ベトナム語の道案内

ベトナム語での道案内:rẽ trái(左に曲がる)、rẽ phải(右に曲がる)、đi thẳng(まっすぐ行く)、Khách sạn ... ở đâu(はどこですか)、đằng sau(後ろ)、bên cạnh(隣)。 下には、Flashcardlyコースのレッスン34・31・37・40から、このテーマの48語をすべて載せています。どの単語にも画像とネイティブ音声が付いています。

この48語をアプリで覚えましょう

絵とネイティブ音声つき。忘れる直前にもう一度出題します。iPhone・Androidで無料。

無料で入手
App Storeからダウンロード Google Play で手に入れよう スマホのカメラで読み取ってください

ベトナム語の道案内:全48語

間違いを報告

おかしな点を教えてください。報告はすべて確認します。

どこが間違っていますか?

画像をタップすると音声が流れます。

レッスン34 · 道案内の基本 12語

  • rẽ trái 左に曲がる

    Bạn rẽ trái ở đây.

    ここを左に曲がってください。

  • rẽ phải 右に曲がる

    Bạn hãy rẽ phải ở ngã tư nhé.

    交差点を右に曲がってください。

  • đi thẳng まっすぐ行く

    Bạn hãy đi thẳng đến trường.

    学校までまっすぐ行きます。

  • Gần 近い

    Nó ở gần.

    近いです。

  • xa 遠い

    Chỗ đó xa lắm.

    遠いです。

  • bên kia đường 道の向かい側

    Anh ấy sống ở bên kia đường.

    彼は道の向かい側に住んでいます。

  • ở góc đường 角で

    Cô ấy đang đợi ở góc đường.

    彼女は角で待っています。

  • ở đèn giao thông 信号で

    Chúng tôi đã dừng lại ở đèn giao thông.

    信号で止まりました。

  • ở ngã tư 交差点に

    Quán bar nằm ở ngã tư.

    バーは交差点にあります。

  • vạch kẻ đường cho người đi bộ 横断歩道

    Vạch kẻ đường cho người đi bộ đó rất an toàn.

    あの横断歩道はとても安全です。

  • cách một dãy nhà 1ブロック先

    Bảo tàng cách một dãy nhà.

    美術館は1ブロック先にあります。

  • theo biển báo 標識に従う

    Hãy theo biển báo để đến nơi an toàn.

    安全な場所まで、標識に従ってください。

レッスン31 · 場所と行き方 12語

  • Khách sạn ... ở đâu はどこですか

    Khách sạn ở đâu?

    ホテルはどこですか?

  • Có ... ở gần đây không 近くに〜はありますか

    Có ngân hàng nào ở gần đây không?

    近くに銀行はありますか?

  • Làm thế nào để đi đến ... どうやって行きますか

    Làm thế nào để đi đến trường?

    学校までどうやって行きますか?

  • Xe buýt nào đi đến ... ...に行くバスはどれですか

    Xe buýt nào đi đến trung tâm thành phố?

    街に行くバスはどれですか?

  • Tuyến nào đi đến ...? どの線が〜に行きますか

    Tuyến nào đi đến bảo tàng?

    どの線が博物館に行きますか?

  • mất bao lâu どのくらいかかりますか

    Tôi tự hỏi là đi đến đó mất bao lâu.

    どのくらいかかるでしょうか。

  • Cách đây bao xa どのくらい遠いですか

    Cách đây bao xa?

    どのくらい遠いですか?

  • Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không? 地図で見せてもらえますか?

    Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không?

    地図で見せてもらえますか?

  • tôi đang tìm 探す

    Họ đang tìm nhà vệ sinh.

    彼らはトイレを探しています。

  • gần nhất 一番近い

    Cửa hàng gần nhất ở đằng kia.

    一番近い店はあそこにあります。

  • Cái này có đi đến ... không 行く

    Cái này có đi đến nhà hàng không?

    これはレストランに行きますか?

  • Xuống ở bến nào để ... どの駅で降りる

    Xuống ở bến nào để đến trung tâm thành phố?

    繁華街へは、どの駅で降りますか?

レッスン37 · 道案内 2 12語

  • đằng sau 後ろ

    Nó ở đằng sau tòa nhà đó.

    あの建物の後ろにあります。

  • trước 前

    Cô ấy đang đứng trước tôi.

    彼女は私の前にいます。

  • ở giữa 間

    Công viên nằm ở giữa hai ngôi nhà.

    公園は二つの家の間にあります。

  • bên cạnh 隣

    Cửa hàng đó ở bên cạnh nhà tôi.

    あの店は私の家の隣です。

  • ngược 反対

    Chúng tôi đi theo hướng ngược lại.

    私たちは反対の方向に行きます。

  • đối diện 向かい

    Chúng tôi sống đối diện cửa hàng.

    私たちは店の向かいに住んでいます。

  • ngay gần đây 角を曲がったところ

    Bây giờ cô ấy sống ngay gần đây.

    彼女は今、角を曲がったところに住んでいます。

  • về phía の方へ

    Các em nhỏ đi về phía cái cây lớn.

    子供たちは大きな木の方へ歩きます。

  • qua 過ぎる

    Bạn cần đi qua cây cầu.

    橋を過ぎる必要があります。

  • ở cuối đường 通りの突き当たり

    Tôi sống ở cuối đường.

    私は通りの突き当たりに住んでいます。

  • bên trái 左側

    Cô ấy đỗ xe ở bên trái.

    彼女は左側に車を止めます。

  • ở bên phải 右側

    Họ đang ở bên phải.

    右側にあります。

レッスン40 · 地図と方向 12語

  • phía bắc 北

    Phía bắc của thành phố này rất thú vị.

    この町の北はおもしろいです。

  • phía nam 南

    Gió thổi từ phía nam.

    風は南から吹いています。

  • phía đông 東

    Gió thổi từ phía đông.

    風は東から吹いています。

  • phía tây 西

    Mặt trời lặn ở phía tây.

    太陽は西に沈みます。

  • đông bắc 北東

    Ben sống ở khu vực đông bắc.

    ベンさんは北東の地域に住んでいます。

  • tây bắc 北西

    Tiểu bang đó nằm ở phía tây bắc.

    その州は北西にあります。

  • đông nam 南東

    Anh ấy sống ở vùng đông nam.

    彼は南東の地域に住んでいます。

  • tây nam 南西

    Họ đã lái xe về phía tây nam.

    彼らは南西へ運転しました。

  • quay đầu Uターン

    Đây là chỗ quay đầu.

    これはUターンです。

  • đường cụt 突き当たり

    Con phố đó là đường cụt.

    あの道は突き当たりです。

  • thang cuốn エスカレーター

    Thang cuốn đưa bạn lên tầng trên cùng.

    エスカレーターで最上階まで行けます。

  • đường dốc スロープ

    Xe lăn cần có đường dốc.

    車椅子にはスロープが必要です。

個人利用・授業での利用は無料です。紙のカードで学ぶなら、箱を使った覚え方はこちら。

ミニクイズ

このページの単語から5問出題します。

ベトナム語の道案内を、1回5分のレッスンで。

画像、ネイティブ音声、そして単語が定着するタイミングでの復習。iPhoneとAndroidで無料。

スマートフォンのカメラで読み取ると、アプリを入手できます。