- vệ tinh 人工衛星
Vệ tinh quay quanh Trái Đất.
その人工衛星は地球の軌道を回っています。
レッスン42 · 空・太陽・星 12語
- mặt trời 太陽
Mặt trời chiếu sáng trên bầu trời.
太陽が空に輝いています。
- mặt trăng 月
Tôi nhìn thấy mặt trăng sáng.
明るい月が見えます。
- ngôi sao 星
Tôi nhìn thấy một ngôi sao sáng.
明るい星が見えます。
- bầu trời 空
Chim bay trên bầu trời.
鳥が空を飛んでいます。
- đám mây 雲
Một đám mây đen che khuất mặt trời.
黒い雲が太陽を隠している。
- mưa 雨
Mưa rơi từ trên trời xuống.
空から雨が降っています。
- gió 風
Chúng tôi cảm thấy cơn gió lạnh.
冷たい風を感じます。
- cơn bão 嵐
Cơn bão mạnh đã làm gãy cây cối.
激しい嵐で木々が折れた。
- cầu vồng 虹
Tôi nhìn thấy một chiếc cầu vồng trên bầu trời.
空に虹が出ています。
- cái bóng 影
Tôi nhìn thấy một cái bóng tối.
暗い影が見えます。
- hoàng hôn 夕日
Chúng tôi đã ngắm cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.
私たちは美しい夕日を眺めました。
- sấm 雷
Chúng tôi đã nghe thấy tiếng sấm lớn.
大きな雷の音が聞こえました。
個人利用・授業での利用は無料です。紙のカードで学ぶなら、箱を使った覚え方はこちら。
ベトナム語の単語カードをもっと見る
テーマ別のベトナム語の単語
ほかの言語の「惑星・宇宙」